| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 4401 | Đảo Thuyền Chài xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1987-2007) | Quân chủng Hải quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 4402 | Đảo Tiên Nữ xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1988-2007) | Quân chủng Hải quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 4403 | Đảo Tốc Tan xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1988-2007) | Quân chủng Hải quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 4404 | Đảo Trường Sa Đông xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1978-2007) | Quân chủng Hải quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 4405 | Đập tan âm mưu phá hoại của bọn phản cách mạng | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4406 | Đất ấm | Chi Phan | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4407 | Đất bãi (Tiểu thuyết) | Chu Văn Mười | 13x19 | Sau 2000 |
| 4408 | Đất cướp | Trần Quốc Thịnh | 13x19 | Sau 2000 |
| 4409 | Đất giấu | Nguyễn Xuân Tường | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 4410 | Đất hồi sinh | Hoàng Minh Nhân | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4411 | Đất Hồng Lam qua từng trang sách | Lê Anh Thi | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4412 | Đất khát | Trác Diễm | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4413 | Đất khát (tiểu thuyết) | Dương Trọng Dật | 13x19 | Sau 2000 |
| 4414 | Đất không đổi màu | Nguyễn Quốc Trung | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4415 | Đất lành | Nguyễn Minh Ngọc | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4416 | Đất mặn | Nguyễn Xuân Đỉnh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4417 | Đất nước | Hữu Mai | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 4418 | Đất nước buổi giao thời thế kỷ | Nguyễn Quang Thống | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4419 | Đất nước con người văn hóa Việt Nam (Tài liệu tham khảo dùng cho học viên hệ quốc tế ) | Học viện Quân y | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 4420 | Đất nước một dải (Nxb Quân đội nhân dân) | Vũ Cao | Từ 1945 - 1975 | |
| 4421 | Đất nước những cánh cung | Chung Tiến Lực | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4422 | Đất nước trống đồng (Thơ) | Sơn Thu | 12x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4423 | Đất qua lửa | Hà Nguyên Huyến | 13x19 | Sau 2000 |
| 4424 | Đất quần ngư | Thiếu tướng Vũ Anh Thố | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4425 | Đất sống | Trần Xuân Hà | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4426 | Đất trắng | Nguyễn Trọng Oánh | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 4427 | Đất và người vùng ATK chợ Đồn | Huyện ủy, Hội đồng nhân dân, UBND, UBMTTQVN huyện Chợ Đồn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4428 | Dấu ấn 10 năm (2010 – 2020) | Hội hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4429 | Dấu ấn 35 năm | Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng - Tạp chí Công nghiệp Quốc phòng và kinh tế | Sau 2000 | |
| 4430 | Dấu ấn chặng đường hợp nhất và phát triển 2016 – 2018 | Công ty TNHH MTV dịch vụ mặt đất sân bay Việt Nam | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4431 | Dấu ấn cuộc đời | Trung tướng Lưu Phước Lượng | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 4432 | Dấu ấn đời binh nghiệp | Trung tướng Nguyễn Quốc Thước (Lê Hải Triều thể hiện) | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4433 | Dấu ấn đời binh nghiệp | Thượng tướng, PGS, TS Nguyễn Thế Trị | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4434 | Dấu ấn mỹ thuật | Báo Quân đội nhân dân | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4435 | Dấu ấn thời gian | Lê Hồng Nguyên | 13x19 | Sau 2000 |
| 4436 | Dấu ấn thời gian (1980 – 2010) | Công ty Cổ phần 32 | Sau 2000 | |
| 4437 | Dấu chân A5 | Đỗ Anh Mỹ | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4438 | Dấu chân bưng biền | Đại tá Lê Kỳ Phùng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4439 | Dấu chân chiến sĩ giải phóng | Phạm Trùng Dương | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4440 | Dấu chân của mẹ | Nguyễn Việt Tuấn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4441 | Dấu chân người lính vận tải (Truyện và ký) | Cục Vận tải Tổng cục Hậu cần | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4442 | Dấu chân phía trước (Kịch bản tuyên truyền viên trẻ chọn lọc) – Tập 2 | Ban Thanh niên Quân đội | 13x19 | Sau 2000 |
| 4443 | Dấu chân trên cát (Hồi ký) | Thiếu tướng Trần Minh Hùng | 15 x 22 | Sau 2000 |
| 4444 | Dấu chân trên cát (sách điện tử) | Thiếu tướng Trần Minh Hùng | 15 x 22 | Sau 2000 |
| 4445 | Đâu có giặc là ta cứ đi | Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, liệt sĩ, Lê Văn Dỵ | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4446 | Đau đáu Hoàng Sa | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4447 | Đau đáu Hoàng Sa | Nhiều tác giả | Sau 2000 | |
| 4448 | Dấu dép (Thơ) | Nguyễn Duy Nhiệm | 12x19 | Sau 2000 |
| 4449 | Dấu hiệu nhận biết các nhóm hành vi vi phạm kỷ luật, mất an toàn, tâm lý bất thường và gợi ý biện pháp xử lý của cán bộ cơ sở đối với những tình huống tư tưởng có thể nảy sinh | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4450 | Dâu làng Đõ | Hồng Chính | 13 x 19 | Sau 2000 |

