| 14801 |
Vi sinh vật y học
|
Học viện Quân y |
19x27 |
Sau 2000 |
| 14802 |
Vi sinh y học
|
Học viện Quân y |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 14803 |
Vị thu
|
Vũ Xuân Độ |
13x19 |
Sau 2000 |
| 14804 |
Vị thuốc và các bài thuốc hay
|
Đại tá, Thạc sĩ Hoàng Khánh Toàn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14805 |
Vị thượng khách của nước Pháp năm 1946
|
Trần Đương |
13x19 |
Sau 2000 |
| 14806 |
Vi trùng học trong chiến thương ngoại khoa và KTVT (Phòng Quân y Liên khu 5 tái bản – 36)
|
Thạch Thanh |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 14807 |
Vị tư lệnh chiến trường Trường Sơn
|
Phan Hũu Đại |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14808 |
Viags 2019 – Trách nhiệm chủ động sáng tạo
|
Công ty TNHH MTV Dịch vụ mặt đất sân bay Việt Nam |
21x29 |
Sau 2000 |
| 14809 |
Viags nội lực mạnh mẽ vươn tới đỉnh cao
|
Vietnam airlines (A subsidiary of vietnam Airline), Công ty THHH MTV dịch vụ mặt đất sân bay Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14810 |
Việc thành lập ủy ban xí nghiệp tại các xí nghiệp quốc gia (Bộ Quốc phòng xuất bản)
|
+++ |
11x16 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14811 |
Viện 69 – Quá trình xây dựng và trưởng thành – Biên niên sự kiện (1967-2007)
|
Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 14812 |
Viện 69 – Quá trình xây dựng và trưởng thành – Biên niên sự kiện (1967-2019)
|
Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh - Viện 69 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14813 |
Viện Chiến lược quân sự (1990 – 2010)
|
Viện Chiến lược quân sự Bộ quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14814 |
Viện Khoa học và Công nghệ quân sự – 40 năm đào tạo sau đại học (1979 – 2019) – Biên niên sự kiện
|
Bộ Quốc phòng - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 14815 |
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự Bộ Quốc phòng – 20 năm xây dựng và triển (1999 – 2019)
|
Học viện Chính trị - Viện khoa học Xã hội Nhân văn quân sự Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14816 |
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn Quân sự thành tựu xây dựng và phát triển
|
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn Quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14817 |
Viện Kỹ thuật quân sự Phòng không (Biên niên)
|
Viện Kỹ thuật quân sự Phòng không |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 14818 |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam – 40 năm xây dựng, phát triển (1981 – 2021)
|
Bộ Quốc phòng - Viện lịch sử quân sự Việt Nam |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 14819 |
Viên lịch sử Quân sự Việt Nam (1981 – 2011)
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14820 |
Viên ngọc rết
|
Đoàn Hữu Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14821 |
Viện nhiệt đới môi trường – Biên niên sự kiện (1978 – 2018)
|
Viện Khoa học và Công nghệ Quân sự - Viện nhiệt đới môi trường |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 14822 |
Viện Quân y 109 anh hùng
|
Quân khu 2 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 14823 |
Viện Thiết kế 60 năm xây dựng, phấn đấu và trưởng thành (1955 – 2015)
|
Viện Thiết kế - Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14824 |
Viện thuốc phóng nổ 35 năm xây dựng và trưởng thành (1974 – 2009)
|
Viện Thuốc phóng thuốc nổ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14825 |
Việt Bắc (Bộ Quốc phòng – Tổng tư lệnh. Hội nghị Tham mưu quân huấn toàn quốc xuất bản)
|
+++ |
14x22 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14826 |
Việt Bắc anh dũng (Tổng bộ Việt Minh xuất bản)
|
Tân Sinh |
12x17 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14827 |
Viết cho con gái
|
Nguyễn Hưng Hải |
13x19 |
Sau 2000 |
| 14828 |
Viết cho giao thừa thiên niên kỷ (Tập 1)
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14829 |
Viết cho giao thừa thiên niên kỷ (Tập 2)
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14830 |
Viết cho giao thừa thiên niên kỷ (Tập 3)
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14831 |
Viết cho giao thừa thiên niên kỷ (Tập 4)
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14832 |
Viết dưới giá treo cổ (Nxb Quân đội nhân dân)
|
Phu-xich |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 14833 |
Viết hồi ký
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14834 |
Việt Lào – Lào Việt – tình sâu hơn nước Hồng Hà Cửu Long
|
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14835 |
Việt Minh hóa Trường Thanh niên tiền tuyến Huế – 1945
|
Ban liên Trường Thanh niên tiền tuyến Huế |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14836 |
Việt Nam – Bài ca dựng nước và giữ nước
|
Phan Văn Ngọc |
13x19 |
Sau 2000 |
| 14837 |
Việt Nam – cuộc chiến không quên
|
Bộ ngoại giao |
13x19 |
Sau 2000 |
| 14838 |
Việt Nam – Những bài thơ phổ nhạc
|
+++ |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14839 |
Việt Nam – những cuộc chiến chống xâm lăng
|
Nguyễn Hữu Đức |
13x19 |
Sau 2000 |
| 14840 |
Việt Nam – Những cuộc kháng chiến chống ngoại xâm – Tập II từ giữ thế kỷ XIII
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14841 |
Việt Nam – Những cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, tập 1 – Từ thế kỷ III Tr. CN đến nửa đầu thế kỷ X
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14842 |
Việt Nam – những sự kiện quân sự thế kỷ XIX
|
Viện Lịch sử quân sự |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14843 |
Việt Nam 1945-1946. Thời điểm của những quyết định sáng suốt của Đảng
|
Nhiều tác giả |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 14844 |
Việt Nam 30 năm chiến tranh giải phóng và bảo vệ Tổ quốc (1945-1975) – Biên niên sự kiện
|
Nguyễn Đăng Vinh - Đặng Việt Thuỷ - Lê Ngọc Tú (biên soạn) |
19x27 |
Sau 2000 |
| 14845 |
Việt Nam đất cũ người xưa
|
Đặng Việt Thủy |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14846 |
Việt Nam điểm đến của thiên niên kỷ mới
|
Trung tâm báo chí nước ngoài - Bộ Ngoại giao |
13x19 |
Sau 2000 |
| 14847 |
Việt Nam gia nhập tổ chức thương mại thế giới và nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa
|
Học viện Chính trị quân sự |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 14848 |
Việt Nam giải phóng quân – nhớ lại bước khởi đầu
|
Ban liên lạc Việt Nam giải phóng quân |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 14849 |
Việt Nam không thể nào quên – Quyển 1
|
Chi hội cựu chiến binh xô viết khu vực URAL thuộc tổ chức xã hội liên khu vực các cựu chiến binh đã chiến đấu ở Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14850 |
Việt Nam lịch sử giáo trình (Phòng Chính trị Liên khu 4 xuất bản)
|
Đào Duy Anh |
14x20 |
Từ 1945 - 1975 |