| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 4501 | Để phân biệt và nhận dạng hạm địch (Quân chính tập san xuất bản) | Trần Đình Vọng – Nguyễn Văn Khương | Từ 1945 - 1975 | |
| 4502 | Đế quốc Mỹ đang biến miền Nam thành pháo đài xâm lược ở Đông Nam Á | Nguyễn Anh Lân | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4503 | Đế quốc Mỹ đang sa lầy ở miền Nam Việt Nam | Lê Kim | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4504 | Đế quốc Mỹ vũ trang xâm lược miền Nam Việt Nam | Anh Bắc - Nam Nhận | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4505 | Để thành cán bộ trung đội cách mạng (Lục quân Trần Quốc Tuấn xuất bản) | Hoàng Tiến | Từ 1945 - 1975 | |
| 4506 | Để văn hóa thực sự trở thành sức mạnh nội sinh | Giáo sư, Tiến sĩ Trần Văn Bính | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4507 | Đêm báo động | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4508 | Đêm cháy | Nguyễn Duy Hiến | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4509 | Đêm cháy (Kỷ niệm 50 năm ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1975-2025) | Nguyễn Duy Hiến | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4510 | Đêm không ngủ | Nguyễn Giang Hà | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4511 | Đêm làng Trọng Nhân (Truyện ngắn) | Sương Nguyệt Minh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 4512 | Đêm sông Cầu | Đỗ Trung Lai | 19x19 | Sau 2000 |
| 4513 | Đêm trăng mùa chiến dịch | Xuân Tuynh | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4514 | Đêm vắng | Đỗ Công Tiềm | Sau 2000 | |
| 4515 | Đem xuân vẽ lại | Nguyễn Thị Thu Sương | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4516 | Đến mùa quả chín | Tạ Hữu Yên | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 4517 | Đến với ban mai | Lý Hoài Xuân | 13x19 | Sau 2000 |
| 4518 | Đến với con sông không bờ | Nguyễn Ngọc Hòa | 13x19 | Sau 2000 |
| 4519 | Đẽo cày giữa cơ quan (Truyện vui) | Trọng Bảo | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4520 | Đẹp nhất tên Người (Ca dao) | Tạ Hữu Yên (Sưu tầm, tuyển chọn) | 13x19 | Sau 2000 |
| 4521 | Di chúc Bác Hồ như một cẩm nang thần kỳ | Chu Đức Tính | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4522 | Di chúc Chủ tịch Hồ Chí Minh soi sáng con đường cách mạng Việt Nam | Thượng tướng Nguyễn Trọng Nghĩa | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 4523 | Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh – giá trị lịch sử và hiện thực | Học viện Chính trị | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4524 | Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh và 30 năm thực hiện Di chúc của Người | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4525 | Di chúc kết tinh trí tuệ lỗi lạc và tâm hồn cao đẹp của Chủ tịch Hồ Chí Minh | PGS, TS Lý Việt Quang - ThS Bùi Hồng Cẩn (đồng chủ biên ) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4526 | Đi cùng văn học | Nguyễn Thanh Tú | 13x19 | Sau 2000 |
| 4527 | Đi đầu diệt Mỹ | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4528 | Đi học vì vợ | Đặng Việt Thủy | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 4529 | Đi học vì vợ | Đặng Việt Thuỷ | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4530 | Đi mua nỗi nhớ Hà Nội | Hoàng Việt Hằng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4531 | Dì Nhân | Nguyễn Siêu Việt | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4532 | Đi qua Bến Thủy | Bá Dũng | 13x19 | Sau 2000 |
| 4533 | Đi qua đồng cói | Vũ Thanh Lịch | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4534 | Đi qua miền cỏ thơm | Phạm Thanh Thúy | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4535 | Đi qua mùa nắng | Nguyễn Văn Phiêu | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4536 | Đi qua và trở lại | Nguyễn Hữu Quý | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4537 | Di sản thế giới ở Việt Nam | Trần Mạnh Thường | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4538 | Đi theo con đường của Bác | Văn Tiến Dũng | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 4539 | Di tích Bác Hồ ở ATK Việt Bắc, Thái Nguyên | Đồng Khắc Thọ | 13x20,5 | Sau 2000 |
| 4540 | Di tích quốc gia đặc biệt An toàn khu ATK Định Hóa Thái Nguyên | Nghệ sĩ nhiếp ảnh, thạc sĩ Đồng Khắc Thọ (biên soạn) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4541 | Đi tìm dấu tích một con đường | Đình Kính | 13x19 | Sau 2000 |
| 4542 | Đi tìm hồn chiêng | H Linh Niê | 13x19 | Sau 2000 |
| 4543 | Đi tìm người Tây Tiến | Nguyễn Xuân Hưng | 13x19 | Sau 2000 |
| 4544 | Đi trọn tuổi xuân | Thiếu tướng Lê Ngọc Sanh | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4545 | Đi và đến | Trương Thành Công | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4546 | Đi về ngày hôm qua | Minh Hằng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4547 | Địa chất công trình | Học viện KTQS - Bộ môn KTCT - Khoa công trình QS | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 4548 | Địa chỉ đỏ ở Phú Xuyên | Bảo tàng chiến sĩ cách mạng bị địch bắt tù đày | 13x19 | Sau 2000 |
| 4549 | Địa chí huyện Tây Hòa tỉnh Phú Yên | Huyện ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Tây Hòa | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 4550 | Địa đạo Củ Chi | Nguyễn minh Ngọc | 1.2 | Sau 2000 |

