| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 14701 | Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng bộ Học viện Chính trị quân sự lần thứ XII | Học viện kỹ thuật Quân sự | 13x19 | Sau 2000 |
| 14702 | Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng bộ Học viện Chính trị quân sự lần thứ XIII | Đảng bộ Học viện Chính trị Quân sự | 13x19 | Sau 2000 |
| 14703 | Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng bộ Quân khu Thủ đô lần thứ VII | Đảng bộ Quân khu Thủ đô | 13x19 | Sau 2000 |
| 14704 | Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng bộ Trường sĩ quan chính trị lần thứ VIII | Đảng bộ Trường sĩ quan chính trị | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14705 | Văn kiện Đại hội đại biểu lần thứ IV (Nhiệm kỳ 2007 – 2012) | Hội Cựu chiến binh TP. Hà Nội | 13x19 | Sau 2000 |
| 14706 | Văn kiện Đại hội đại biểu phụ nữ quân đội – Lần thứ IV | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Sau 2000 |
| 14707 | Văn kiện Đại hội đại biểu Phụ nữ Quân đội lần thứ V | Tổng cục Chính trị | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14708 | Văn kiện Đại hội đại biểu Phụ nữ Quân đội lần thứ VI | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14709 | Văn kiện Đại hội đại biểu phụ nữ Quân đội lần thứ VII | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14710 | Văn kiện Đại hội đại biểu phụ nữ toàn quân lần thứ III | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Sau 2000 |
| 14711 | Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 2 | Hội Cựu chiến binh Việt Nam | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 14712 | Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 | Hội Cựu chiến binh Việt Nam | 13x19 | Sau 2000 |
| 14713 | Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV | Hôi Cựu chiến binh Việt Nam | 13x19 | Sau 2000 |
| 14714 | Văn kiện Đại hội Đảng bộ Công an nhân dân vũ trang Bộ đội Biên phòng 1959 – 1996 (Mật) (Tập 1) | Đảng uỷ Bộ đội Biên phòng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14715 | Văn kiện Đại hội Đảng bộ Công an nhân dân vũ trang Bộ đội Biên phòng 1959 – 1996 (Mật) (Tập 2) | Đảng uỷ Bộ đội Biên phòng | Từ 1945 - 1975 | |
| 14716 | Văn kiện Đại hội đoàn Quân đội lần thứ VII | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Sau 2000 |
| 14717 | Văn kiện Đại hội Đoàn toàn quân lần thứ 5 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 14718 | Văn kiện Đại hội Đoàn toàn quân lần thứ VI | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Sau 2000 |
| 14719 | Văn kiện Đại hội XII của Đảng – Một số vấn đề lý luận và thực tiễn | Viện khoa học xã hội nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS Nguyễn Bá Dương (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14720 | Văn kiện kế hoạch phòng không nhân dân cấp tỉnh, huyện, xã | Bộ Tổng Tham mưu | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 14721 | Văn Liên khu 5 | + + + | 14,5x20,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 14722 | Vạn lý Trường Sơn | Nguyễn Hữu Quý | 13x19 | Sau 2000 |
| 14723 | Văn nghệ hậu cần | Cục chính trị Tổng cục hậu cần | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14724 | Văn nghệ Học viện Phòng không – Không quân kỷ niệm – 45 năm ngày truyền thống (16-7-1964 * 16-7-2009) | Học viện Phòng không - Không quân | 16x24 | Sau 2000 |
| 14725 | Văn nghệ Phòng không – Không quân | Quân chủng Phòng không - Không quân | 16x24 | Sau 2000 |
| 14726 | Văn nghệ Phòng không – Không quân | Quân chủng Phòng không - Không quân | 16x24 | Sau 2000 |
| 14727 | Văn nghệ Phòng không – Không quân | Quân chủng Phòng không - Không quân | 16x24 | Sau 2000 |
| 14728 | Văn nghệ Phòng không – Không quân – năm 2013 | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14729 | Văn nghệ với quân đội | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14730 | Văn phòng Bộ Tổng Tham mưu – Biên niên sự kiện (1945-2005) | Bộ Tổng Tham mưu | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14731 | Văn phòng Đảng ủy Quân sự Trung ương Văn phòng Bộ Quốc phòng – Biên niên sự kiện (1946-2005) | Văn phòng Đảng ủy Quân sự Trung ương - Bộ Quốc phòng | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14732 | Vần quốc ngữ (Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam xuất bản) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14733 | Văn tác giả đoạt giải Asean | Nhiều tác giả | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14734 | Văn thơ bộ đội (Nxb Vệ quốc quân) | Thâm Tâm | Từ 1945 - 1975 | |
| 14735 | Vấn vương mái rạ | Lã Bá Tình | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 14736 | Văn xuôi về đề tài chiến tranh cách mạng | Ngô Vĩnh Bình | 13x19 | Sau 2000 |
| 14737 | Vầng hoa lửa | Trần Hoàng Tiến | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14738 | Vầng nguyệt thảo | Phan Quế | 13x19 | Sau 2000 |
| 14739 | Vầng trăng cuộc đời | Hoàng Bình Trọng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14740 | Vầng trăng Him Lam | Châu La Việt | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14741 | Vầng trăng quê | Trịnh Văn Kim | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14742 | Vầng trăng trinh nữ | Vũ Trọng Hùng | 13x19 | Sau 2000 |
| 14743 | Vầng trăng và cánh rừng | Ngọc Bái | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14744 | Vầng trăng và cầu vồng | Nguyễn Trung Đức (dịch) | 13x19 | Sau 2000 |
| 14745 | Vầng trăng và mặt trời | Nguyễn Văn Học | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14746 | Vàng trong cát | Lã Quang Hưng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14747 | Vành đai diệt Mỹ Bình Đức tỉnh Mỹ Tho | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự huyện tỉnh Tiền Giang | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 14748 | Vành đai diệt Mỹ trên chiến trường Khu 5 – Một sáng tạo của chiến tranh nhân dân Việt Nam | Quân khu 5 - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14749 | Vào cõi vĩnh hằng (Tiểu thuyết) | Nguyễn Xuân Tường | 13x19 | Sau 2000 |
| 14750 | Vật liệu Compozit | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |

