| 11651 |
Quà của mẹ
|
Nguyễn Tiến Hải |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11652 |
Quả lựu đạn cài hoa
|
Hoàng Tương Lai |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 11653 |
Qua những chặng đường dựng nước, giữ nước đổi mới và xây dựng đất nước
|
Vũ Oanh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11654 |
Qua những chặng đường dựng nước, giữ nước, đổi mới và xây dựng đất nước
|
Vũ Oanh (Thể hiện: Trịnh Vinh Pha, Nguyễn Văn Tuyết, Đỗ Tất Thắng) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11655 |
Qua những chặng đường dựng nước, giữ nước, đổi mới và xây dựng đất nước (nối bản)
|
Vũ Oanh (Thể hiện: Trịnh Vinh Pha, Nguyễn Văn Tuyết, Đỗ Tất Thắng) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11656 |
Qua những miền Tây
|
Trung tướng Trần Thụ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11657 |
Qua những thăng trầm
|
Bác sĩ chuyên khoa II, thầy thuốc nhân dân Đoàn Võ Kim Ánh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11658 |
Quà tặng
|
Nguyễn Bảo |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 11659 |
Quà tặng (Truyện ngắn)
|
Nguyễn Bảo |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11660 |
Quà tặng của trời
|
Nguyễn Đỗ Phú |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 11661 |
Quà tặng mùa xuân
|
Nguyễn Duy Liễm |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 11662 |
Quả táo đỏ
|
Vương Tâm |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11663 |
Quả tôi chưa thấy bao giờ (tập truyện ngắn ngắn)
|
Nguyễn Thế Hùng |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 11664 |
Quá trình cháy thuốc phóng và nhiên liệu tên lửa
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
20,5x29 |
Sau 2000 |
| 11665 |
Quá trình khai phá, xác lập, thực thi và bảo vệ chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa (Tuyển chọn từ Tạp chí Lịch sử quân sự)
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11666 |
Quá trình phát triển của xã hội (Tập 1, 2, 3) (Tổng cục Chính trị xuất bản)
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11667 |
Quá trình và thiết bị phản ứng (Giáo trình dùng cho học viên cao học, sinh viên ngành Công nghệ hóa học)
|
Học viện Khoa học kỹ thuật |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 11668 |
Quá trình và thiết bị phản ứng (giáo trình dùng cho học viên cao học, sinhviên ngành công nghệ hóa học)
|
Học viện kỹ thuật Quân sự - bộ môn hóa - khoa hóa kỹ thuật |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 11669 |
Quá trình xây dựng, chiến đấu và trưởng thành của Bộ Tổng Tham mưu
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11670 |
Quá trình xung nhiệt của nòng súng pháo (Giáo trình dùng cho đào tạo đại học)
|
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 11671 |
Qua văn hiểu người
|
Hồng Diệu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11672 |
Quái kiệt Hà Thành
|
Đỗ Hồng Hạnh |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11673 |
Quân bạn: Quân giải phóng Trung Hoa (Phòng Chính trị Liên khu Việt Bắc xuất bản)
|
+++ |
11x16 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11674 |
Quận Bình Thủy 20 năm xây dựng và phát triển
|
Thành phố Cần Thơ - Quận Bình Thủy |
13 x 19 |
|
| 11675 |
Quân cảng Sài Gòn 15 năm xây dựng và trưởng thành (15.3.1989 – 15.3.2004)
|
Bộ tư lệnh Hải quân - Quân cảng Sài Gòn |
14x20 |
Sau 2000 |
| 11676 |
Quân chủng Phòng không – Không quân Biên niên sự kiện (1999-2023)
|
Bộ Quốc phòng - Quân chủng Phòng không - Không quân |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 11677 |
Quân chủng Phòng không biên niên sự kiện (1953 – 1998)
|
Quân chủng Phòng không |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11678 |
Quân dân Phú Yên góp phần quyết định đánh bại cuộc hành quân Átlăng của thực dân Pháp trong đông xuân 1953 – 1954
|
Sở KH&CN - Bộ Chỉ huy Quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11679 |
Quan điểm của C.Mác – Ph. Ănghen – VI. Lênin về ý thức xã hội và ý nghĩa đỗi với việc xây dựng ý thức xã hội mới Việt Nam hiện nay
|
Tiến sĩ Trần Sỹ Dương (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11680 |
Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về giải phóng phụ nữ và định hướng vận dụng trong các nhà trường Quân đội
|
Tiến sĩ Nguyễn Trung Tuyên (chủ biên) Thạc sĩ Hoàng Văn Mạnh (đồng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11681 |
Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về nông dân và định hướng vận dụng ở Việt Nam hiện nay
|
Tiến sĩ Nguyễn Duy Tiên (chủ biên) Tiến sĩ Nguyễn Trọng Tiến (đồng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11682 |
Quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh và Đảng Cộng sản Việt Nam về công tác biên phòng
|
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11683 |
Quan điểm của Đảng và Nhà nước về công tác thi đua khen thưởng
|
+++ |
19x27 |
Sau 2000 |
| 11684 |
Quan điểm của V.I. Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh và Đảng cộng sản Việt Nam về chính ủy, chính trị viên trong quân đội nhân dân Việt Nam
|
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn Quân sự - Đại tá, TS Nguyễn Trường Sơn (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11685 |
Quan điểm Đại hội XII của Đảng về xây dựng quân đội, củng cố quốc phòng, bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới
|
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS Nguyễn Bá Dương |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11686 |
Quan điểm thể dục thể thao của chúng ta
|
Hoàng Văn Thái |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11687 |
Quan điểm tư tưởng Hồ Chí Minh về đức – tài trong xây dựng đội ngũ cán bộ quân đội
|
Tiến sĩ Nguyễn Quang Phát |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11688 |
Quan điểm V.I Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chính ủy, chính trị viên
|
Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11689 |
Quan điểm và phương pháp học tập (Nxb Quân đội nhân dân) – Tập 1
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11690 |
Quan điểm và phương pháp học tập (Nxb Quân đội nhân dân) – Tập 2
|
+++ |
13x18 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11691 |
Quan điểm về an sinh xã hội trong Văn kiện Đại hội lần thứ XIII của Đảng
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11692 |
Quan điểm về xây dựng và phát huy giá trị văn hóa, sức mạnh con người Việt Nam trong Văn kiện Đại hội lần thứ XIII của Đảng
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11693 |
Quân đoàn 2 – Những trận đánh hay trong chiến tranh giải phóng
|
Quân đoàn 2 |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 11694 |
Quân đoàn 2 – Biên niên sự kiện (2009 – 2019)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11695 |
Quân đoàn 2 – Những trận đánh điển hình trong chiến tranh giải phóng và bảo vệ Tổ quốc – Tập 11
|
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11696 |
Quân đoàn 2 – Những trận đánh trong chiến tranh giải phóng (1954 – 1975) (Tập 9)
|
Quân đoàn 2 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11697 |
Quân đoàn 2 – Những trận đánh trong chiến tranh giải phóng (Tập7)
|
Quân đoàn 2 |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 11698 |
Quân đoàn 2 – Những trận đánh trong chiến tranh giải phóng. Tập 10
|
Quân đoàn 2 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11699 |
Quân đoàn 2 những trận đánh điển hình trong chiến tranh giải phóng – Tập XII
|
Bộ Tư lệnh quân đoàn 2 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11700 |
Quân đoàn 4 – Một số trận đánh điển hình trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
|
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |