| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 9551 | Ma cỏ | Hải Đường | 13x19 | Sau 2000 |
| 9552 | Ma thuật đồ cổ (Tiểu thuyết) (Tập 1) | Valeri Goocblop (Lưu Kiếm Thanh dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 9553 | Ma thuật đồ cổ (Tiểu thuyết) (Tập 2) | Valeri Goocblop (Lưu Kiếm Thanh dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 9554 | Mạch máu của rừng | Nguyễn Tiến Hải | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 9555 | Mạch ngầm | Nguyễn Văn Cự | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9556 | Mạch nguồn chảy mãi | Trường Sĩ quan Lục quân 1 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9557 | Mai Châu – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự huyện Mai Châu - Hòa Bình | 13x19 | Sau 2000 |
| 9558 | Mãi mãi một niềm tin | Thiếu tướng Nguyễn Thanh Dũng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9559 | Mãi mãi một thời | Nguyễn Viết Mão | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9560 | Mãi mãi tuổi 20 | Nguyễn Văn Thạc | 13x19 | Sau 2000 |
| 9561 | Mãi mãi xứng đáng với niềm tin yêu của nhân dân với sự tin cậy của Đảng và Nhà nước | Hội Cựu chiến binh Việt Nam | 14x20 | Từ 1945 - 1975 |
| 9562 | Mái tóc bạch kim | Vũ Hoàng Lâm | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 9563 | Mái trường thành cổ | Trường Sĩ quan Chính trị | 16x24 | Sau 2000 |
| 9564 | Mái trường thành cổ kỷ niệm 40 năm ngày truyền thống trường sĩ quan chính trị (14.1.1976 – 14.1.2016) | Trường sĩ quan Chính trị | 16x24 | Sau 2000 |
| 9565 | Mãi với thời gian | Lê Phan Nghị | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 9566 | Mai Vũ | Nơi xa tầm súng | 13x19 | Sau 2000 |
| 9567 | Mãi xanh | Lê Thuận - Nguyễn Hữu Cầu | 12x19 | Sau 2000 |
| 9568 | Mãi yêu | Lê Ngọc Hùng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 9569 | Mầm sống | Triệu Bôn | 9,5x14,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 9570 | Mầm xanh trong lửa đỏ (tiểu thuyết) | Nguyễn Hoàng Khánh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9571 | Mạng máy tính | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 9572 | Mạng thông tin truyền số liệu | Trường sĩ quan chỉ huy - Kỹ thuật thông tin | 21x29 | Sau 2000 |
| 9573 | Mạng viễn thông | Trường Sĩ quan chỉ huy Kỹ thuật thông tin | 19x27 | Sau 2000 |
| 9574 | Mảnh đất yêu thương | Dũng Hà | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 9575 | Mạnh hơn nguyên tử | Ghê-o-rơ-ghi- Bê-re-dơ-cô (Thụy Ứng dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 9576 | Mảnh khăn trắng muốt – tập 1 | Hào Vũ | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9577 | Mảnh khăn trắng muốt – tập 2 | Hào Vũ | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9578 | Mảnh nắng trên đồi | Nguyễn Thị Hồng Chính | 13x19 | Sau 2000 |
| 9579 | Mảnh ngọc vỡ còn lại | Tâm Linh | 13x19 | Sau 2000 |
| 9580 | Mắt bà ở phía khơi xa | 13 x 19 | Sau 2000 | |
| 9581 | Mất cả chì lẫn chài | Vương Đình Trung | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 9582 | Mất con, mất cháu (Nxb Quân đội nhân dân) | Vũ Tú Nam | Từ 1945 - 1975 | |
| 9583 | Mặt đất (thơ) | Tạ Văn Sỹ | 12x20 | Sau 2000 |
| 9584 | Mắt Hồ Tây | Huỳnh Việt Hải | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 9585 | Mật mã đại cương (Bộ Quốc phòng xuất bản) | Hoàng Thành | 14x20 | Từ 1945 - 1975 |
| 9586 | Mặt nạ phòng độc | Mạnh Tuấn | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 9587 | Mặt trận bầu trời | Vũ Thành | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9588 | Mặt trận chuyện về Nam (Kịch) (Nxb Quân đội nhân dân) | Hồ Khả | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 9589 | Mặt trận dân tộc Tổ quốc Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ đất nước | Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 19x27 | Sau 2000 |
| 9590 | Mặt trận Đường 4 Mỹ Tho (1945-1975) | Bộ chỉ huy quân sự Tiền Giang | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 9591 | Mặt trận đường 9 – Bắc Quảng Trị chống phá chiến lược chiến tranh cục bộ của đế quốc Mỹ (1966-1968) | Đại tá, Thạc sĩ Trần Tiến Hoạt | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9592 | Mặt trận đường 9 – Khe Sanh (Xuân Hè 1968) | Trần Hữu Huy | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9593 | Mặt trận giao thông vận tải trên địa bàn Quân khu 4 trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước | Viện lịch sử Quân sự | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 9594 | Mặt trận hướng Đông từ chiến dịch Xuân Lộc đến chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử | Bộ Quốc phòng – Tỉnh ủy Đồng Nai | 15 x 22 | Sau 2000 |
| 9595 | Mặt trận hướng tây | A..Ê-Rê-men-cô | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 9596 | Mặt trận Nha Trang – Khánh Hòa Nam Trung Bộ hồi đầu kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1947) | Tỉnh ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 9597 | Mặt trận phía sau | Nguyễn Thế Duyên | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 9598 | Mặt trăng và sao Hỏa | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 9599 | Mặt trời ở lại | Võ Thị Xuân Hà | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 9600 | Mathcad và một số ứng dụng trong kỹ thuật quân sự | Học viện Kỹ thuật quân sự - Khoa Vũ khí | 19 x 27 | Sau 2000 |

