| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 4551 | Địa hình học (Bộ Tổng Tư lệnh xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 4552 | Địa hình học Bài học ở khóa 4 Trường trung học Lục quân Trần Quốc Tuấn. (Cục Quân huấn xuất bản) | +++ | 16x24 | Từ 1945 - 1975 |
| 4553 | Địa hình quân sự | Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4554 | Địa hình quân sự – Tập 1 | Cục Bản đồ - BTTM | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 4555 | Địa hình quân sự Việt Nam -70 năm truyền thống (25/9/1945-25/9/2015) | Bộ Tổng Tham mưu - Cục Bản đồ | 30x25 | Sau 2000 |
| 4556 | Địa hình quân sự Việt Nam 60 năm những chặng đường (1945-2005) | Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu | 20x28 | Sau 2000 |
| 4557 | Địa hình tóm tắt (Trường Lục quân trung học Trần Quốc Tuấn xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 4558 | Địa hình trinh sát phòng không | Quân chủng Phòng không | 13x19 | Sau 2000 |
| 4559 | Địa lý quân sự | Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu | 19x27 | Sau 2000 |
| 4560 | Địa lý quân sự Công binh khu vực miền Trung | Bộ Tổng Tham mưu | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4561 | Địa lý quân sự công binh khu vực phía Bắc | Bộ Tổng Tham mưu | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 4562 | Địa lý quân sự Hải quân | Quân chủng Hải quân | 19x27 | Sau 2000 |
| 4563 | Địa lý và thiên văn | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4564 | Địa lý y tế Quân sự | Bộ Tư lệnh Quân khu 7 - Ban Dân quân y | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 4565 | Địa lý y tế quân sự Tây Bắc | Cục Quân y Quân đội nhân dân Việt Nam | 19x27 | Sau 2000 |
| 4566 | Địa lý y tế quân sự Tây Nguyên | Cục Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 4567 | Dịch tễ học | Học viện Quân y | 19x27 | Từ 1976 - 1998 |
| 4568 | Dịch tễ học (giáo trình giảng dạy đại học) | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 4569 | Dịch tễ học cơ sở (Dùng cho đào tạo sau đại học) | Học viện Quân y | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 4570 | Địch thua to ở đồng bằng (Nxb Quân đội nhân dân) | Vũ Cao | Từ 1945 - 1975 | |
| 4571 | Địch vận giải đáp – chúng ta đối xử với hàng binh, tù binh, thương binh như thế nào? (Ban Địch vận Đại đoàn 312 xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 4572 | Điểm cao Tằm Lệ | Tăng Văn Tĩnh | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4573 | Điểm hẹn | Anh Động | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4574 | Điểm hẹn mùa trăng | Triệu Huấn | 13x19 | Sau 2000 |
| 4575 | Diễn biến hòa bình và cuộc đấu tranh chống diễn biến hòa bình ở Việt Nam | Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự | 13x19 | Sau 2000 |
| 4576 | Diễn biến hòa bình và cuộc đấu tranh chống diễn biến hòa bình ở Việt Nam | Phạm Quang Định (Chủ biên) | 13x19 | Sau 2000 |
| 4577 | Diễn biến hòa bình và đấu tranh chống diễn biến hòa bình (hỏi và đáp) | Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự | 13x19 | Sau 2000 |
| 4578 | Diễn biến hòa bình và đấu tranh chống diễn biến hòa bình (Hỏi và đáp) | Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự | 13x19 | Sau 2000 |
| 4579 | Điện Biên Phủ | Đại tướng Võ nguyên Giáp | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4580 | Điện Biên Phủ | Võ Nguyên Giáp | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 4581 | Điện Biên Phủ – 50 năm nhìn lại | Võ Nguyên Giáp | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 4582 | Điện Biên Phủ – điểm hẹn lịch sử | Võ Nguyên Giáp | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4583 | Điện Biên Phủ – Điểm hẹn lịch sử (hồi ức) | Đại tướng Võ Nguyên Giáp - Hữu Mai thể hiện | 14,5x20,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 4584 | Điện Biên Phủ – đỉnh cao nghệ thuật chiến dịch Việt Nam | Viện Lịch sử quân sự Việt Nam Việt Nam | 13x19 | Sau 2000 |
| 4585 | Điện Biên Phủ – Mốc vàng lịch sử | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4586 | Điện Biên Phủ – mốc vàng lịch sử (Kỷ niệm 70 năm chiến thắng Điện Biên Phủ) | Đại tướng Võ Nguyên Giáp | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4587 | Điện Biên Phủ – mốc vàng thời đại | +++ | 19x27 | Sau 2000 |
| 4588 | Điện Biên Phủ – những trận đánh đi vào lịch sử | Trịnh Ngọc Nghi | 13x19 | Sau 2000 |
| 4589 | Điện Biên Phủ – phóng sự tại mặt trận | Báo Quân đội nhân dân | 13x19 | Sau 2000 |
| 4590 | Điện Biên Phủ – Sự kiện tư liệu | Đỗ Gia Nam - Nguyễn Đăng Vinh | 13x19 | Sau 2000 |
| 4591 | Điện Biên Phủ (Kỷ niệm 70 năm chiến thắng Điện Biên Phủ) | Đại tướng Võ Nguyên Giáp | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4592 | Điện Biên Phủ chiến dịch lịch sử | Hoàng Văn Thái | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4593 | Điện Biên Phủ không thể nào quên (Kỷ niệm 70 năm chiến thắng Điện Biên Phủ) | Hoàng Hải | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4594 | Điện Biên Phủ nhân chứng sự kiện | +++ | Sau 2000 | |
| 4595 | Điện Biên Phủ qua các bài báo viết tại mặt trận | +++ | 17x24 | Từ 1945 - 1975 |
| 4596 | Điện Biên Phủ qua những trang hồi ức. Tập 1 | +++ | 13x19 | Sau 2000 |
| 4597 | Điện Biên Phủ qua những trang hồi ức. Tập 2 | +++ | 13x19 | Sau 2000 |
| 4598 | Điện Biên Phủ qua những trang hồi ức. Tập 3 | +++ | 13x19 | Sau 2000 |
| 4599 | Điện Biên Phủ qua những trang tư liệu | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4600 | Điện Biên Phủ trên không – Bản hùng ca bất tử | Nguyễn Phương Diện | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

