| 5451 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Quân sự địa phương – Tập 2
|
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5452 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Quốc phòng – Quân sự địa phương – Tập 1 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5453 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Quốc phòng – Quân sự địa phương – Tập 1 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 9 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5454 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Quốc phòng – quân sự địa phương – Tập 1 (Dùng cho đào tạo trung cấp QSCS 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5455 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Quốc phòng – quân sự địa phương – Tập 2 (Dùng cho đào tạo cấp quân sự cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5456 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Quốc phòng – Quân sự địa phương – Tập 2 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5457 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Quốc phòng – Quân sự địa phương – Tập 2 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 9 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5458 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Quốc phòng quân sự địa phương. Tập 1
|
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5459 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Quốc phòng quân sự địa phương. Tập 2
|
Cục Dân quân tự vệ |
|
Sau 2000 |
| 5460 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Tâm lý học xã hội trong hoạt động lãnh đạo, quản lý
|
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5461 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Tâm lý học xã hội trong hoạt động lãnh đạo, quản lý (Dùng cho đào tạo cấp quân sự cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5462 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Tâm lý học xã hội trong hoạt động lãnh đạo, quản lý (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5463 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Tâm lý học xã hội trong hoạt động lãnh đạo, quản lý (Dùng cho đào tạo trung cấp qs cơ sở 9 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5464 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Tâm lý học xã hội trong hoạt động lãnh đạo, quản lý và công tác dân vận
|
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5465 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Triết học Mác – Lênin
|
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5466 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Triết học Mác – Lênin (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 9 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5467 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Triết học Mác – Lênin (Dùng cho đào tạo trung cấp quân sự cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5468 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Triết học Mác-Lênin (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5469 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Triết học Mác-Lênin và kinh tế chính trị học Mác-Lênin
|
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5470 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5471 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Tư tưởng Hồ Chí Minh (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5472 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Tư tưởng Hồ Chí Minh (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 9 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5473 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Tư tưởng Hồ Chí Minh (Dùng cho đào tạo trung cấp quân sự cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5474 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Văn hóa – xã hội
|
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5475 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Văn hóa xã hội – Quản lý nhà nước
|
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5476 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Văn hóa xã hội (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5477 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Văn hóa xã hội (Dùng cho đào tạo trung cấp qs cơ sở 9 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5478 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Văn hóa xã hội (Dùng cho đào tạo trung cấp QSCS 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5479 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Xây dựng Đảng
|
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5480 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Xây dựng Đảng (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5481 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Xây dựng Đảng (Dùng cho đào tạo trung cấp qs cơ sở 9 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5482 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Xây dựng Đảng (Dùng cho đào tạo trung cấp quân sự cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5483 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Xây dựng đảng và đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng, Nhà nước ta
|
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5484 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Quân sự chung (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng)
|
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5485 |
Giáo trình đất bạc màu và ô nhiễm đất trong sản xuất nông nghiệp
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo - Trường Đại học Cửu Long |
145x205 |
Sau 2000 |
| 5486 |
Giáo trình dầu mỏ và công nghệ chế biến
|
Học viện Hậu Cần |
20x30 |
Sau 2000 |
| 5487 |
Giáo trình đấu tranh chống gián điệp ở khu vực biên giới
|
Đại học Biên phòng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5488 |
Giáo trình đấu tranh chống tội phạm khác ở khu vực biên giới
|
Trường Đại học Biên phòng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5489 |
Giáo trình đấu tranh và phản động ở khu vực biên giới
|
Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng - Trường Trung cấp Biên phòng 2 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5490 |
Giáo trình Dạy nghe tiếng Anh (trình độ A1)
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự - Khoa Ngoại ngữ - Bộ môn tiếng Nga |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5491 |
Giáo trình Dạy nghe tiếng Anh (trình độ A2)
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự - Khoa Ngoại ngữ - Bộ môn tiếng Nga |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5492 |
Giáo trình địa chất công trình
|
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5493 |
Giáo trình địa hình quân sự (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở )
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5494 |
Giáo trình địa hình quân sự (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5495 |
Giáo trình địa hình quân sự (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5496 |
Giáo trình Địa hình quân sự (Dùng đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ liên thông từ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
|
Sau 2000 |
| 5497 |
Giáo trình địa hình quân sự (dùng đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5498 |
Giáo trình địa hình quân sự; vũ khí hóa học, sinh học và vũ khí công nghệ cao
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5499 |
Giáo trình Địa lý Chính trị
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5500 |
Giáo trình địa lý quân sự Việt Nam
|
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20x28.6 |
Sau 2000 |