| 5351 |
Giáo trình đại đội bộ binh cơ giới tiến công địch phòng ngự
|
Trường sĩ quan lục quân 1 |
20x28,5 |
Sau 2000 |
| 5352 |
Giáo trình đại đội ĐKZ trong chiến đấu tiến công và phòng ngự
|
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20x28.6 |
Sau 2000 |
| 5353 |
Giáo trình đại đội súng cối 82mm trong chiến đấu tiến công và phòng ngự
|
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20x28.6 |
Sau 2000 |
| 5354 |
Giáo trình đại đội súng máy phòng không 12,7mm chiến đấu tiến công và phòng ngự ở địa hình rừng núi
|
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20x28.6 |
Sau 2000 |
| 5355 |
Giáo trình đài ra đa II 18-2 (giáo trình dung đào tạo kỹ sư chuyên ngành ra đa)
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ môn Ra đa - Khoa Vô tuyến điện tử |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5356 |
Giáo trình đài ra đa KACTA – 2E3 (giáo trình dung đào tạo kỹ sư chuyên ngành ra đa)
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ môn Ra đa - Khoa Vô tuyến điện tử |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5357 |
Giáo trình Dân tộc học
|
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5358 |
Giáo trình Dân tộc học (Dùng cho cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5359 |
Giáo trình Dân tộc học (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5360 |
Giáo trình Dân tộc học (Dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành chủ nghĩa xã hội khoa học, trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5361 |
Giáo trình Dân tộc học và tôn giáo học (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
|
Sau 2000 |
| 5362 |
Giáo trình Dân tộc học và tôn giáo học (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ đại học ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
|
Sau 2000 |
| 5363 |
Giáo trình dân tộc học và tôn giáo học (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5364 |
Giáo trình dân tộc học và tôn giáo học (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5365 |
Giáo trình Dân tộc và tôn giáo (Dùng đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã liên thông từ trung cấp chuyên nghiệp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
|
Sau 2000 |
| 5366 |
Giáo trình dân tộc và tôn giáo học (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5367 |
Giáo trình đàn tranh mang phong cách Huế (dùng cho đào tạo bậc trung cấp
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5368 |
Giáo trình Đảng cộng sản lãnh đạo cách mạng xã hội chủ nghĩa giai đoạn (1975-2016) (Đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội bậc đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5369 |
Giáo trình Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân (dùng cho đào tạo sĩ quan chính trị cấp phân đội, trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5370 |
Giáo trình Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân (Dùng cho đào tạo sĩ quan chính trị cấp phân đội, trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5371 |
Giáo trình đánh giá độ tin cậy của trang bị vũ khí trong quá trình thiết kế và khai thác (Dùng cho đào tạo sau đại học chuyên ngành vũ khí )
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5372 |
GIÁO TRÌNH ĐẠO ĐỨC HỌC
|
NHIỀU TÁC GIẢ |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5373 |
Giáo trình Đạo đức học (Dùng đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
|
Sau 2000 |
| 5374 |
Giáo trình Đạo đức học (Dùng đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ đại học ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
|
Sau 2000 |
| 5375 |
Giáo trình Đạo đức học Hồ Chí Minh (Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp trung, sư đoàn)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5376 |
Giáo trình Đạo đức học Mác – Lênin
|
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5377 |
Giáo trình đạo đức học quân sự
|
Quân đội NDVN- Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5378 |
Giáo trình đạo đức học quân sự (dùng cho đào tạo sĩ quan chỉ huy – tham mưu, hậu cần, kỹ thuật, quân y, tình báo cấp phân đội, trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5379 |
Giáo trình Đạo đức học quân sự (Dùng cho đào tạo sĩ quan chính trị cấp phân đội, trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5380 |
Giáo trình đạo đức y học (dùng cho đào tạo trình độ đại học hệ dân sự)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5381 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy bay
|
Quân chủng Phòng không-Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5382 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng QS xã, phường, thị trấn. Quản lý nhà nước (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5383 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Công tác dân vận (Dùng cho đào tạo trung cấp quân sự cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5384 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Kỹ thuật chiến đấu bộ binh – Tập 1 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5385 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Kỹ thuật chiến đấu bộ binh – Tập 2 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5386 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn Kỹ thuật Bộ binh – Tập 2
|
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5387 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn Quân sự chung
|
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5388 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Bảo đảm hậu cần – kỹ thuật (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5389 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Bảo đảm hậu cần – Kỹ thuật (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5390 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Bảo đảm hậu cần – Kỹ thuật (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 9 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5391 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Bảo đảm hậu cần – Kỹ thuật (Dùng cho đào tạo trung cấp QSCS 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5392 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật bộ binh
|
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5393 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật bộ binh – Tập 1
|
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5394 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật bộ binh – Tập 1 (Dùng cho đào tạo trung cấp quân sự cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5395 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật bộ binh – Tập 2
|
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5396 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật bộ binh – Tập 2 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5397 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật bộ binh – Tập 2 (Dùng cho đào tạo trung cấp QSCS 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5398 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật bộ binh dân quân tự vệ – Tập 1 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 9 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5399 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật bộ binh dân quân tự vệ – Tập 2 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 9 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5400 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật bộ binh dân quân tự vệ – Tập 3 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 9 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |