| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 6201 | Góp phần tìm hiểu quyền con người ở Việt Nam | Thạc sĩ Hoàng Hùng Hải | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 6202 | Góp phần tìm hiểu về 30 năm chiến tranh giải phóng ở Việt Nam (1945 – 1975) Hỏi và đáp | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6203 | Góp phần xây dựng đạo đức, văn hóa trong Đảng | Nguyễn Văn Hải | 14,5 x 20,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 6204 | Gửi A.Sli-ép-ni-cốp | V.I. Lê-nin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6205 | Gửi các anh (thơ) | Lưu Quang Vũ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 6206 | Gửi Hàm Rồng | +++ | 13x19 | Sau 2000 |
| 6207 | Gửi I-nét-xa ác-măng (Luận văn quân sự chọn lọc) | V.I. Lê-nin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6208 | Gửi nắng cho sông | Huỳnh Thạch Thảo | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6209 | Gửi người con gái xa xôi | Xi mô nốp (Hồng Thanh Quang dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 6210 | Gửi người đi ngắm tuyết | Vương Trọng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6211 | Gươm nâng đáp trả | Nguyễn Văn Toại | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6212 | Gương anh dũng (Ban Chính trị tỉnh đội xuất bản) | +++ | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 6213 | Gương anh dũng chiến đấu. Chiến dịch Lý Thường Kiệt thu 51 (Phòng Chính trị Đại đoàn 312 xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 6214 | Gương anh dũng sông Đà – Trung du – Phát Diệm (Nxb Quân đội nhân dân) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 6215 | Gương anh hùng nước bạn (Phòng Chính trị Trường Lục quân Việt Nam xuất bản) | +++ | 12x17 | Từ 1945 - 1975 |
| 6216 | Gương chiến đấu anh dũng và tinh thần quốc tế cao cả của chí nguyện quân Trung Hoa (Nxb Quân đội nhân dân) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6217 | Gương sáng Bộ đội Hậu cần | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6218 | Gương thi đua lập công (Phòng Chính trị Bộ Tư lệnh Liên khu xuất bản) | +++ | 14x20 | Từ 1945 - 1975 |
| 6219 | Gương tốt trong dân quân tự vệ | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6220 | Hạ cháy | Đặng Duy Lưu | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6221 | Hạ cháy (Kỷ niệm 50 năm ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1975-2025) | Đặng Duy Lưu | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6222 | Hà Nam – lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 – 1975) | Tỉnh Hà Nam - Đảng ủy, bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 6223 | Hà Nội – Điện Biên Phủ trên không | Trần Nhẫn | Sau 2000 | |
| 6224 | Hà Nội – Điện Biên Phủ trên không – chiến thắng của bản lĩnh và trí tuệ Việt Nam | Tổng cục Chính trị | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6225 | Hà Nội – Huế – Sài Gòn – Tháng 8 năm 1945 | Minh Tranh - Quốc Quang - Nguyễn Văn Trấn | 13x19 | Sau 2000 |
| 6226 | Hà Nội 60 ngày khói lửa | Vương Thừa Vũ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6227 | Hà nội ca dao – ngạn ngữ | Giang Quân (Sưu tầm, biên soạn) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6228 | Hà Nội chiến đấu | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6229 | Hà Nội chưa xa đã nhớ | Vy Anh | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6230 | Hà Nội cũ | Doãn Kế Thiện | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6231 | Hà Nội của tôi | Vương Trọng | 13x19 | Sau 2000 |
| 6232 | Hà Nội đánh giỏi thắng lớn | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6233 | Hà Nội Điện Biên Phủ trên không | Bảo tàng chiến thắng B 52 - Cục Chính trị Quân khu Thủ đô | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 6234 | Hà Nội Điện Biên Phủ trên không – Ký ức một thời | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6235 | Hà Nội Điện Biên Phủ trên không chiến thắng của lương tâm phẩm giá con người | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6236 | Hà Nội mở đầu kháng chiến toàn quốc – tầm vóc và ý nghĩa | Thành ủy Hà Nội - Viện LSQS Việt Nam - Quân khu Thủ đô | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 6237 | Hà Nội mở đầu kháng chiến toàn quốc – tầm vóc và ý nghĩa | Quân khu Thủ đô | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 6238 | Hà Nội nghìn xưa | Trần Quốc Vượng - Vũ Tuấn Sán | 13x19 | Sau 2000 |
| 6239 | Hà Nội những năm tháng không quên | Phạm Thị Kim Thanh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6240 | Hà Nội những tình yêu không kỷ niệm | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6241 | Hà Nội nơi xa | Hồ Phương | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6242 | Hà Nội sự kiện – sự việc (1945-1954) qua tài liệu lưu trữ | Trung tâm Lưu trữ Quốc gia III | 15x22 | Sau 2000 |
| 6243 | Hà Nội tháng 12 | Ngô Văn Phú | 13x19 | Sau 2000 |
| 6244 | Hà Nội và em | Nguyễn Anh Nông | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6245 | Hà Nội với Đông Kinh nghĩa thục | Vũ Thanh Sơn | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6246 | Hạ sĩ | Nhiều tác giả | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6247 | Hà Tây lịch sử kháng chiến chống Pháp | Bộ chỉ huy quân sự Hà Tây | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 6248 | Hai bài thể dục (Tổng cục Chính trị Bộ Tổng Tư lệnh xuất bản) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6249 | Hai bờ một thung lũng | Văn Linh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 6250 | Hai bờ sông Đuống | Nguễn Đình Tùng | 13 x 19 | Sau 2000 |

