| 14501 |
Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học (1990 – 1998) (Tập 1)
|
Học viện Quân y |
19x27 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14502 |
Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học (1990 – 1998) (Tập 2)
|
Học viện Quân y |
19x27 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14503 |
Tuyển tập hát then
|
Trường Đại học văn hóa nghệ thuật quân đội |
|
Sau 2000 |
| 14504 |
Tuyển tập hòa tấu dân ca Việt nam vùng đồng bằng Bắc Bộ (Dùng cho đạo trình độ trung cấp ngành biểu diễn nhạc cụ truyền thống)
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật quân đội |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 14505 |
Tuyển tập kịch ngắn chọn lọc
|
+++ |
14,5 x 20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14506 |
Tuyển tập kịch ngắn chọn lọc (Giáo trình dùng cho đào tạo bậc Đại học của trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội)
|
Trường ĐH Văn hóa nghệ thuật Quân đội |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14507 |
Tuyển tập luận văn quân sự. Quyển 1
|
Ph.Ăng-ghen |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14508 |
Tuyển tập luận văn quân sự. Quyển 3
|
Ph.Ăng-ghen |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14509 |
Tuyển tập luận văn quân sự. Quyển 4
|
Ph.Ăng-ghen |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14510 |
Tuyển tập luận văn quân sự. Quyển 5
|
Ph.Ăng-ghen |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14511 |
Tuyển tập nhạc dành cho múa cơ bản dân gian dân tộc Việt Nam
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 14512 |
Tuyển tập nhạc Piano dành cho múa cổ điển Châu Âu
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 14513 |
Tuyển tập những bài viết về Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga (1988-2013)
|
Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14514 |
Tuyển tập tác phẩm âm nhạc
|
Nhạc sĩ quân đội Thanh Phúc |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14515 |
Tuyển tập thang âm bài tập Keyboard – tập 2 (Dùng cho chuyên ngành biểu diễn nhạc cụ phương Tây năm thứ 3 và năm thứ 4 bậc trung cấp)
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Trường Đại học Văn hóa nghệ thuật quân đội |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 14516 |
Tuyển tập Trần Bạch Đằng – Tập 1
|
Trần Bạch Đằng |
19x27 |
Sau 2000 |
| 14517 |
Tuyển tập trường ca
|
+ + + |
14,5x20,5 |
Từ 1976 - 1998 |
| 14518 |
Tuyển tập truyện cổ tích đặc sắc Châu á
|
Đỗ Thanh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14519 |
Tuyển tập truyện cổ tích đặc sắc Châu Âu
|
Đỗ Thanh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14520 |
Tuyển tập truyện hài hước đặc sắc Châu Âu
|
Đỗ Thanh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14521 |
Tuyển tập truyện ngắn đặc sắc Châu Âu
|
Đỗ Thanh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14522 |
Tuyển tập văn thơ Hồ Chí Minh
|
Chủ tịch Hồ Chí Minh |
19x27 |
Sau 2000 |
| 14523 |
Tuyên truyền cách mạng trước năm 1945 – Sưu tập tài liệu lưu trữ
|
Trung tâm lưu trữ Quốc Gia I và II |
13x19 |
Sau 2000 |
| 14524 |
Tuyển Văn – thơ chiến sĩ Việt Bắc
|
Ban liên lạc chiến sĩ Việt Bắc Quân khu 1 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 14525 |
Tuyệt đỉnh Phnôm Pênh
|
Bích Trà |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 14526 |
Tỷ phú Mỹ và cách làm giàu
|
Phùng Văn Hoà |
14 |
Sau 2000 |
| 14527 |
Ứng dụng công nghệ thông tin trong chỉ huy lực lượng hải quân
|
Quân chủng Hải quân - Học viện Hải quân |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 14528 |
ứng dụng công nghệ thông tin trong đổi mới phương pháp dạy học các môn khoa học xã hội và nhân văn ở các trường quân sự
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Sau 2000 |
| 14529 |
Ứng dụng điều khiển trượt tổng hợp điều khiển hệ điện cơ (Dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành tại Học viện Kỹ thuật quân sự)
|
Học viện Kỹ thuật quân sự - Bộ môn Xe máy công binh, máy xây dựng) |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 14530 |
Ứng dụng GIS trong quân sự
|
Cục Bản đồ - BTTM |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 14531 |
Ứng dụng hòa âm thế kỷ XX và bài tập phân tích
|
TS Nguyễn Thị Loan |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 14532 |
Ứng dụng kỹ thuật tự động trên xe
|
Học viện kỹ thuật Quân sự |
21x31 |
Sau 2000 |
| 14533 |
ứng dụng lý thuyết xác suất thống kê trong tính toán độ bền mỏi chi tiết máy
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 14534 |
Ứng dụng máy tính trong tính toán xe quân sự
|
Học viện kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 14535 |
Ứng dụng phần mềm DMAV2D
|
Bộ Tổng Tham mưu - Cục Bản đồ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14536 |
Ứng dụng phần mềm DMAV3D trong xây dựng sa bàn ảo
|
Bộ Tổng Tham mưu - Cục Bản đồ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14537 |
Ứng dụng sơ đồ hiệu trong phương pháp số để mô phỏng các bài toán khí động lực học đa chiều (Dùng cho đào tạo sau đại học ngành kỹ thuật)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 14538 |
Ứng dụng viễn thám trong quân sự
|
Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu |
19x27 |
Sau 2000 |
| 14539 |
Ung thư học đại cương (giáo trình đại học)
|
Học viện Quân y - Bộ môn Y học hạt nhân và ung thư |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 14540 |
Ước mơ của đất
|
Nguyễn Thi |
9,5x14,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14541 |
Uống lại những cơn say
|
Nhiều tác giả |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 14542 |
Uống nước nhớ nguồn. Tập 2
|
+ + + |
11x15 |
Từ 1945 - 1975 |
| 14543 |
Using Border gate management and control technical equipment
|
Border guard high command - Border guard academy |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 14544 |
Using language games to develop english speaking skill
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 14545 |
Uy tín của chính trị viên trong Quân đội nhân dân Việt Nam
|
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự Đại tá, PGS, TS Đỗ Mạnh Tôn (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14546 |
Uy tín và vấn đề củng cố, nâng cao uy tín cán bộ chính trị đơn vị cơ sở Bộ đội Biên phòng hiện nay
|
Tiến sĩ Bùi Xuân Hoàn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 14547 |
V.K chiến sĩ địch hậu nam Tây Nguyên (Nxb Quân đội nhân dân)
|
Ngô Thông |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 14548 |
V.Putin – Đường tới điện Kremli
|
Hồng Thanh Quang |
13x19 |
Sau 2000 |
| 14549 |
V.Putin – Sự lựa chọn của nước Nga
|
Hồng Thanh Quang |
13x19 |
Sau 2000 |
| 14550 |
Và đàn bà
|
Bùi Thanh Minh |
13 x 19 |
Sau 2000 |