| 7451 |
Kỹ thuật truyền dẫn ATM trong viba số
|
Trường sĩ quan chỉ huy - Kỹ thuật thông tin |
|
Sau 2000 |
| 7452 |
Kỹ thuật truyền dẫn SDH trong viba số
|
Trường sĩ quan chỉ huy - Kỹ thuật thông tin |
21x29 |
Sau 2000 |
| 7453 |
Kỹ thuật truyền dẫn trên cáp sợi quang
|
Trường sĩ quan chỉ huy - Kỹ thuật thông tin |
21x29 |
Sau 2000 |
| 7454 |
Kỹ thuật vận động dưới nước của đặc công người nhái
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7455 |
Kỹ thuật xung – số vi xử lý
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ môn Chế tạo máy - khoa Cơ khí |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 7456 |
Kỹ thuật, chiến thuật bóng ném
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7457 |
Ký ức
|
Nguyễn Đình Chính |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 7458 |
Ký ức 70 năm Học viện Quân y
|
Học viện Quân y |
18x25 |
Sau 2000 |
| 7459 |
Ký ức 70 năm Học viện Quân y
|
Học viện Quân y |
18x25 |
Sau 2000 |
| 7460 |
Ký ức chỉ huy
|
Thiếu tướng Trần Minh Hùng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7461 |
Ký ức Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ
|
Hội Cựu chiến binh quận Long Biên |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7462 |
Ký ức chiến tranh
|
Ban liên lạc cựu quân tăng cường Thủ đô (Đoàn 1867 – Trung đoàn 59 Bộ Tư lệnh Thủ đô) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7463 |
Ký ức chiến tranh
|
Phạm Hồng Cư |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7464 |
Ký ức chiến tranh – Tập 1
|
Hội cựu Quân tăng cường Thủ đô Hà Nội (42 tiểu đoàn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7465 |
Ký ức chiến tranh – Tập 2
|
Hội cựu Quân tăng cường Thủ đô Hà Nội (42 tiểu đoàn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7466 |
Ký ức chiến tranh – tập 3
|
Hội Cựu quân tăng cường thủ đô Hà Nội |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7467 |
Ký ức chiến tranh – Tập 3
|
Hội cựu Quân tăng cường Thủ đô Hà Nội (42 tiểu đoàn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7468 |
Ký ức chiến tranh – Tập 4
|
Hội cựu Quân tăng cường Thủ đô Hà Nội (42 tiểu đoàn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7469 |
Ký ức chiến tranh – Tập 5
|
Hội cựu quân tăng cường Thủ đô Hà Nội |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7470 |
Ký ức chiến tranh của chiến sĩ Hà Nội trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước – tập 2
|
Hội Cựu quân tăng cường Thủ đô Hà Nội Đoàn 1867- Trung đoàn 59 Bộ tư lệnh Thủ đô |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7471 |
Ký ức chiến tranh của Cựu quân tăng cường Bộ Tư lệnh Thủ đô trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước – Tập 1
|
Ban liên lạc Hội cựu quân tăng cường Thủ đô (Đoàn 1867 - Trung đoàn 59 Bộ Tư lệnh Thủ đô) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7472 |
Ký ức chiến tranh của cựu quân tăng cường Bộ Tư lệnh Thủ đô trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước – tập 1
|
Ban liên lạc Hội cựu quân tăng cường thủ đô (Đoàn 1867- Trung đoàn 59 Bộ tư lệnh thủ đô) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7473 |
Ký ức chiến tranh tập 1
|
Hội cựu quân tăng cường Thủ đô Hà Nội (42 tiểu đoàn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước ) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7474 |
Ký ức chiến tranh tập 2
|
Hội cựu quân tăng cường Thủ đô Hà Nội (42 tiểu đoàn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước ) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7475 |
Ký ức chiến tranh tập 3
|
Hội cựu quân tăng cường Thủ đô Hà Nội (42 tiểu đoàn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước ) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7476 |
Ký ức chiến trường
|
Thiếu tướng Nguyễn Đức Huy |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7477 |
Ký ức chiến trường
|
Minh Chuyên |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7478 |
Ký ức cựu chiến binh thông tin – Tập 2 (9/9/1945 – 9/9/2007)
|
Cựu chiến binh thông tin TP. Hồ Chí Minh |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7479 |
Ký ức cựu chiến binh Thông tin (9/9/1945 – 9/9/2009) – Tập 3
|
Câu lạc bộ truyền thống cựu chiến binh Thông tin TP. Hồ Chí Minh |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7480 |
Ký ức Cựu chiến binh Thông tin (9/9/1945-9/92005)
|
Câu lạc bộ truyền thống Cựu chiến binh Thông tin phía Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7481 |
Ký ức Cựu chiến binh Thông tin liên lạc
|
Hội Truyền thống bộ đội Thông tin liên lạc Hà Nội |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7482 |
Ký ức Cựu chiến binh Thông tin liên lạc – tập 2
|
Hội truyền thống Bộ đội TTLL Hà Nội |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7483 |
Ký ức cựu chiến binh Thông tin liên lạc (tập 2)
|
Hội truyền thống Bộ đội Thông tin liên lạc |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7484 |
Ký ức đời quân ngũ
|
Trung tướng Nguyễn Hùng Phong |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7485 |
Ký ức đồng đội
|
Hoàng Hải |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 7486 |
Ký ức khoai deo
|
Mai Nam Thắng |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 7487 |
Ký ức không quên
|
Thiếu tướng Vũ Văn Thược |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7488 |
Ký ức Làng Hồng
|
Đại tá Võ Cao Lợi |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7489 |
Ký ức Lữ đoàn Tất Thắng
|
Ban liên lạc Lữ đoàn Tất Thắng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7490 |
Ký ức Lữ đoàn Tất Thắng – tập 1
|
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7491 |
Ký ức miền quê
|
Vũ Thị Huyền Trang |
|
Sau 2000 |
| 7492 |
Ký ức một thời
|
Nguyễn Quang Liễn |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 7493 |
Ký ức một thời với Tây Nguyên
|
Ban Liên lạc - Mặt trận Tây Nguyên -B3-Quân đoàn 3 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7494 |
Ký ức một thời với Tây Nguyên – phần 2
|
Ban liên lạc mặt trận Tây Nguyên B3- Quân đoàn 3 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7495 |
Ký ức ngày xanh
|
Chuấn Đô đốc Trần Văn Giang |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7496 |
Ký ức người cầm bút
|
Báo Quân đội nhân dân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7497 |
Ký ức người chiến sĩ
|
Bùi Hồng Khanh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7498 |
Ký ức người lính
|
Hồ Duy Thiện |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7499 |
Ký ức người lính – tập 18 để tri ân và hành động nhân nghĩa nhiều hơn!
|
Nhiều tác giả |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 7500 |
Ký ức người lính Bảo tàng
|
Hoàng Lâm |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |