| 11451 |
PHÁT HUY VAI TRÒ CỦA CHÍNH TRỊ VIÊN TRONG GIÁO DỤC TRUYỀN THỐNG CHO CHIẾN SĨ MỚI Ở ĐƠN VỊ CƠ SỞ QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM HIỆN NAY
|
TỔNG CỤC CHÍNH TRỊ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11452 |
Phát huy vai trò của chính trị viên đồn biên phòng trong thực hiện nhiệm vụ quản lý bảo vệ chủ quyền, an ninh biên giới quốc gia
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11453 |
Phát huy vai trò của học viên các học viện, trường sĩ quan quân đội tham gia đấu tranh bảo vệ Tổ quốc trên không gian mạng trong tình hình mới
|
Thượng tá Nguyễn Thế Thạch - Thiếu tá Lê Văn Tình (Đồng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11454 |
Phát huy vai trò của học viên ở Học viện chính trị trong đấu tranh chống quan điểm sai trái, thù địch cơ hội chính trị trên không gian mạng hiện nay
|
TS. Bùi Xuân Quỳnh (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11455 |
Phát huy vai trò của thanh niên quân đội trong tham gia phòng, chống các thách thức an ninh phi truyền thống hiện nay
|
Bùi Việt Phương - Ths Đoàn Hồng Duẩn (đồng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11456 |
Phát huy vai trò đội ngũ giảng viên lý luận chính trị ở các nhà trường quân đội trong đấu tranh tư tưởng, lý luận hiện nay
|
Tiến sĩ Nguyễn Đình Bách |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11457 |
Phát huy vai trò nêu gương của giảng viên nhà trường quân đội hiện nay
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11458 |
Phát huy vai trò nhân tố chính trị – tinh thần của lực lượng chấp pháp trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo hiện nay
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11459 |
Phát huy vai trò nòng cốt của Quân đội anh hùng, xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh
|
Bộ Quốc phòng - Ban Tuyên giáo Trung ương |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 11460 |
Phát huy vai trò thanh niên quân đội trong xây dựng môi trường văn hóa ở đơn vị cơ sở hiện nay
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11461 |
Phát huy vai trò xung kích của thanh niên bộ đội biên phòng trong bảo vệ môi trường khu vực biên giới biển Việt Nam hiện nay Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11462 |
Phát minh, khám phá thế giới
|
Thanh Hương |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11463 |
Phát thanh Quân đội nhân dân – 60 năm âm vang lời Bác
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Trung tâm phát thanh - Truyền hình quân đội |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11464 |
Phát triển bản chất giai cấp công nhân của Quân đội nhân dân Việt Nam trong giai đoạn hiện nay
|
Phạm Văn Nhuận |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11465 |
Phát triển bồi dưỡng nâng cao chất lượng đảng viên trong quá trình đào tạo cán bộ ở các trường sĩ quan quân đội hiện nay
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11466 |
Phát triển chiến tranh du kích chuyển mạnh sang tổng phản công (Ban Tuyên huấn Liên khu 3 xuất bản)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 11467 |
Phát triển chiến tranh du kích chuyển mạnh sang tổng phản công (Cục Quân huấn xuất bản)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 11468 |
Phát triển công nghiệp công nghệ cao ở vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
|
Tiến sĩ Lại Trần Tùng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11469 |
Phát triển công nghiệp quốc phòng lưỡng dụng ở Việt Nam hiện nay
|
Trung tá, tiến sĩ Nguyễn Đức Long (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11470 |
Phát triển đạo đức cách mạng của thanh niên quân đội trong tình hình hiện nay
|
Đại tá, tiến sĩ Nguyễn Hùng Oanh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11471 |
Phát triển doanh nghiệp công nghiệp quốc phòng Việt Nam theo hướng tinh, gọn, hiệu quả đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới
|
Đại tá, PGS, TS Hoàng Văn Phai Thượng tá, TS. Phùng Mạnh Cường |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11472 |
Phát triển đội ngũ cán bộ quản lý đào tạo ở các học viện, trường sĩ quan quân đội theo tiếp cận năng lực
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11473 |
PHÁT TRIỂN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM
|
Đào Minh Nhật |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11474 |
Phát triển khoa học quân sự Việt Nam trong tình hình mới
|
Thiếu tướng, tiến sĩ Phạm Lâm Hồng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11475 |
Phát triển kinh tế – xã hội biên giới phía bắc và tác động của nó tới tăng cường sức mạnh bảo vệ chủ quyền an ninh biên giới
|
Tiến sĩ Đinh Trọng Ngọc |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11476 |
Phát triển kinh tế – xã hội gắn với đảm bảo quốc phòng, an ninh ở các tỉnh biên giới phía Bắc
|
Đại tá, Tiến sĩ Lê Văn Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11477 |
Phát triển kinh tế nông thôn sự tác động đến xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân ở nước ta hiện nay
|
Tiến sĩ Nguyễn Hữu Lập |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11478 |
Phát triển kinh tế trang trại đối với xây dựng tiềm lực quốc phòng ở các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc nước ta
|
Đại tá, TS Phạm Bằng Luân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11479 |
Phát triển kinh tế tri thức và tác động của quá trình đó đến sự nghiệp xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiệnđại hóa
|
PGS, TS Nguyễn Minh Khải - PGS, TS. Trần Trung Tín – TS. Nguyễn Công Sơn |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11480 |
Phát triển kinh tế tư nhân trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và tác động đến củng cố quốc phòng ở nước ta hiện nay
|
Phạm Văn Sơn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11481 |
Phát triển lý luận và thực tiễn về tổ chức xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố) trên địa bàn quân khu trong giai đoạn mới
|
Trung tướng Lê Mạnh |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11482 |
Phát triển năng lực chỉ huy tham mưu của học viên đào tạo sĩ quan cấp phân đội ở Học viện Phòng không – Không quân hiện nay
|
Thạc sĩ Nguyễn Đức Tiến |
13,5 x 21 |
Sau 2000 |
| 11483 |
Phát triển năng lực dạy học của giảng viên trẻ ở các học viện, trường sĩ quan quân đội trước tác động của tình hình mới
|
Nguyễn Văn Bách - ThS Nguyễn Duy Hoan (đồng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11484 |
Phát triển năng lực thực tiễn của giảng viên trẻ ở học viện Phòng không – Không quân
|
Thạc sĩ Đỗ Anh Tuấn (chủ biên) , Thạc sĩ Phạm Thị Hoa (đồng chủ biên) |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 11485 |
Phát triển năng lực trí tuệ của sĩ quan trẻ Quân đội nhân dân Việt Nam
|
Tiến sĩ Lê Quý Trịnh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11486 |
Phát triển năng lực trí tuệ và phẩm chất đạo đức của học viên các trường đại học quân sự hiện nay
|
Tiến sĩ Võ Văn Hải |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11487 |
Phát triển năng lực tư duy lý luận của chính ủy Trung đoàn trong Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay
|
Tiến sĩ Nguyễn Văn Dũng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11488 |
Phát triển nguồn nhân lực báo chí quân đội thời kỳ mới
|
Đại tá, NGƯT Nguyễn Xuân Thủy (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11489 |
Phát triển nguồn nhân lực giảng viên khoa học xã hội và nhân văn chất lượng cao trong các học viện quân đội hiện nay
|
Tiến sĩ Phạm Thanh Giang |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11490 |
Phát triển nguồn nhân lực nghiên cứu khoa học xã hội nhân văn trong các nhà trường quân đội
|
Tiến sĩ Lê Văn Làm |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11491 |
Phát triển nguồn nhân lực văn hóa nghệ thuật quân đội thời kỳ mới
|
Thiếu tướng, NSUT Nguyễn Đức Trịnh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11492 |
Phát triển nhân cách Bộ đội Cụ Hồ của sĩ quan các đồn biên phòng hiện nay
|
Tiến sĩ Vũ Quốc Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11493 |
Phát triển nhân cách chính trị viên trong quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay theo tư tưởng Hồ Chí Minh
|
Tiến sĩ Hà Đức Long |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11494 |
Phát triển nhận thức của Đảng về quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc trong các văn kiện Đại hội XIII
|
Tiến sĩ Nguyễn Văn Trường |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11495 |
Phát triển phẩm chất chính trị của sĩ quan kỹ thuật cấp phân đội trong Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay
|
Tiến sĩ Nguyễn Đăng Tuyên |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11496 |
Phát triển tác phong Lê-nin-nít trong công tác của người sĩ quan
|
A.Rư-tốp (Đoàn Viết Lễ dịch) |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11497 |
Phát triển trí tuệ cho học viên trong dạy học ở Học viện Chính trị hiện nay
|
Trung tá, tiến sĩ Bùi Minh Đức (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11498 |
Phát triển tư duy biện chứng duy vật của học viên đào tạo sỹ quan Khoa học quân sự hiện nay
|
TS. Trần Văn Riễn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11499 |
Phát triển văn hóa chính trị người sĩ quan biên phòng Việt Nam trong tình hình mới
|
Tiễn sĩ Nguyễn Thái Sinh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11500 |
Phát triển văn hóa pháp luật của sĩ quan trẻ trong quân đội nhân dân Việt Nam
|
Tiến sĩ Lê Xuân Thanh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |