| 7401 |
Kỷ niệm sâu sắc về công tác đảng, công tác chính trị trong Tổng cục Hậu cần
|
Tổng cục Hậu cần |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7402 |
Kỷ niệm sâu sắc về công tác tham mưu chiến lược
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7403 |
Kỷ niêm sâu sắc về công tác tham mưu chiến lược. Tập 2
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7404 |
Kỷ niệm sâu sắc về công tác tham mưu địa hình quân sự
|
Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7405 |
Kỷ niệm sâu sắc về tập chí Quốc phòng toàn dân
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7406 |
Kỷ niệm sâu sắc về Tổng cục Chính trị và công tác đảng, công tác chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam
|
+++ |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 7407 |
Kỷ niệm sâu sắc về Tổng cục Chính trị và công tác đảng, công tác chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam – Tập 2
|
Nhiều tác giả |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7408 |
Kỷ niệm về Anh hùng Nguyễn Việt Dũng
|
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7409 |
Ký sinh trùng và côn trùng y học
|
Học viện Quân y |
19x27 |
Sau 2000 |
| 7410 |
Kỳ Sơn – lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự huyện Kỳ Sơn, Hòa Bình |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7411 |
Ký sự địa chí Hà Nội
|
Giang Quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7412 |
Ký sự những ngày xưa
|
Hà Đình Cẩn |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7413 |
Kỹ thuật an toàn phòng chống cháy nổ
|
Tổng cục Kỹ thuật |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 7414 |
Kỹ thuật bắn súng trường (Cục Quân huấn Bộ Tổng Tham mưu xuất bản)
|
+++ |
13x18 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7415 |
Kỹ thuật bào chế cao thuốc và một số dạng cao thuốc
|
Viện Y học cổ truyền Quân đội |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7416 |
Kỹ thuật bơi, lặn
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7417 |
Kỹ thuật cải trang – ngụy trang của trinh sát – trinh sát đặc nhiệm
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7418 |
Kỹ thuật cấp cứu và chuyển thương hỏa tuyến
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7419 |
Kỹ thuật châm cứu xoa bóp dưỡng sinh
|
Tổng cục Hậu cần - Cục Quân y |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7420 |
Kỹ thuật chăn nuôi
|
Học viện Hậu cần |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7421 |
Kỹ thuật chế biến các món ăn theo vùng, miền và một số món ăn của quân đội nước ngoài (dùng cho đào tạo sĩ quan hậu cần cấp phân đội, trình độ đại học)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 7422 |
Kỹ thuật chiến đấu dân quân tự vệ – Tập 1
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ tổng Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7423 |
Kỹ thuật chiến đấu dân quân tự vệ – Tập 2
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7424 |
Kỹ thuật chiến đấu dân quân tự vệ bộ binh
|
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7425 |
Kỹ thuật chiến đấu ở địa hình đồng nước của dân quân tự vệ
|
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7426 |
Kỹ thuật công sự (Cục Quân huấn Bộ Tổng Tham mưu xuất bản)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 7427 |
Kỹ thuật đặc công – Tập 1
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7428 |
Kỹ thuật đặc công – Tập 2
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7429 |
Kỹ thuật đặc công (Tập 1)
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7430 |
Kỹ thuật đặc công (Tập 2)
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7431 |
Kỹ thuật đặc công người nhái
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7432 |
Kỹ thuật đâm lê (Cục Quân huấn Bộ Tổng Tham mưu xuất bản)
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7433 |
Kỹ thuật đánh phá mục tiêu dưới nước của đặc công người nhái
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7434 |
Kỹ thuật đo phông và cảnh báo phóng xạ
|
Bộ Tổng Tham mưu (Binh chủng Hoá học) |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7435 |
Kỹ thuật lái máy bay MIG-21M
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7436 |
Kỹ thuật lái và dẫn đường máy bay MIG-21Bis
|
Quân chủng Phòng không-Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7437 |
Kỹ thuật mộc
|
Học viện Hậu cần |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7438 |
Kỹ thuật nề
|
Học viện Hậu cần |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7439 |
Kỹ thuật nhiệt
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ môn nhiệt thủy khí - khoa cơ khí |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 7440 |
Kỹ thuật nhiệt – công thức, bảng và đồ thị cơ bản
|
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 7441 |
Kỹ thuật niêm cất, cất giữ trang bị kỹ thuật công binh (phần 1)
|
Học viện kỹ thuật quân sự - Bộ môn Máy công binh - Khoa động lực |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 7442 |
Kỹ thuật quân sự, ngụy trang
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ tổng Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7443 |
Kỹ thuật quản trị mạng
|
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 7444 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản (Giáo trình đại học)
|
Khoa Công tác đảng, công tác chính trị Học viện Quân y |
19x27 |
Sau 2000 |
| 7445 |
Kỹ thuật sử dụng máy đo xa 1m3Ä và 3ÄH
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7446 |
Kỹ thuật thông tin truyền số liệu
|
Trường sĩ quan chỉ huy - Kỹ thuật thông tin |
21x29 |
Sau 2000 |
| 7447 |
Kỹ thuật thông tin và chiến tranh hiện đại
|
Vương Kiến Hoa |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7448 |
Kỹ thuật trải phổ và ứng dụng (Giáo trình dùng đào tạo cao học chuyên ngành Kỹ thuật điện tử)
|
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 7449 |
Kỹ thuật trinh sát công binh
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7450 |
Kỹ thuật trồng trọt
|
Học viện Hậu cần |
13x19 |
Sau 2000 |