| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 6251 | Hai chị em | Nguyễn Hương Duyên | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6252 | Hai cơn bão | Nguyễn Duy Hiến | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6253 | Hải đoàn Biên phòng 48 mười năm xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1997 – 2007) | Hải đoàn Biên phòng 48 - Bộ Tư lệnh bộ đội Biên phòng | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 6254 | Hải đoàn biên phòng làm nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát bảo vệ vùng biển | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 6255 | Hải đội biên phòng làm nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát bảo vệ vùng biển | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 6256 | Hải Dương – lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 – 1975) | Bộ chỉ huy quân sự Hải Dương | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 6257 | Hai ngả của văn chương | Nguyễn Chí Hoan | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6258 | Hai người bạn lính | Vũ Công Chiến | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6259 | Hai người đàn ông và một người đàn bà | Thanh Quế | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6260 | Hai người hàng xóm | Nguyễn Ngọc Hòa | 13x19 | Sau 2000 |
| 6261 | Hai người lính con già Khương | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 | |
| 6262 | Hai nửa cuộc chiến (Kỷ niệm 50 năm ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1975-2025) | Nguyễn Duy Liễm | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6263 | Hải quân | Trần Kỳ - Hoạt Tuấn | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6264 | Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa – Bộ phận của lãnh thổ Việt Nam | Vũ Phi Hoàng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 6265 | Hải quân nhân dân Việt Nam – Truyền thống và hiện đại | Bộ tư lệnh Hải quân - Viện lịch sử quân sự Việt Nam | 15 x 22 | Sau 2000 |
| 6266 | Hải quân Việt Nam (Lịch 5 tờ) | Quân chủng Hải quân | 50x78 | Sau 2000 |
| 6267 | Hai trận chiến đấu | J.Xta-lin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6268 | Hải Vân đất lửa anh hùng | Bùi Hồng Khanh (chủ biên) - Hồ Đắc Liễn - Lê Anh Dũng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6269 | Hầm bí mật (Nxb Quân du kích) | +++ | 11x16 | Từ 1945 - 1975 |
| 6270 | Hầm bí mật bên sông En-bơ | Na-xi-cốp (Trọng Phan - Lê Anh dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6271 | Hầm bí mật bên sông En-bơ (Tiểu thuyết) | A,Naxibốp (Trung Phan - Lê Anh dịch) | 13x19 | Sau 2000 |
| 6272 | Hàm biến phức và các phép biến đổi | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 6273 | Hầm chông bốn mặt | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6274 | Hầm hố tránh máy bay | Vũ Đình Thông | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6275 | Hạm tàu chiến đấu trên mặt biển | Đàm Anh Phô | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6276 | Hằn sâu trên đá | Nông Thị Tô Hường | 13x19 | Sau 2000 |
| 6277 | Hàng rào cuối cùng (Tập hồi ký về Điện Biên Phủ) | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6278 | Hành động chiến đấu phân đội pháo chống tăng | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 6279 | Hành động của tiểu đoàn công binh công trình tham gia hàn khẩu đê | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 6280 | Hành động của tiểu đoàn công binh tìm kiếm cứu nạn khắc phục hậu quả sập đổ công trình | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 6281 | Hành động của tiểu đoàn công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 6282 | Hành động của tiểu đoàn công binh vượt sông tham gia hàn khẩu đê | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 6283 | Hành động phân đội công binh vật cản xử lý bom khủng bố | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 6284 | Hành khúc đoàn Chiến Thắng (Nhạc) | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6285 | Hành quân bộ trong huấn luyện thể lực | Cục Quân huấn | 13x19 | Sau 2000 |
| 6286 | Hành trình của một người chiến sĩ | Trung tướng Nguyễn Phúc Thanh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6287 | Hành trình của người chiến sĩ | Trung tướng Nguyễn Phúc Thanh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6288 | Hành trình đến dinh Độc lập | Nguyễn Khắc Nguyệt | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 6289 | Hành trình Điện Biên Phủ | Vũ Hải Đăng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6290 | Hành trình mùa xuân | Chi Phan | 13x19 | Sau 2000 |
| 6291 | Hành trình trên chiến trường nước bạn | Đào Văn Hách | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6292 | Hành trình về phía bình minh (Kỷ yếu Đoàn công tác TCCT QĐNDVN kiểm tra, thăm quần đảo Trường Sa, Nhà giàn DK1 nắm 2021) | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 27 x 19 | Sau 2000 |
| 6293 | Hành trình về với hôm qua | Xuân Thắng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6294 | Hát dọc đồng bằng | Lê Bính | 13x19 | Sau 2000 |
| 6295 | Hạt hạt phù sa | Lã Bá Tình | 13x19 | Sau 2000 |
| 6296 | Hạt mầm | Ánh Tuyết | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6297 | Hát nơi cửa sóng | Nguyễn Minh Khiêm | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6298 | Hát trong bão lửa | Nguyễn Thanh Hương | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6299 | Hạt vía thiêng | Kiều Duy Khánh | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6300 | Hậu cần Lực lượng vũ trang Quân khu 4 – Biên niên sự kiện (1975 – 2000) | Cục Hậu Cần - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 | 14,5x20,5 | Sau 2000 |

