| 11701 |
Quân đoàn 4 – Những năm tháng đánh Mỹ
|
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11702 |
Quân đoàn 4 (Binh đoàn Cửu Long) 40 năm xây dựng chiến đấu và trưởng thành (1974 – 2014) – Kỷ yếu hội thảo khoa học
|
Đảng ủy, Bộ tư lệnh Quân đoàn 4 |
|
Sau 2000 |
| 11703 |
Quân đoàn 4 Biên niên – sự kiện (1974 – 2009)
|
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 11704 |
Quân đoàn 4 trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
|
Quân đoàn 4 |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 11705 |
Quân đoàn cánh Bắc
|
Nguyễn Hùng Phong |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11706 |
Quân đội anh hùng – Chiến thắng vẻ vang
|
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11707 |
Quân đội anh hùng của dân tộc dân tộc Việt Nam anh hùng
|
Bộ Quốc phòng - Tỉnh ủy Cao Bằng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11708 |
Quân đội anh hùng truyền thống vẻ vang
|
Phạm Gia Đức - Lê Hải Triều |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11709 |
Quân đội cách mạng và chính phủ cách mạng
|
V.I.Lê-nin |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11710 |
Quân đội chính quy và quân đội nhân dân (Phòng Chính trị Đại đoàn 312)
|
Trần Độ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 11711 |
Quân đội chủ lực, địa phương quân và dân quân du kích phối hợp chặt chẽ để làm tròn nhiệm vụ (Phòng Chính trị Liên khu Việt Bắc xuất bản)
|
+++ |
12x17 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11712 |
Quân đội của nhân dân (Ban Tuyên huấn Đại đoàn xuất bản)
|
Trần Độ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 11713 |
Quân đội đấu tranh trên mặt trận tư tưởng, lý luận hiện nay
|
Viện Khoa học Xã hội nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS Dương Quốc Dũng (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11714 |
Quân đội đẩy mạnh tham gia thực hiện công tác dân tộc trong giai đoạn hiện nay
|
PGS, TS. Nguyễn Hùng Oanh (chủ biên) PGS, TS. Lê Trọng Tuyến (đồng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11715 |
Quân đội Liên Xô (Bộ Quốc phòng xuất bản)
|
Gu-Đi-Ma |
16x23 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11716 |
Quân đội một số nước NATO trong Chiến tranh lạnh
|
Viện lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11717 |
Quân đội Mỹ – Những bí mật bạn chưa biết
|
Thanh Hà, Ngọc Khanh (Sưu tầm, tuyển dịch) |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 11718 |
Quân đội Mỹ những bí mật bạn chưa biết – tập 1
|
Ngọc Khanh - Thanh Hà sưu tầm, tuyển dịch |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 11719 |
Quân đội Nga – Những bí mật bạn chưa biết
|
Văn Nam, Quốc Cường, Văn Hiệu, Anh Ba (Sưu tầm, tuyển dịch) |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 11720 |
Quân đội Nga những bí mật bạn chưa biết – tập 1
|
Lê Huy - Mai Hương sưu tầm, tuyển dịch |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 11721 |
Quân đội nhân dân – Tài liệu huấn luyện chính trị của đội viên giải phóng quân Hoa Nam (Tham khảo) (Cục Quân huấn xuất bản)
|
+++ (Hồ Lãng dịch) |
13x18 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11722 |
Quân đội nhân dân An-ba-ni
|
Kinh Lịch |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11723 |
Quân đội nhân dân Ba Lan (In lần 2)
|
Hồ Chí Toán |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11724 |
Quân đội nhân dân Hung-ga-ri
|
Vũ Sơn |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 11725 |
Quân đội nhân dân Ru-ma-ni
|
Lê Kim |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11726 |
Quân đội nhân dân và chiến tranh độc lập (Ban Chính trị Chính ủy xuất bản)
|
Văn |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 11727 |
Quân đội nhân dân và chiến tranh giải phóng (Ban Công tác chính trị xuất bản)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 11728 |
Quân đội nhân dân và chính quyền nhân dân
|
Nguyễn Chánh |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11729 |
Quân đội nhân dân Việt Nam
|
Bộ Quốc phòng |
|
Sau 2000 |
| 11730 |
Quân đội nhân dân Việt Nam – 60 năm bảo vệ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2/9/1945-2/9/2005
|
PGS, TS Vũ Như Khôi (Chủ biên) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11731 |
Quân đội nhân dân Việt Nam – 70 năm chiến đấu, bảo vệ, xây dựng Tổ quốc (1944-2014)
|
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11732 |
Quân đội nhân dân Việt Nam – Quân đội anh hùng của một dân tộc anh hùng
|
Nhiều tác giả |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11733 |
Quân đội nhân dân Việt Nam (Cục Tuyên huấn Tổng cục Chính trị xuất bản)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 11734 |
Quân đội nhân dân Việt Nam anh dũng (Nxb Quân đội nhân dân)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 11735 |
Quân đội nhân dân Việt Nam anh dũng (Tổng cục Chính trị Bộ Tổng Tư lệnh Quân đội nhân dân Việt Nam xuất bản)
|
+++ |
15x16 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11736 |
Quân đội nhân dân Việt Nam giương cao ngọn cờ yêu nước thi đua “Tiến nhanh vượt mức kế hoạch”
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11737 |
Quân đội nhân dân Việt Nam tham gia thực hiện công tác dân tộc trong tình hình mới
|
Thiếu tướng Nguyễn Hùng Oanh (chủ biên ) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11738 |
Quân đội nhân dân Việt Nam tham gia thực hiện công tác tôn giáo trong tình hình mới
|
Trung tướng, PGS, TS. Nguyễn Văn Bạo (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11739 |
Quân đội nhân dân Việt Nam thực hiện chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ta trong tình hình mới
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11740 |
Quân đội nhân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ giúp dân xoá đói, giảm nghèo
|
Tiến sĩ Nguyễn Trọng Xuân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11741 |
Quân đội nhân dân Việt Nam trong thực hiện chiến lược đại đoàn kết dân tộc của Đảng, Nhà nước hiện nay
|
T.S Phạm Văn Tuấn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11742 |
Quân đội nhân dân Việt Nam trung với đảng, hiếu với dân
|
Đại tướng Ngô Xuân Lịch |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 11743 |
Quân đội nhân dân Việt Nam với nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc từ sớm, từ xa
|
Thiếu tướng, giáo sư, Tiến sĩ Nguyễn Hồng Quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11744 |
Quân đội nhân dân Việt Nam với phong trào đền ơn đáp nghĩa (1947-2007)
|
Cục Chính sách |
25x25 |
Sau 2000 |
| 11745 |
Quân đội nhân dân Việt Nam với sự nghiệp đổi mới, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
|
Bộ Quốc phòng |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 11746 |
Quân đội nhân dân Việt Nam. Biên niên sự kiện
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
19x27 |
Sau 2000 |
| 11747 |
Quân đội Nhật – những bí mật bạn chưa biết – tập 1
|
Nhiều tác giả |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 11748 |
Quân đội Nhật – Những bí mật bạn chưa biết
|
Quốc Nam, Anh Ba (Sưu tầm, tuyển dịch) |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 11749 |
Quân đội quốc gia nước Cộng hòa dân chủ Đức
|
Lê Kim |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11750 |
Quân đội tham gia xây dựng cơ sở chính trị – xã hội ở các khu kinh tế – quốc phòng
|
Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |