| 6951 |
Hướng dẫn sử dụng định mức xăng dầu trong quân đội
|
Tổng cục Hậu cần - Cục Xăng dầu |
21x19 |
Sau 2000 |
| 6952 |
Hướng dẫn sử dụng hệ thống chỉ huy, điều khiển mục tiêu trường bắn (Dùng trong huấn luyện chuyên môn, nghiệp vụ)
|
Bộ Quốc phòng - Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6953 |
Hướng dẫn sử dụng hệ thống dẫn đường trên biển Vavisailor 4000/4100 ecdis
|
Bộ tổng Tham mưu - Cục Bản đồ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 6954 |
Hướng dẫn sử dụng kính ngắm đêm dùng cho súng bộ binh và súng chống tăng
|
Cục Quân khí |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6955 |
Hướng dẫn sử dụng mẫu biểu quản lý đạn dược
|
Cục Quân khí |
19x27 |
Từ 1976 - 1998 |
| 6956 |
Hướng dẫn sử dụng mẫu biểu quản lý súng pháo khí tài lục quân
|
Tổng cục Kỹ thuật - Cục Quân khí |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 6957 |
Hướng dẫn sử dụng máy bay AH -26
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
19x27 |
Sau 2000 |
| 6958 |
Hướng dẫn sử dụng máy bay lên thẳng MI-8
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6959 |
Hướng dẫn sử dụng máy bay SU-27SK
|
Quân chủng Phòng không-Không quân |
19x27 |
Sau 2000 |
| 6960 |
Hướng dẫn sử dụng máy điều khiển PAUT-U
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6961 |
Hướng dẫn sử dụng máy lái tự động CAMIII ẩT
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6962 |
Hướng dẫn sử dụng máy thông tin P – 603
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6963 |
Hướng dẫn sử dụng máy thông tin P – 625
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6964 |
Hướng dẫn sử dụng máy thông tin P – 632
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6965 |
Hướng dẫn sử dụng máy thông tin P-680
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6966 |
Hướng dẫn sử dụng máy thu GPS Explorist 500
|
Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 6967 |
Hướng dẫn sử dụng phần mềm phân tích xử lý thông tin ảnh viễn thám, hỗ trợ giải đoán mục tiêu vGeolnt
|
Bộ Tổng tham mưu - Cục Bản đồ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 6968 |
Hướng dẫn sử dụng phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu địa hình
|
Cục Bản đồ - Bộ tổng Tham mưu |
|
Sau 2000 |
| 6969 |
Hướng dẫn sử dụng phần mềm soạn thảo văn kiện tác chiến trên nền bản đồ số 2 chiều (DMAV4)
|
Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 6970 |
Hướng dẫn sử dụng phần mền tính toán bình sai số liệu đo GPS Trimble business center 2,20
|
Bộ tổng Tham mưu - Cục Bản đồ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 6971 |
Hướng dẫn sử dụng Sôna M( – 312
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6972 |
Hướng dẫn sử dụng Sôna M( – 89
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6973 |
Hướng dẫn sử dụng sôna MT-311
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6974 |
Hướng dẫn sử dụng súng chống tăng ĐKZ82mm-Б10
|
Cục Quân khí - Tổng cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 6975 |
Hướng dẫn sử dụng súng ĐKZ – 75mm – K56
|
Cục Quân khí |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6976 |
Hướng dẫn sử dụng súng ĐKZ 82 – K65 Trung Quốc
|
Cục Quân khí |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6977 |
Hướng dẫn sử dụng súng M240B trên tàu Cảnh sát biển
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6978 |
Hướng dẫn sử dụng thiết bị bay không người lái DJI Inspire Pro
|
|
|
N/A |
| 6979 |
Hướng dẫn sử dụng thiết bị bay không người lái EBEE
|
Bộ Tổng Tham mưu - Cục Bản đồ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 6980 |
Hướng dẫn sử dụng thiết bị bay không người lái GEOSCAN
|
Bộ Tổng Tham mưu - Cục Bản đồ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 6981 |
Hướng dẫn sử dụng thiết bị bay không người lái MD4 – 1000
|
Bộ tổng Tham mưu - Cục Bản đồ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 6982 |
Hướng dẫn sử dụng thiết bị bay không người lái WingtraOne
|
Bộ Tổng tham mưu - Cục Bản đồ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 6983 |
Hướng dẫn sử dụng thiết bị bay không người lái, quét Lidar từ trên không
|
Bộ Tổng tham mưu - Cục Bản đồ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 6984 |
Hướng dẫn sử dụng thiết bị điều khiển lưới quét (AY-43M, lưới 3(MT-4, lưới CT-2 và lưới ÃKT-2
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6985 |
Hướng dẫn sử dụng thiết bị dò tìm IT-3 (ẩT-3)
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6986 |
Hướng dẫn sử dụng thiết bị kiểm tra hệ thống điều khiển đạn B72 (BK72 – Đ2)
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6987 |
Hướng dẫn sử dụng thiết bị phóng lôi OTAM-53-206
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6988 |
Hướng dẫn sử dụng thước tính dẫn đường 8
|
Quân chủng Không quân |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 6989 |
Hướng dẫn sử dụng trực thăng KA-28
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
19x27 |
Sau 2000 |
| 6990 |
Hướng dẫn sử dụng trực thăng KA-32
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6991 |
Hướng dẫn sử dụng trực thăng MI-172
|
Bộ Tổng Tham mưu |
19x27 |
Sau 2000 |
| 6992 |
Hướng dẫn sử dụng trực thăng MI-24 (MI-24U)
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6993 |
Hướng dẫn sử dụng trực thăng UH-1
|
Bộ Tổng Tham mưu |
19x27 |
Sau 2000 |
| 6994 |
Hướng dẫn sử dụng trường bắn ảo; thiết bị bắn tập MBT-3,SN-K54
|
Quân đội nhân dân Việt Nam- Bộ tổng Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 6995 |
Hướng dẫn sử dụng và thuyết minh kỹ thuật đài rada hàng hải FR-1525D
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6996 |
Hướng dẫn sử dụng và thuyết minh kỹ thuật đài Rada hàng hải JMA-3810
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6997 |
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản phương tiện kỹ thuật – vật tư xăng dầu – Tập 1
|
Tổng cục Hậu cần - Cục Xăng dầu |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6998 |
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản phương tiện kỹ thuật – vật tư xăng dầu – Tập 2
|
Tổng cục Hậu cần - Cục Xăng dầu |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6999 |
Hướng dẫn sử dụng, điều chỉnh trạm ra – đa ÃAP(YH-3
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7000 |
Hướng dẫn sửa chữa giá súng máy phòng không 14,5mm một nòng kiểu 1AI-1, Nga
|
Cục Quân khí |
19x27 |
Sau 2000 |