| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 6401 | Hoa dẻ trắng | Bùi Thị Như Lan | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6402 | Họa đồ kỹ nghệ (Ban Tuyên huấn xuất bản) | +++ | 14x20 | Từ 1945 - 1975 |
| 6403 | Hoa độc | Văn Thoại Nhiên | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6404 | Hóa dược | Trường Trung học Quân y I - Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 6405 | Hoa Ê Miêng | Châu La Việt | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6406 | Hòa hoãn với kẻ thù – Sách lược sáng tạo của Đảng thời kỳ 1945-1946 | PGS, TS Vũ Như Khôi | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 6407 | Hóa học cơ sở | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 6408 | Hóa học phân tích | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 6409 | Hóa học và công nghệ Nitroxenlulo (Giáo trình dùng sau đại học ngành kỹ thuật hóa học) | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 6410 | Hóa học và công nghệ sản xuất thuốc nổ mồi | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 6411 | Hóa học và công nghệ sản xuất thuốc nổ phá | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 6412 | Hoá học và độ bền của vật liệu nổ | Trung tâm Khoa học kỹ thuật công nghệ quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 6413 | Hóa lý | Trung tâm KHKTCNQS | 19x27 | Sau 2000 |
| 6414 | Hoa mận đỏ (Tiểu thuyết) | Cao Duy Sơn | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6415 | Hoa mẫu đơn | Xuân Sách | 13x19 | Sau 2000 |
| 6416 | Họa mi không hót nữa | Lê thanh Kỳ | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6417 | Họa mi ngàn phố | Đặng Văn Nhưng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 6418 | Hoa mí rừng (Tiểu thuyết) | Địch Ngọc Lân | 13x19 | Sau 2000 |
| 6419 | Hoa mưa (Tập truyện) | Đỗ Viết Nghiệm | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 6420 | Hoa nắng | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Ban phụ nữ Quân đội | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6421 | Hoa nắng (Truyện ký) (Tập 2) | Ban công tác phụ nữ quân đội | 13x19 | Sau 2000 |
| 6422 | Hoa ngàn Việt Bắc | Quân khu 1 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6423 | Hoa ngàn Việt Bắc – Quyển 2 | Quân khu I | 13x19 | Sau 2000 |
| 6424 | Hoa ngàn Việt Bắc – quyển 6 | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6425 | Hoa ngàn Việt Bắc (Tập truyện ) | Quân khu 1 | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6426 | Hoa ngàn Việt Bắc (Tập truyện ) | Quân khu 1 | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6427 | Hoa ngữ tự học (Trường Hoa ngữ quân đội Liên khu 3 – Vệ Quốc quân xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 6428 | Hoa nở giữa sừng trời | Hoàng Nghiệp | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 6429 | Hóa phóng xạ | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 6430 | Hoa sen dại (Tập truyện ngắn) | Quách Xuân Hoà | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 6431 | Hoa sim biên giới | Nhạc sĩ Minh Quang | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 6432 | Hoá sinh y học | Học viện Quân y | 19x27 | Từ 1945 - 1975 |
| 6433 | Hoa sóng | Nguyễn Duy Liễm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6434 | Hòa tấu chèo | Tổng cục Chính trị - Trường Đại học văn hóa nghệ thuật Quân đội | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 6435 | Hoa tigôn rừng đua nở | Nguyễn Văn Trọng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6436 | Hoa trong chảo lửa | Chu Tam Thành | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 6437 | Hoa từ trong lửa | Nguyễn Xuân Sang | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6438 | Hoài Ân trong cơn gió lốc | Nguyễn Hoàng Khánh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6439 | Hoan hô chiến sĩ Điện Biên | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6440 | Hoàn thành nhiệm vụ chuyển mạnh sang tổng phản công (Tài liệu học tập) (Ban Công tác chính trị Quân y cục xuất bản) | +++ | 12x17 | Từ 1945 - 1975 |
| 6441 | Hoàn thiện công tác kiểm tra trong đảng bộ quân đội thời kỳ mới | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Sau 2000 |
| 6442 | Hoàn thiện kỹ năng dạy học cho trợ giảng ở các trường sĩ quan quân đội hiện nay | Tiến sĩ Thân Văn Quân - Thạc sĩ Trần Đức Nam (đồng chủ biên) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 6443 | Hoàn thiện phương pháp dạy học các môn khoa học xã hội và nhân văn trong các nhà trường quân đội | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Sau 2000 |
| 6444 | Hoang đảo có người | Vũ Lê Mai | 13x19 | Sau 2000 |
| 6445 | Hoàng Đạo Thúy | Sát Thát | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6446 | Hoàng đế Việt Nam (Thơ) | Phan Hữu Khánh | 12x19 | Sau 2000 |
| 6447 | Hoàng hôn cháy | Phạm Thái Quỳnh | 13x19 | Sau 2000 |
| 6448 | Hoàng Lan | Học Phi | 13x19 | Sau 2000 |
| 6449 | Hoàng Lộc cuộc đời và tác phẩm (Tuyển chọn) | Ngô Vĩnh Bình | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 6450 | Hoàng Thân Xuphanuvông với cuộc giải thoát kỳ diệu | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

