| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 14651 | Văn hóa doanh nghiệp – Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn trong thời kỳ hội nhập và phát triển | Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn | 25x25 | Sau 2000 |
| 14652 | Văn hóa gia đình người Hà Nội | Giang Quân | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14653 | Văn hóa giao tiếp, ứng xử của các nước trên thế giới – Tập 1 | Minh Phương | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14654 | Văn hóa giao tiếp, ứng xử của các nước trên thế giới – Tập 2 | Minh Phương (biên soạn ) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14655 | Văn hóa giữ nước Việt Nam – Những giá trị đặc trưng | Phó Giáo sư, TS Nguyễn Như Khôi | 13,5 x 21 | Sau 2000 |
| 14656 | Văn hóa Hà Nội tìm tòi và suy ngẫm | Trần Quốc Vượng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14657 | Văn hóa học | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Sau 2000 |
| 14658 | Văn hóa làng Ngọc Hòa | Nguyễn Ngọc Ảnh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14659 | Văn hoá lễ hội truyền thống cộng đồng các dân tộc Việt Nam | Nguyễn Hải Yến, Hoàng Trà My, Hoàng Lan Anh (Sưu tầm và biên soạn) | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14660 | Văn hóa quân sự – một văn hóa độc đáo Việt Nam | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14661 | Văn hóa quân sự – số 109 – tháng 9 | Nhà xuất bản QĐND | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 14662 | Văn hóa quân sự – số 142 – tháng 6 năm 2017 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 14663 | Văn hóa quân sự quân sự – phóng sự ảnh về người chiến sĩ hôm nay | Nhiều tác giả | 20x28 | Sau 2000 |
| 14664 | Văn hóa Quân sự số 136 – tháng 12 | Nhà xuất bản Quân đội | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 14665 | Văn hóa quân sự số 140 tháng 4 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 14666 | Văn hóa Quân sự số 57 | Nhà xuất bản Quân đội | Sau 2000 | |
| 14667 | Văn hóa Quân sự số 58 | Nhà xuất bản quân đội | Sau 2000 | |
| 14668 | Văn hóa quân sự tháng 1+2 số 113+114 năm 2015 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 14669 | Văn hoá quân sự Việt Nam | Lê Văn Quang - Văn Đức Thanh | 13x19 | Sau 2000 |
| 14670 | Văn hóa quân sự Việt Nam – Giá trị lý luận và thực tiễn | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14671 | Văn hóa tộc người Dao | Chu Thái Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14672 | Văn hóa tộc người Gia-rai | Chu Thái Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14673 | Văn hóa tộc người Ta-ôi | Chu Thái Sơn (chủ biên) Trần Nguyễn Khánh Phong | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14674 | Văn hoá văn nghệ và đời sống quân đội | Đinh Xuân Dũng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 14675 | Văn hóa Việt Nam thời hội nhập | PGS, TS. Vũ Nho | 13,5 x 21 | Sau 2000 |
| 14676 | Văn hóa Việt Nam trên đường đổi mới – Thời cơ và thách thức | GS.TS. NGND Trần Văn Bính | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14677 | Văn hóa Việt Nam ý chí Việt Nam | Laurence Joseph Brahm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14678 | Văn hóa Việt Nam ý chí Việt Nam | Laurence Joseph Brahm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14679 | Văn học nghệ thuật – địa hạt của sự sáng tạo người viết cần có tâm và tầm | Phạm Xuân Trường | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14680 | Văn học nghệ thuật với Điện Biên Phủ | Giáo sư Hoàng Chương (Chủ biên) | 13x19 | Sau 2000 |
| 14681 | Văn học trẻ (tập 1) | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14682 | Văn học trẻ (tập 2) | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14683 | Văn học trẻ học trẻ – tập 1 | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14684 | Văn học trẻ học trẻ – tập 2 | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14685 | Văn học trẻ như tôi hình dung | Đoàn Minh Tâm | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14686 | Văn học và chiến tranh | Nguyễn Thanh Tú | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14687 | Văn học về người lính | Ngô Thảo | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 14688 | Văn học về người lính (Tiểu luận phê bình) | Ngô Thảo | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14689 | Văn học Việt Nam hiện đại – một góc nhìn | Nguyễn Thanh Tú | 13x19 | Sau 2000 |
| 14690 | Văn kiện báo cáo và tham luận tại Hội nghị lịch sử quân sự toàn quân lần thứ tư | Bộ Quốc phòng. Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14691 | Văn kiện báo cáo và tham luận tại Hội nghị quân sự toàn quân lần thứ VI | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14692 | Văn kiện chỉ đạo bắn đạn thật | Cục Quân huấn | 19x27 | Từ 1976 - 1998 |
| 14693 | Văn kiện đại hội đại biểu công đoàn quân đội lần thứ IX (2018-2023) | Quân đội nhân dân Việt nam -Tổng cục Chính trị | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14694 | Văn kiện Đại hội đại biểu Công đoàn Quân đội lần thứ VIII (2013 – 2018) | Quân đội nhân dân Việt Nam | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14695 | Văn kiện Đại hội đại biểu công đoàn toàn quân lần thứ 5 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14696 | Văn kiện đại hội đại biểu Đảng bộ cơ quan Tổng cục Chính trị lần thứ XIX | Đảng bộ cơ quan Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14697 | Văn kiện Đại hội đại biểu đảng bộ cơ quan Tổng cục chính trị lần thứ XV | Tổng cục Chính trị | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14698 | Văn kiện Đại hội đại biểu đảng bộ cơ quan Tổng cục Chính trị lần thứ XVI | Đảng bộ cơ quan Tổng cục Chính trị | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14699 | Văn kiện Đại hội Đại biểu Đảng bộ Cơ quan Tổng cục chính trị lần thứ XVII | Đảng bộ Cơ quan Tổng cục Chính trị | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14700 | Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng bộ Cơ quan Tổng cục Chính trị lần thứ XVIII | Đảng bộ Cơ quan Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam | 13 x 19 | Sau 2000 |

