| 6851 |
Hướng dẫn chuẩn đoán, điều trị một số bệnh nhi khoa
|
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6852 |
Hướng dẫn chuẩn đoán, điều trị một số bệnh thường gặp chuyên ngành nội tiêu hóa
|
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6853 |
Hướng dẫn chuẩn đoán, điều trị một số bệnh trong hồi sức cấp cứu nội khoa
|
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6854 |
Hướng dẫn cơ bản về vũ khí bộ binh
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 6855 |
Hướng dẫn công tác chỉ đạo hội đồng quân nhân
|
+++ |
9x13 |
Từ 1945 - 1975 |
| 6856 |
Hướng dẫn công tác chiến sĩ vệ sinh (Quân y cục – Phòng phòng bệnh xuất bản)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 6857 |
Hướng dẫn công tác đảng, công tác chính trị trong chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu của Quân đội nhân dân và Dân quân tự vệ
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 6858 |
Hướng dẫn công tác đảng, công tác chính trị trong công tác quân sự địa phương
|
Cục Tổ chức |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 6859 |
Hướng dẫn công tác giám sát, kiểm tra kỹ thuật tàu thuyền quân sự
|
Quân khu 5 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6860 |
Hướng dẫn công tác kỹ thuật không quân (Mật)
|
Quân chủng Không quân |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 6861 |
Hướng dẫn công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam
|
Tổng cục Kỹ thuật Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 6862 |
Hướng dẫn công tác kỹ thuật tăng thiết giáp
|
Tổng cục Kỹ thuật |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 6863 |
Hướng dẫn công tác liên chi đoàn thanh niên lao động ở đại đội
|
+ + + |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 6864 |
Hướng dẫn công tác phát triển đảng trong quân đội
|
+++ |
9,5x15 |
Từ 1945 - 1975 |
| 6865 |
Hướng dẫn công tác phòng và chống bệnh cúm (Cục Quân y xuất bản )
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 6866 |
Hướng dẫn công tác quản lý đảng viên trong Đảng bộ Quân đội
|
Cục Tổ chức |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 6867 |
Hướng dẫn công tác thống kê chính trị trong quân đội
|
Cục Tổ chức |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 6868 |
Hướng dẫn công tác xây dựng Đảng cho cấp uỷ viên cơ sở và bí thư chi bộ trong Đảng bộ Quân đội
|
Cục Tổ chức |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 6869 |
Hướng dẫn đồ án môn công sự học (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành xây công trình quốc phòng )
|
Bộ Quốc Phòng - Học viện kỹ thuật Quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 6870 |
Hướng dẫn đồ án nền móng công trình xây dựng (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành xây dựng)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6871 |
Hướng dẫn giáo dục đồng nhóm phòng chống HIV/AIDS cho chiến sĩ trong quân đội
|
Cục Quân y |
14,5 x 20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 6872 |
Hướng dẫn giáo dục đồng nhóm phòng chống HIV/AIDS cho chiến sĩ mới trong quân đội
|
Cục Quân y |
15x23 |
Sau 2000 |
| 6873 |
Hướng dẫn Giáo dục đồng nhóm phòng chống HIV/AIDS cho chiến sĩ mới trong quân đội
|
Bộ Quốc phòng - Cục quân y |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 6874 |
Hướng dẫn giáo dục đồng nhóm phòng chống HIV/AIDS cho chiến sĩ mới trong quân đội (bộ tranh)
|
Bộ Quốc phòng - Cục Quân y |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 6875 |
Hướng dẫn giáo dục đồng nhóm phòng chống HIV/AIDS cho chiến sĩ trong quân đội
|
Bộ Quốc phòng - Cục Quân y |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 6876 |
Hướng dẫn hoạt động của ban công tác chính trị đại đội
|
+++ |
9x13 |
Từ 1945 - 1975 |
| 6877 |
Hướng dẫn hoạt động của cấp ủy, các ban Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị – xã hội địa phương trong xây dựng, hoạt động khu vực phòng thủ
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 6878 |
Hướng dẫn hoạt động của lực lượng vũ trang Lào Cai trong ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai - Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn - Bộ CHQS tỉnh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 6879 |
Hướng dẫn hoạt động của tổ ba người
|
+++ |
9x13 |
Từ 1945 - 1975 |
| 6880 |
Hướng dẫn học tập môn đạo đức học quân sự (Dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự Lào, Campuchia)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6881 |
Hướng dẫn học tập môn học một số nội dung cơ bản về phòng, chống tham nhũng (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự liên thông và văn bằng 2)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6882 |
Hướng dẫn học tập môn kinh tế chính trị Mác – Lênin (dùng cho học viên đào tạo kỹ sư quân sự tại Học viện Kỹ thuật quân sự )
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6883 |
Hướng dẫn học tập môn triết học Mác – Lênin (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự trình độ đại học)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6884 |
Hướng dẫn học tập một số vấn đề về chủ nghĩa Mác – Lê-nin trong thời đại hiện nay
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 6885 |
Hướng dẫn học tập những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin – tập 1 (Tài liệu dùng đào tạo tại Học viện Kỹ thuật Quân sự)
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6886 |
Hướng dẫn học tập những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin – tập 2 (Tài liệu dùng đào tạo tại Học viện Kỹ thuật Quân sự)
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6887 |
Hướng dẫn huấn luyện chiến thuật đại đội bộ binh
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6888 |
Hướng dẫn huấn luyện diễn tập chiến thuật
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6889 |
Hướng dẫn huấn luyện diễn tập chiến thuật vòng tổng hợp
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6890 |
Hướng dẫn huấn luyện đội ngũ chiến thuật đại đội bộ binh
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 6891 |
Hướng dẫn huấn luyện đội ngũ chiến thuật tiểu đoàn bộ binh
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 6892 |
Hướng dẫn huấn luyện đội ngũ chiến thuật tiểu đội bộ binh
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6893 |
Hướng dẫn huấn luyện đội ngũ chiến thuật trung đội bộ binh
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6894 |
Hướng dẫn huấn luyện đội ngũ chiến thuật từng người và tổ bộ binh
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6895 |
Hướng dẫn hực hành thiết kế Logic số (dùng cho đào tạo đại học, cao đẳng và liên thông, văn bằng 2 )
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6896 |
Hướng dẫn khai thác động cơ diesel trên tàu Cảnh sát biển
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6897 |
Hướng dẫn khai thác sử dụng bệ pháo 2M – 3M (pháo 25mm)
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6898 |
Hướng dẫn khai thác, sử dụng camera ảnh nhiệt Flir MU-602CL
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6899 |
Hướng dẫn khai thác, sử dụng hệ thống thông tin VSAT Cảnh sát biển
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6900 |
Hướng dẫn khai thác, sử dụng la bàn con quay Alphminicourse
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh cảnh sát biển |
19 x 27 |
Sau 2000 |