| 9451 |
Luật Nghĩa vụ quân sự
|
+++ |
13x19 |
Sau 2000 |
| 9452 |
Luật Quốc phòng
|
Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9453 |
Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam
|
Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 9454 |
Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9455 |
Luật Sĩ quan và các văn bản thi hành Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam
|
+++ |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 9456 |
Luật thi đấu môn bóng đá mi ni
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9457 |
Luật thi đấu môn cầu lông
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9458 |
Luật thi đấu thể thao môn bơi
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9459 |
Luật thi đấu thể thao môn bóng bàn
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9460 |
Luật thi đấu thể thao môn bóng chuyền – bóng chuyền bãi biển
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9461 |
Luật thi đấu thể thao môn điền kinh
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9462 |
Luật thi đấu thể thao môn quần vợt
|
Cục Quân huấn |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9463 |
Luật tố tụng hình sự
|
Bộ Quốc phòng - Bộ tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 9464 |
Lúc ấy biển hoàng hôn (Tập truyện ngắn)
|
Hồ Thuỷ Giang |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9465 |
Lúc ấy biển hoàng hôn (Truyện ngắn)
|
Hồ Thuỷ Giang |
12x19 |
Sau 2000 |
| 9466 |
Lục bát anh và em
|
Nguễn Thị Mai |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 9467 |
Lực lượng dân quân tự vệ chiến đấu bám trụ
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 9468 |
Lực lượng dân quân tự vệ chiến đấu bám trụ
|
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
Sau 2000 |
| 9469 |
Lực lượng dân quân tự vệ làm nhiệm vụ phòng, chống và khắc phục hậu quả bão, lũ
|
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
Sau 2000 |
| 9470 |
Lực lượng dân quân tự vệ làm nhiệm vụ phòng, chống và khắc phục hậu quả bão, lũ
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 9471 |
Lực lượng dân quân tự vệ làm nhiệm vụ ứng cứu sập đổ công trình
|
Bộ tổng Tham mưu |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 9472 |
Lực lượng tiêm kích phòng không Nga – Quyển 1
|
Viện sĩ E.A Pheđosov (Chủ biên) |
19x27 |
Sau 2000 |
| 9473 |
Lực lượng tiêm kích phòng không Nga – quyển 2
|
Viện sĩ E.A Pheđosov (Chủ biên) |
19x27 |
Sau 2000 |
| 9474 |
Lực lượng vũ trang cách mạng trong năm đầu của chính quyền nhân dân (Dự thảo Lịch sử Quân đội) – Tập 2
|
Ban nghiên cứu Lịch sử Quân đội |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9475 |
Lực lượng vũ trang Cao Bằng xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1976-2000). Tập 3
|
Bộ chỉ huy quân sự Cao Bằng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 9476 |
Lực lượng vũ trang huyện Bến Cát Anh hùng lực lượng vũ trang (1945 – 1975)
|
Lực lượng vũ trang huyện Bến Cát |
14x20 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9477 |
Lực lượng vũ trang nhân dân An Giang – 30 năm kháng chiến (1945 – 1975). Tập 2 (1954 – 1975)
|
Bộ chỉ huy quân sự An Giang |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 9478 |
Lực lượng vũ trang nhân dân Cần Thơ – 30 năm kháng chiến. Tập 2 (1954 – 1975)
|
Bộ chỉ huy quân sự Cần Thơ |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 9479 |
Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Châu Thành 30 năm kháng chiến (1945-1975)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hởu Giang - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Châu Thành |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9480 |
Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre kháng chiến chống Mỹ (1954-1975)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự huyện Chợ Lách |
14x20 |
Sau 2000 |
| 9481 |
Lực lượng vũ trang nhân dân quận Đống Đa (1945-2019)
|
Quận ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân quận Đống Đa - Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự quận Đống Đa |
16 x 24 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9482 |
Lực lượng vũ trang nhân dân quận Tây Hồ 15 năm xây dựng và trưởng thành (1995 – 2010)
|
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà nội - BCHQS quận Tây Hồ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9483 |
Lực lượng vũ trang nhân dân Trà Vinh 30 năm kháng chiến 1945 – 1975
|
Đảng uỷ Bộ chỉ huy quân sự Trà Vinh |
14,5x20,5 |
Từ 1976 - 1998 |
| 9484 |
Lực lượng vũ trang Quân khu 7 phòng tránh, đánh địch tiến công hỏa lực
|
Quân khu 7 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9485 |
Lực lượng vũ trang thủ đô Hà Nội – 70 xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (19.10.1946 – 19.10.2016)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
30x25 |
Sau 2000 |
| 9486 |
Lực lượng vũ trang Thủ đô Hà Nội 70 năm xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (19.10.1946 – 19.10.2021)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
27 x 19 |
Sau 2000 |
| 9487 |
Lực lượng vũ trang tỉnh Hậu Giang 10 năm xây dựng và trưởng thành
|
Đảng ủy - ủy ban nhân dân tỉnh Hậu giang |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9488 |
Lực lượng vũ trang tỉnh Vĩnh Long – 30 năm kháng chiến (1945-1975) (Tập 2)
|
Bộ chỉ huy quân sự Vĩnh Long |
14x20 |
Sau 2000 |
| 9489 |
Lực lượng vũ trang tỉnh Vĩnh Long 30 năm kháng chiến (1945 – 1975) (Tập 1)
|
Đảng uỷ - Bộ chỉ huy quân sự Vĩnh Long |
14x20 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9490 |
Lực lượng vũ trang tổ chức khắc phục hậu quả trong chống bạo loạn lật đổ
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 9491 |
Lung linh hạt lửa
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 9492 |
Lung linh nắng sớm
|
Nhiều tác giả |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 9493 |
Lược sử các nước Đông Nam Á
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 9494 |
Lược sử ngoại giao Việt Nam các thời trước
|
Nguyễn Lương Bích |
13x19 |
Sau 2000 |
| 9495 |
Lược sử ngoại giao Việt Nam các thời trước
|
Nguyễn Lương Bích |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9496 |
Lược sử quân đội các nước Đông Nam Á
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9497 |
Lược sử quân đội các nước đông Nam Á – tập 1
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9498 |
Lược sử quân đội các nước đông Nam Á – tập 2
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9499 |
Lược sử thế giới cổ – trung – cận – hiện đại
|
|
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9500 |
Lược sử Trung đoàn phòng hóa 86 (1977 – 2007)
|
Trung đoàn phòng hóa 86 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |