| 6901 |
Hướng dẫn khai thác, sử dụng máy thu phát kỹ thuật số VHF IC-F3400DT
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6902 |
Hướng dẫn khai thác, sử dụng pháo 25mm 2M-3M trên tàu Cảnh sát biển
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 6903 |
Hướng dẫn khai thác, sử dụng ra đa Consilium Selux S-Band
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh cảnh sát biển |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6904 |
Hướng dẫn khai thác, sử dụng rađa hàng hải Far-2117
|
Bộ Quốc phòng- Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6905 |
Hướng dẫn kiểm tra bộ phận hãm lùi – đẩy lên của pháo trên xe tăng thiết giáp
|
Bộ Tổng Tham mưu |
19x27 |
Sau 2000 |
| 6906 |
Hướng dẫn kiểm tra kỹ thuật và bảo quản định kỳ khí tài đánh đêm SAS-90V
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6907 |
Hướng dẫn kiểm tra kỹ thuật, phân cấp chất lượng súng pháo khí tài và vật phẩm quân khí nhóm 2
|
Cục Quân khí |
19x27 |
Sau 2000 |
| 6908 |
Hướng dẫn kỹ thuật cơ bản tại đội y học dự phòng
|
Tổng cục Hậu cần - Cục Quân y |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6909 |
Hướng dẫn làm giáo án và phê duyệt giáo án huấn luyện quân sự
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6910 |
Hướng dẫn làm văn kiện vận tải cấp chiến dịch, cấp chiến thuật và tương đương
|
Tổng cục Hậu cần |
27x19 |
Sau 2000 |
| 6911 |
Hướng dẫn lấy mẫu, bảo quản, xét nghiệm phát hiện Sars-cov-2
|
Bộ Tổng tham mưu- Quân đội nhân dân Việt Nam |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 6912 |
Hướng dẫn một số nội dung nghiệp vụ quản lý đảng viên trong Đảng bộ quân đội
|
Cục Tổ chức |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6913 |
Hướng dẫn một số nội dung nghiệp vụ quản lý đảng viên trong đảng bộ quân đội
|
Cục Tổ chức - Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6914 |
Hướng dẫn một số vấn đề chính về công tác tuyên truyền văn hóa ở đơn vị cơ sở
|
+++ |
9x13 |
Từ 1945 - 1975 |
| 6915 |
Hướng dẫn một số vấn đề chính về công tác xây dựng chi bộ
|
+++ |
9x13 |
Từ 1945 - 1975 |
| 6916 |
Hướng dẫn một số vấn đề về công tác chính trị ở đại đội
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 6917 |
Hướng dẫn nghiệp vụ công tác tổ chức xây dựng Đảng trong Quân đội nhân dân Việt Nam
|
Tổng cục Chính trị - Cục Tổ chức |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 6918 |
Hướng dẫn nội dung phương pháp xây dựng kế hoạch bảo đảm hậu cần trong huy động, tiếp nhận lực lượng dự bị động viên
|
Tổng cục Hậu cần |
29x20.5 |
Sau 2000 |
| 6919 |
Hướng dẫn ôn tập sức bền vật liệu
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 6920 |
Hướng dẫn phát triển du lịch gắn với tăng cường quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Lào Cai trong tình hình mới
|
Đại tá, TS Nguyễn Văn Đông |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 6921 |
Hướng dẫn phi công MIG-21BIS sử dụng tên lửa P-60 và tên lửa P-13M
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6922 |
Hướng dẫn phi công sử dụng máy bay AH – 2 động cơ AS-623C
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
19x27 |
Sau 2000 |
| 6923 |
Hướng dẫn phi công sử dụng máy bay MIG – 21 YM (MIG – 21 YC)
|
Quân chủng Phòng không-Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6924 |
Hướng dẫn phi công sử dụng máy bay MIG-21Bis
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6925 |
Hướng dẫn phi công sử dụng máy bay Su-22M
|
Quân chủng Phòng không-Không quân |
19x27 |
Sau 2000 |
| 6926 |
Hướng dẫn phi công sử dụng máy bay Su-22M4
|
Quân chủng Phòng không-Không quân |
19x27 |
Sau 2000 |
| 6927 |
Hướng dẫn phi công SU-22M sử dụng tên lửa X-23M, X-28Э, X-28ЭC
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6928 |
Hướng dẫn phi công SU-27SK (SU-27UBK) sử dụng tên lửa điều khiển P-27ЗT1, P-73З
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6929 |
Hướng dẫn phi công SU-30MK sử dụng tên lửa X-31A
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6930 |
Hướng dẫn phòng chống lao và đồng nhiễm lao /HIV trong quân đội
|
Bộ Quốc phòng - Cục Quân y |
15x23 |
Sau 2000 |
| 6931 |
Hướng dẫn phòng, chống lây nhiễm Covid-19
|
Bộ Tổng tham mưu- Quân đội nhân dân Việt Nam |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 6932 |
Hướng dẫn phương pháp tổ chức thi đấu các môn thể thao quân sự và kiểm tra tiêu chuẩn rèn luyện thể lực
|
Cục Quân huấn - Bộ Tổng Tham mưu |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 6933 |
Hướng dẫn quy hoạch kho đạn dược lục quân (Mật)
|
Cục Quân khí |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 6934 |
Hướng dẫn sàng lọc, phát hiện sớm người mắc Covid-19
|
Bộ Tổng tham mưu- Quân đội nhân dân Việt Nam |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 6935 |
Hướng dẫn sáng tác một bài hát ngắn
|
Trọng Loan |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 6936 |
Hướng dẫn sắp xếp súng pháo khí tài (Lục quân) trong nhà kho
|
Cục Quân khí |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 6937 |
Hướng dẫn soạn thảo kế hoạch công tác đảng, công tác chính trị trong huy động và tiếp nhận lực lượng dự bị động viên
|
Tổng cục Chính trị |
29x20.5 |
Sau 2000 |
| 6938 |
Hướng dẫn soạn thảo văn kiện kỹ thuật cấp quận, huyện, thị xã thuộc tỉnh, thành phố
|
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 6939 |
Hướng dẫn soạn thảo văn kiện phòng chống cháy, nổ
|
Cục Hậu cần |
19x27 |
Sau 2000 |
| 6940 |
Hướng dẫn sử dụng bảng tăng giảm áp
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6941 |
Hướng dẫn sử dụng bảo quản, sửa chữa hiệu chỉnh trạm ra-đa điều khiển bắn tên lửa PAHÃYOT (RANGOUT)
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6942 |
Hướng dẫn sử dụng bệ pháo AK-176M – tập 2
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6943 |
Hướng dẫn sử dụng bệ pháo AK-176M, tập 1: thuyết minh kỹ thuật
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6944 |
Hướng dẫn sử dụng bệ pháo AK-725
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6945 |
Hướng dẫn sử dụng bệ phóng KT-138E
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6946 |
Hướng dẫn sử dụng bệ phóng KT-67B
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6947 |
Hướng dẫn sử dụng bệ phóng KT-67E
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6948 |
Hướng dẫn sử dụng bộ luyện xạ kích MT – B87-1. Tên lửa chống tăng (Fagốt)
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6949 |
Hướng dẫn sử dụng buồng tăng giảm áp liên hợp PĐK – 2U, PĐK – 3U (ЛДК – 2Y, ЛДК – 3Y) và bình lọc khí cao áp 200 atm (ΦДB – 200Y)
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 6950 |
Hướng dẫn sử dụng định mức hao hụt, tiêu thụ, tiêu hao nhiên liệu, dầu mỡ và chất lỏng chuyên dùng
|
Cục Xăng dầu - Tổng cục Hậu cần |
19x27 |
Sau 2000 |