| 7501 |
Ký ức Pháo binh
|
Thiếu tướng Nguyễn Trung Kiên |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7502 |
Ký ức phóng viên chiến tranh
|
Nhiều tác giả |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7503 |
Ký ức sư đoàn
|
Ban liên lạc Hội cựu chiến binh - Sư đoàn 3 Sao vàng Thủ đô Hà Nội |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7504 |
Ký ức Sư đoàn
|
Sư đoàn 3 Sao Vàng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7505 |
KÝ ức sư đoàn – tập 5
|
Đinh Văn Y |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7506 |
Ký ức Sư đoàn – tập IV
|
Ban liên lạc Bạn chiến đấu - Sư đoàn 3- Sao vàng Thủ đô Hà Nội |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7507 |
Ký ức Sư đoàn Sao vàng – Tập 2
|
Nhiều tác giả |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7508 |
Ký ức Tây Nguyên
|
Thượng tướng Đặng Vũ Hiệp |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7509 |
Ký ức Tây Nguyên
|
Đặng Vũ Hiệp |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 7510 |
Ký ức Tây Nguyên (Ký)
|
Thượng tướng Đặng Vũ Hiệp - Lê Hải Triều và Ngô Vĩnh Bình thể hiện |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7511 |
Ký ức tháng 5 (Ký)
|
Kinh Lịch |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7512 |
Ký ức tháng Mười
|
Học viện Kỹ thuật quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7513 |
Ký ức tháng Tư năm 1975 và những điều suy ngẫm
|
Thượng tướng, Viện sĩ, Tiến sĩ Nguyễn Huy Hiệu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7514 |
Ký ức thời hoa lửa
|
Phạm Việt Hùng (Sáu Hùng) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7515 |
Ký ức thời quân ngũ, Tập 1
|
Ban liên lạc Sĩ quan cao cấp Quân đội nghỉ hưu tại Lục Ngạn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7516 |
Ký ức thời trận mạc
|
Trung tướng Phạm Xuân Thệ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7517 |
Ký ức Trường Sơn
|
Phạm Minh Tâm |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7518 |
Ký ức Trường Sơn – Tập 1
|
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7519 |
Ký ức từ cao nguyên
|
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7520 |
Ký ức và niềm tin
|
Thuận Thắng |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 7521 |
Ký ức về những trận chiến đấu của đặc công rừng Sác anh hùng
|
Vũ Đình Bạch |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7522 |
Ký ức xanh
|
Nguyễn Duy Hưng |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 7523 |
Ký ức xanh của những người lính
|
Nguyễn Xuân Thủy |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7524 |
Kỷ vật cách mạng và kháng chiến
|
Hoàng Lâm |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7525 |
Kỷ vật chiến sĩ Điện Biên
|
Bảo tàng Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7526 |
Kỷ vật Điện Biên
|
Bảo tàng LSQSVN |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7527 |
Kỷ vật hậu cần Quân đội
|
Cục Hậu cần |
|
Sau 2000 |
| 7528 |
Kỷ vật kháng chiến – Tập 11
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7529 |
Kỷ vật kháng chiến – tập 10
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam – Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7530 |
Kỷ vật kháng chiến – Tập 12
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7531 |
Kỷ vật kháng chiến – tập 7
|
Bảo tàng lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7532 |
Kỷ vật kháng chiến – tập 8
|
Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7533 |
Kỷ vật kháng chiến – Tập 9
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7534 |
Ký xướng âm – năm thứ ba
|
Tổng cục Chính trị - Trường Đại học văn hóa nghệ thuật Quân đội |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7535 |
Kỷ yếu – Những tháng năm không thể nào quên
|
Ban Liên lạc Học viên Việt Nam - Học viện Chính trị - Quân sự mang tên V.I Lênin |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 7536 |
Kỷ yếu 50 năm chiến thắng A Bia (1969 – 2019)
|
Đảng bộ huyện A Lưới |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7537 |
Kỷ yếu Ban chỉ huy quân sự huyện Thường Tín
|
Đảng ủy Quân sự huyện Thường Tín |
|
Sau 2000 |
| 7538 |
Kỷ yếu Công trình khoa học y học Bệnh viện Quân y 110
|
Cục Hậu cần Quân khu 1 - Bệnh viện Quân y 110 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 7539 |
Kỷ yếu công trình thừa kế nghiên cứu khoa học y học cổ truyền (1995 – 2000)
|
Cục Quân y |
19x27 |
Sau 2000 |
| 7540 |
Kỷ yếu công trình thừa kế nghiên cứu khoa học y học cổ truyền (2001-2005)
|
Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần |
19x27 |
Sau 2000 |
| 7541 |
Kỷ yếu công trình văn hóa Cựu chiến binh Việt Nam tặng nhân dân tỉnh Điện Biên
|
Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7542 |
Kỷ yếu Đại hội Thi đua quyết thắng toàn quân lần thứ IX
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7543 |
Kỷ yếu Đại hội thi đua quyết thắng toàn quân lần thứ X
|
Tổng Cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7544 |
Kỷ yếu Hội cựu chiến binh Việt Nam thành phố Đông Hà (1990 – 2014)
|
Ban Thường vụ Hội cựu chiến binh Việt Nam thành phố Đông Hà |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7545 |
Kỷ yếu Hội nghị điển hình tiên tiến toàn quân học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7546 |
Kỷ yếu Hội nghị rút kinh nghiệm công tác tư tưởng trong quản lý bộ đội ở đơn vị cơ sở 5 năm (2009-2013)
|
Tổng cục Chính trị - Cục Tuyên huấn |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 7547 |
Kỷ yếu hội nghị thông tin khoa học công nghệ môi trường toàn quân lần thứ 3
|
Trung tâm TTKHCNMT |
19x27 |
Sau 2000 |
| 7548 |
Kỷ yếu hội nghị tổng kết công tác dân vận của quân đội trong những năm đổi mới
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7549 |
Kỷ yếu Hội nghị Tổng kết Phong trào thi đua “Dân vận khéo”, xây dựng “Đơn vị dân vận tốt” trong quân đội (2016 – 2020)
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt nam - Cục dân vận |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7550 |
Kỷ yếu hội thảo dân quân tự vệ 70 năm một chặng đường vẻ vang (28/3/1935 – 28/3/2005)
|
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
19x27 |
Sau 2000 |