Kho sách

Showing 9701–9750 of 15141 results

STT Tên sách Tác giả Khổ sách Năm xuất bản
9701 Mẹo du kích miền Nam + + + 13x19 Từ 1945 - 1975
9702 Mía đắng Mai Tiến Nghị 13 x 19 Sau 2000
9703 Mía đắng (thơ trào phúng) Sĩ Hồ 13x19 Sau 2000
9704 Mía ngọt cho ai Lê Văn Vọng 13x19 Sau 2000
9705 Miền đất có ma trơi Thiên Lương 13x19 Sau 2000
9706 Miền đất lửa 13x19 Sau 2000
9707 Miễn dịch học Học viện Quân y 19 x 27 Sau 2000
9708 Miền Đông Nam Bộ – Sài Gòn Cao Thanh 8,5x11,5 Từ 1945 - 1975
9709 Miền gió xoáy Nguyễn Ngọc Mộc 14,5 x 20,5 Sau 2000
9710 Miền ký ức Nguyễn Thanh Hoàng 13 x 19 Sau 2000
9711 Miền ký ức (thơ) Dương Kỳ Anh 13x19 Từ 1945 - 1975
9712 Miền ký ức của tôi Nguyễn Bảo 14,5 x 20,5 Sau 2000
9713 Miền Nam anh hùng tiến công đồng loạt nổi dậy đều khắp + + + 13x19 Từ 1945 - 1975
9714 Miền Nam bất khuất Nhuận Vũ 13x19 Từ 1945 - 1975
9715 Miền Trung – Những ngày tháng không quên Nguyễn Nam Khánh 14.5x20.5 Sau 2000
9716 Miền xa thẳm (tiểu thuyết) Phạm Hoa 13x19 Sau 2000
9717 Miếng trầu của mẹ Nguyễn Văn Quyên 13 x 19 Sau 2000
9718 Mìn Đỗ Khắc Quảng 13x19 Từ 1945 - 1975
9719 Mìn lật và lựu đạn nổ ngay (Tài liệu nghiên cứu kỹ thuật) (Nha Quân giới Bộ Quốc phòng xuất bản) +++ Từ 1945 - 1975
9720 Minh quân Lê Thánh Tông và Triều Thần Lê Duy Anh 19 x 27 Sau 2000
9721 Minh sư Thái Bá Lợi 14,5 x 20,5 Sau 2000
9722 Mở bàn tay gặp núi Nguyễn Đức Mậu 13x19 Sau 2000
9723 Mở đầu toàn quốc kháng chiến Vũ Như Khôi - Đào Trọng Cảng (Chủ biên) 14,5x20,5 Sau 2000
9724 Mở đường (Truyện ngắn) (Nxb Quân đội nhân dân) Hồ Phương - Mạc Lâm - Đại Đồng 13x18 Từ 1945 - 1975
9725 Mở đường kéo pháo Phong Hải 13x19 Từ 1945 - 1975
9726 Mở đường ra biển Vũ Hoàng Lâm 13 x 19 Sau 2000
9727 Mô hình hoá và mô phỏng chuyển động của các khí cụ bay tự động Trung tâm Khoa học kỹ thuật công nghệ quân sự 19x27 Sau 2000
9728 Mô hình kết hợp quân dân y ở Việt Nam (sách chuyên khảo dùng cho các lớp sau đại học Chuyên nghành Tổ chức Y tế và Tổ chức Quân y) Đào Văn Dũng, Hoàng Tùng 14,5 x 20,5 Sau 2000
9729 Mô hình toán học quá trình điều khiển vũ khí trên xe chiến đấu (dùng cho đào tạo kỹ su quân sự) Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự 19 x 27 Sau 2000
9730 Mô hình toán mô tả chuyển động của đạn không điều khiển trong không khí Thiếu tướng, Phó giáo sư, Tiến sĩ Lê Minh Thái 19 x 27 Sau 2000
9731 Mô học Học Viện quân y 19x27 Sau 2000
9732 Mô học Học viện Quân y 19x27 Sau 2000
9733 Mở luồng Dân Hồng 13x19 Từ 1945 - 1975
9734 Mô phỏng các hệ điện cơ Học viện Kỹ thuật quân sự 19 x 27 Sau 2000
9735 Mô phỏng các hệ thống thông tin số Học viện Kỹ thuật Quân sự 19x27 Sau 2000
9736 Mở rộng dân chủ đề cao kỷ luật (Nxb Vệ quốc quân) +++ Từ 1945 - 1975
9737 Mở rộng dân chủ trong bộ đội (Ban Tuyên giáo Ban Chính trị trung đoàn xuất bản) +++ Từ 1945 - 1975
9738 Mở rộng dân chủ trong bộ đội (Ban Tuyên huấn Tổng cục Chính trị xuất bản) +++ Từ 1945 - 1975
9739 Mở rộng dân chủ trong bộ đội (Cục Tuyên huấn xuất bản) +++ Từ 1945 - 1975
9740 Mời bạn lên thăm Điện Biên Lê Tâm 13x19 Từ 1945 - 1975
9741 Mỗi ngày chọn một niềm vui Minh Dũng - Kim Lan Sau 2000
9742 Mọi người đều có lần đầu tiên Nhiều tác giả 14,5 x 20,5 Sau 2000
9743 Mồi nổ chậm (Tài liệu nghiên cứu kỹ thuật) (Nha Quân giới xuất bản) +++ Từ 1945 - 1975
9744 Mối quan hệ giữ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa trong văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng Viện Khoa học Xã hội Nhân văn Quân sự 14,5 x 20,5 Sau 2000
9745 Mối quan hệ giữa các tôn giáo Bửu Sơn Kỳ Hương, tứ ân hiếu nghĩa và phật giáo hòa hảo ở Nam Bộ Tiến sĩ Đinh Văn Thụy - Tiến sĩ Nguyễn Phước Tài - Thạc sĩ Trần Thị Kim Hoàng 14,5 x 20,5 Sau 2000
9746 Mối quân hệ giữa lượng và chất trong nghệ thuật lấy nhỏ thắng lớn, lấy ít địch nhiều của nghệ thuật quân sự Việt Nam Tiến sĩ Nguyễn Văn Thúy 14,5 x 20,5 Sau 2000
9747 Mối quan hệ giữa nâng cao chất lượng giảng dạy và nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn ở các nhà trường quân đội Học viện Chính trị Quân sự 13x19 Sau 2000
9748 Mông muội Kha Vân Lộ 14.5x20.5 Sau 2000
9749 Mông. Giải phẫu định khu và phẫu thuật thực tế (Phòng Huấn luyện Cục quân y xuất bản) Đỗ Xuân Hợp Từ 1945 - 1975
9750 Mông. Giải phẫu định khu và phẫu thuật thực tế (Phòng Huấn luyện Cục quân y xuất bản) Đỗ Xuân Hợp Từ 1945 - 1975