| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 14851 | Việt Nam những cuộc kháng chiến chống ngoại xâm tập III Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XIX | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14852 | Việt Nam những sự kiện quân sự từ buổi đầu dựng nước đến thế kỷ XV | Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14853 | Việt Nam những sự kiện quân sự từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14854 | Việt Nam thế kỷ XX – những sự kiện quân sự | Viện lịch sử Quân sự | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14855 | Việt Nam thơ chiến tranh (tuyển) – Một phần lịch sử Việt Nam qua thơ | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14856 | Việt Nam tranh thủ sự ủng hộ, giúp đơ từ các nước Xã hội Chủ nghĩa những năm 1954-1968 | Tiến sĩ Nguyễn Văn Quyền | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14857 | Việt Nam tranh thủ sự ủng hộ, giúp đỡ từ các nước xã hội chủ nghĩa những năm 1954-1968 | Tiến sĩ Nguyễn Văn Quyền | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14858 | Việt Nam trong công cuộc đổi mới đất nước và hội nhập quốc tế | PGS, TS Vũ Như Khôi (Chủ biên) | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 14859 | Việt Nam trong tiến trình hội nhập ASEAN | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14860 | Viết tiếp bài ca người lính | Hội Cựu chiến binh huyện Sóc Sơn | 13,5 x 21 | Sau 2000 |
| 14861 | Viết truyện | Mu-ga-ép (Trần Luân Kim dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14862 | Vĩnh Long – Vùng đất con người | Nguyễn Chiến Thắng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14863 | Vĩnh Long Tổng tiến công và nổi dậy – Xuân Mậu Thân 1968 | Ban chấp hành Đảng bộ Vĩnh Long | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 14864 | Vinh quang các Liệt sĩ Không quân nhân dân Việt Nam và Hàng không dân dụng Việt Nam | Ban Liên lạc cựu chiến binh không quân | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14865 | Vinh quang một mái trường (Tạp văn) | Học viện Chính trị Quân sự | 15x22 | Sau 2000 |
| 14866 | Virus Rubella chuẩn đoán và chuẩn đoán trước sinh | Nguyễn Duy Bắc, Trần Viết Tiến | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14867 | VKT | +++ | 14x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 14868 | Võ chiến đấu đặc công (Giáo trình) | Binh chủng Đặc công | 14,5x20,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 14869 | Võ Đại tướng với Điện Biên Phủ | Nguyễn Bắc Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14870 | Vô danh trận mạc | Nguyễn Văn Thọ | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14871 | Võ khí tóm tắt (Trường Lục quân trung học Trần Quốc Tuấn xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 14872 | Võ tay khoa học trong huấn luyện thể lực | Cục Quân huấn | 13x19 | Sau 2000 |
| 14873 | Võ tay không trong huấn luyện thể lực | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 14874 | Võ Thị Sáu – Con người và huyền thoại | Nguyễn Đình Thống | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14875 | Võ Thị Sáu – con người và huyền thoại | Nguyễn Đình Thống | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14876 | Võ Thị Sáu – con người và huyền thoại | Nguyễn Đình Thống | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14877 | Võ thuật dân quân tự vệ | Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ tổng Tham mưu | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14878 | Võ tướng Thanh Hóa trong lịch sử dân tộc | Trần Văn Thịnh | 14,5x20,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 14879 | Vô tuyến điện tử | M.E.Gia-bô-chin-xki; I.L Ra-đun-xca-i-a | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14880 | Vô tuyến điện tử ở thời đại chúng ta. Tập 1 | M.E.Gia-bôn-chin-xky | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14881 | Vô tuyến điện tử ở thời đại chúng ta. Tập 2 | M.E.Gia-bôn-chin-xky | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14882 | Với cả cuộc đời | Đồng Sĩ Nguyên | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14883 | Voi Đ’rao | Thanh Thúy - Huỳnh Thế Phương | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14884 | Voi đầu đàn (Kinh nghiệm xây dựng đơn vị ba nhất) | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14885 | Với kiến thức y học hiện đại hiểu sâu hơn y lý đông y để chẩn trị bệnh | Hoàng Văn Sỹ | 13x19 | Sau 2000 |
| 14886 | Vời vợi ăng – ten (Truyện ký) | Lương Văn Tăng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14887 | Vờn cọp | Đỗ Quốc Bảo | 13x19 | Sau 2000 |
| 14888 | Vòng cung Tây Huế | Phạm Hoạt | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14889 | Vọng đất trời độc lập | Đào Thắng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14890 | Vòng kim cô (Tiểu thuyết) | Trần Chinh Vũ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14891 | Vòng tròn ma thuật | N.mơrgiêannu | 13x19 | Sau 2000 |
| 14892 | Vòng tròn ma thuật (Tiểu thuyết) | M.Mơgiêannu (Nguyễn Văn Dân dịch) | 13x19 | Sau 2000 |
| 14893 | Vòng xoay ngân hà | Trần Ngọc Dương | 13x19 | Sau 2000 |
| 14894 | Vũ Bằng – truyện ngắn | Vũ Bằng | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14895 | Vũ điệu | Lê Hồng Nguyên | 13x19 | Sau 2000 |
| 14896 | Vũ điệu Van xơ | Uiliam Irsh (Nguyễn Xuân Phương dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 14897 | Vũ điệu Van-xơ (Tiểu thuyết) | William irich (Nguyễn Xuân Phương dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 14898 | Vũ hội trăng (Tập truyện ngắn) | Phạm Ngọc Tiến | 13x19 | Sau 2000 |
| 14899 | Vũ khí bắn rót dầu – khảo sát đạn súng trường, súng máy cỡ nhỏ (Quốc phòng tập san xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 14900 | Vũ khí bắn rót dầu – khảo sát đạn súng trường, súng máy cỡ nhỏ (Quốc phòng tập san xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 |

