| 11551 |
Phòng chống vũ khí huỷ diệt lớn
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11552 |
Phòng dịch và chống dịch (Cục Quân y xuất bản)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 11553 |
Phòng Kế hoạch – Tổng hợp một số hình ảnh (2000 – 2013)
|
Tổng cục Chính trị - Văn phòng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11554 |
Phòng Khoa học công nghệ và Môi trường Quân đoàn 1 – Biên niên sự kiện (1981 – 2011)
|
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1- Bộ Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11555 |
Phòng Khoa học công nghệ và Môi trường Quân khu 4 (1963-2003) Biên niên
|
Quân khu 4 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11556 |
Phòng Khoa học công nghệ và môi trường Quân khu 7 (1980-2000)
|
Quân khu 7 |
14x20 |
Sau 2000 |
| 11557 |
Phòng ngừa và chống đào ngũ, vắng mặt trái phép
|
Toà án Quân sự Trung ương |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 11558 |
Phòng ngừa và giải quyết xung đột tâm lý trong tập thể quân nhân ở đơn vị cơ sở
|
Đại tá, tiến sĩ Nguyễn Văn Tuân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11559 |
Phòng ngừa, ngăn chặn và đấu tranh có hiệu quả với tệ nạn ma túy
|
Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11560 |
Phơng pháp tổ chức diễn tập chỉ huy – tham mưu cho các đơn vị thuộc quân chủng phòng không – không quân
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11561 |
Phòng Tài chính Tổng cục Công nghiệp quốc phòng – 35 năm xây dựng và phát triển (1981-2016)
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng - Phòng Tài chính |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11562 |
Phòng tránh tai nạn cho trẻ em, học sinh
|
Thanh Hương (sưu tầm, biên soạn) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11563 |
Phòng tránh tai nạn khi dã ngoại
|
Mai Hương |
13x20,5 |
Sau 2000 |
| 11564 |
Phòng tránh tai nạn trong gia đình
|
Mai Hương (sư tầm , biên soạn) |
13x20,5 |
Sau 2000 |
| 11565 |
Phòng tránh tai nạn về thực phẩm
|
Bùi Thu Hiền |
13x20,5 |
Sau 2000 |
| 11566 |
Phong trào anh hùng học tập (Tiểu Ban Tuyên huấn Trung đoàn Thủ đô xuất bản)
|
Hoàng Thế Dũng |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 11567 |
Phong trào chiến tranh du kích trên địa bàn tỉnh Kon Tum (1945-1975)
|
Quân khu 5 - Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Kon Tum |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11568 |
Phong trào chống phá bình định ở nông thôn ở Nam Bộ trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
|
Hà Minh Hồng |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11569 |
Phong trào đấu tranh chính trị ở Sài Gòn Gia Định (1969-1975)
|
TS. Lê Quý Thi |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11570 |
Phong trào đồng khởi 1960 – Bước ngoặt của cách mạng miền Nam
|
Bộ Quốc phòng - Ban tuyên giáo trung ương - Tỉnh ủy Bến Tre |
16 x 24 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11571 |
Phong trào kháng Pháp xâm lược nửa cuối thế kỷ XIX – Bài học cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
|
Bộ Quốc phòng - Viện lịch sử Quân sự Việt Nam |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 11572 |
Phong trào Nam Tiến (1945 – 1946)
|
Viện Lịch sử Quân sự |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 11573 |
Phong trào Nam tiến chi viện miền Nam kháng chiến chống thực dân pháp (1945 – 1946)
|
TS Phan Sĩ Phúc |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11574 |
Phong trào thi đua hậu cần quân đội làm theo lời Bác Hồ dạy giai đoạn 1995 – 2000
|
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11575 |
Phong trào thi đua quyết thắng Quân khu 3 (1986 – 1999) – Biên niên
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11576 |
Phong trào thi đua quyết thắng theo tư tưởng Hồ Chí Minh trong quân đội hiện nay
|
Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11577 |
Phòng và chống bệnh truyền nhiễm (Cục Quân y xuất bản)
|
+++ |
11x16 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11578 |
Phòng và chữa bệnh bằng xoa bóp bấm huyệt ở tuyến cơ sở
|
Viện Y học cổ truyền Quân đội |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11579 |
Phòng, chống tác động tiêu cực của các mạng xã hội đối với sĩ quan trẻ ở đơn vị cơ sở trong Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay
|
Trung tá, Phó giáo sư, Tiến sĩ Nguyễn Đình Bắc (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11580 |
Phòng, chống chiến lược diễn biến hòa bình trên lĩnh vực kinh tế ở Việt Nam hiện nay
|
Nguyễn Trọng Xuân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11581 |
Phòng, chống chủ nghĩa cá nhân trong cán bộ hậu cần ở cấp trung đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay
|
Tiến sĩ Nguyễn Trọng Tiến (chủ biên) Tiến sĩ Nguyễn Duy Tiên (đồng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11582 |
Phòng, chống diễn biến hòa bình trên lĩnh vực chính trị tư tưởng
|
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGND Nguyễn Bá Dương (tổng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11583 |
Phòng, chống diễn biến hòa bình trên lĩnh vực chính trị và vấn đề bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng hiện nay
|
Nguyễn Bá Dương |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11584 |
Phòng, chống diễn biến hòa bình trên lĩnh vực kinh tế
|
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGND Nguyễn Bá Dương (tổng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11585 |
Phòng, chống diễn biến hòa bình trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc – tập 6 – Phòng, chống tự diễn biến, tự chuyển hóa ở Việt Nam
|
Viện Khoa học Nhân văn Quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGND. Nguyễn Bá Dương (Tổng chủ biên) |
13x20,5 |
Sau 2000 |
| 11586 |
Phòng, chống suy thoái về đạo đức, lối sống của sĩ quan cấp phân đội trong Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay
|
Tiến sĩ Vũ Văn Bách (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11587 |
Phòng, chống tác động do nắng – nóng đến sức khỏe
|
Cục Quân y |
13 x 19 |
|
| 11588 |
Phòng, chống tự diễn biến tự chuyển hóa ở Việt Nam hiện nay
|
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGND Nguyễn Bá Dương (tổng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11589 |
Phòng, chống tự diễn biến tự chuyển hóa trên lĩnh vực văn hóa
|
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGND Nguyễn Bá Dương (tổng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11590 |
Phòng, chống tự diễn biến, tự chuyển hóa
|
Nguyễn Mạnh Thắng |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 11591 |
Phòng, chống tự diễn biến, tự chuyển hóa góp phần làm thất bại chiến lược diễn biến hòa bình ở Việt Nam
|
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự -Nguyễn Bá Dương |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11592 |
Phòng, chống tự diễn biến, tự chuyển hóa” trong các trường kỹ thuật quân đội hiện nay
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11593 |
Phrun-de một vị tướng, một nhà lý luận quân sự kiệt xuất của hồng quân Liên Xô
|
Hải Dương |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11594 |
Phù Cừ – Lịch sử kháng chiến, xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc (1945 – 2005)
|
Huyện ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11595 |
Phụ nữ họ giỏi hơn nhiều
|
Nguyễn Ma Lôi |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 11596 |
Phụ nữ quân độ làm theo lời Bác Hồ dạy
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Ban phụ nữ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11597 |
Phụ nữ quân đội trong sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
|
Nguyễn Thị Ngọc Lân |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11598 |
Phù sa đỏ
|
Lê Đình Cánh |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11599 |
Phù sa sông Hồng (Tiểu thuyết)
|
Phẩm Phương Nam |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 11600 |
Phục thiện
|
Đinh Giang Thủy |
13 x 19 |
Sau 2000 |