| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 14751 | Vật lý cương yếu (Hội nghị Quân y lần thứ 6 xuất bản) | Tạ Quang Bửu | 13x20 | Từ 1945 - 1975 |
| 14752 | Vật lý nổ. Tập 1 | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 14753 | Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng | Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14754 | Vật tư cho khai thác, sửa chữa vũ khí và trang bị kỹ thuật | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 14755 | Về cách dùng binh | Hoàng Minh Thảo | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 14756 | Về căn bản chúng ta đã hoàn thành nhiệm vụ của thời kỳ 1 (Cục Tuyên huấn xuất bản) | Võ Nguyên Giáp | Từ 1945 - 1975 | |
| 14757 | Về cõi biên thùy | Hồ Kiên Giang | 13x19 | Sau 2000 |
| 14758 | Về cội nguồn Quân đội nhân dân Việt Nam | Đoàn Hoài Trung | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14759 | Về công tác đảng, công tác chính trị trong các lực lượng vũ trang nhân dân | Hồ Chí Minh | 13x19 | Sau 2000 |
| 14760 | Về công tác hậu cần quân đội | Hồ Chí Minh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14761 | Về cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước | Đại tướng Văn Tiến Dũng | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14762 | Về cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 | Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14763 | Về đấu tranh vũ trang và xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân | Hồ Chí Minh | 15x22 | Từ 1945 - 1975 |
| 14764 | Vệ đê trong đêm trăng | Lê Thị Bích Hồng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14765 | Về di tích thời đại Hồ Chí Minh trong khu A thành cổ Thăng Long – Hà Nội | Bảo tàng Lịch sử quân sự Việt Nam | 13x19 | Sau 2000 |
| 14766 | Về định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam lý luận và thực tiễn (tuyển tập) | Trung tướng, Giáo sư, NGND Trần Xuân Trường | 16x24 | Sau 2000 |
| 14767 | Về lại Sông Chanh | Trần Thanh Chương | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14768 | Về nghe sóng biển | Võ Thu Hương | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14769 | Về nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa | Hồ Kiếm Việt | 13x19 | Sau 2000 |
| 14770 | Về nhiệm vụ phát triển nền khoa học quân sự Việt Nam | Võ Nguyên Giáp | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14771 | Về phương pháp nghiên cứu khoa học lịch sử quân sự | Bộ Quốc phòng. Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14772 | Vệ quốc quân ngâm (Nxb Vệ quốc quân) | +++ | 11x16 | Từ 1945 - 1975 |
| 14773 | Vệ quốc quân người công dân tiên phong (Nxb Vệ quốc quân) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 14774 | Vệ quốc quân viết (Nxb Vệ quốc quân) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 14775 | Vệ sinh cần vụ cơ sở – tổ chức quân y chiến dịch của nhân dân Trung Quốc (Quân y cục – Phòng Huấn luyện xuất bản) | Hồ Thành (Phòng Huấn luyện Quân y cục lược dịch) | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 14776 | Vệ sinh học | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 14777 | Vệ sinh học quân sự | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 14778 | Vệ sinh thường thức (Cục Quân y xuất bản) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14779 | Về thiết bị quân sự của một số nước và khu vực trên thế giới | TSKH. Phan Xuân Dũng | 16x24 | Sau 2000 |
| 14780 | Vé trở về | Văn Lê | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14781 | Về tư tưởng Hồ Chí Minh | Đại tướng Võ Nguyên Giáp | 13x19 | Sau 2000 |
| 14782 | Về với mẹ | Hoàng Bình Trọng | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14783 | Về với miền Trung | +++ | 13x19 | Sau 2000 |
| 14784 | Về với yêu thương | Nguyễn Bá Khiên | 13x19 | Sau 2000 |
| 14785 | Về vũ khí và thiết bị quân sự của một số nước và vùng lãnh thổ trên thế giới | TSKH. Phan Xuân Dũng | 16x24 | Sau 2000 |
| 14786 | Về xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân | Hồ Chí Minh | 13x19 | Sau 2000 |
| 14787 | Ven biển Nam Trung Bộ – Xuân 1975 | Trần Quý Cát | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14788 | Vệt sáng trên ban công | Phạm Duy Nghĩa | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14789 | Vì bầu trời Tổ quốc thân yêu | Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14790 | Vị chỉ huy huyền thoại | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14791 | Vì dân (Kịch 3 màn) (Phòng Chính trị Khu 8 xuất bản) | Lê Minh | Từ 1945 - 1975 | |
| 14792 | Vị đắng cải ngồng | Nguyễn Thị Tuyết | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14793 | Vị đời | Nguyễn Xuân Hưng | 13x19 | Sau 2000 |
| 14794 | Vì màu xanh Tây Nguyên | Binh đoàn 15 | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 14795 | Vì một Tây Nguyên giàu đẹp | Cục Dân vận và tuyên truyền đặc biệt | 13x19 | Sau 2000 |
| 14796 | Vì nhân dân quên mình (nhạc) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14797 | Vì nhân dân quên mình (Tập bài hát). Tập 3 | + + + | 15x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14798 | Vì nước vì dân. Tập 1 | + + + | 10,5x15 | Từ 1945 - 1975 |
| 14799 | Vì nước vì dân. Tập 2 | + + + | 10,5x15 | Từ 1945 - 1975 |
| 14800 | Vi sinh vật ứng dụng | Học viện Hậu cần | 20,5x29 | Sau 2000 |

