| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2951 | Câu hỏi và đáp án đề thi lý thuyết thợ sửa chữa tăng thiết giáp – 1 | Tổng cục Kỹ thuật | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 2952 | Câu hỏi và đáp án đề thi lý thuyết thợ sửa chữa tăng thiết giáp – tập 2 | Tổng cục Kỹ thuật | 19x27 | Sau 2000 |
| 2953 | Câu hỏi và trả lời dùng để thi nâng bậc thủ kho đạn dược | Cục Quân khí | 13x19 | Sau 2000 |
| 2954 | Câu hỏi và trả lời dùng để thi nâng bậc thủ kho và thợ sửa chữa súng pháo khí tài (Tập 1) | Cục Quân khí | 19x27 | Từ 1945 - 1975 |
| 2955 | Câu hỏi và trả lời dùng để thi nâng bậc thủ kho và thợ sửa chữa súng pháo khí tài (Tập 2) | Cục Quân khí | 19x27 | Từ 1945 - 1975 |
| 2956 | Câu hỏi và trả lời dùng để thi nâng bậc thủ kho và thợ sửa chữa súng pháo khí tài (Tập 3) | Cục Quân khí | 19x27 | Từ 1945 - 1975 |
| 2957 | Câu lạc bộ chiến sĩ | Nhiều tác giả | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2958 | Cấu tạo đồng bộ và cách sử dụng lựu đạn, mìn hệ lục quân. Tập 2 | Cục Quân khí | 19x27 | Sau 2000 |
| 2959 | Cấu tạo ô tô – tập 2 | Học viện Kỹ thuật Quân sự - Khoa Động lực - Bộ môn Xe máy công binh | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 2960 | Cấu tạo ô tô – tập 1 | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 2961 | Cấu tạo và sử dụng thiết bị nhìn đêm trên xe tăng thiết giáp | Bộ Tổng Tham mưu | 19x27 | Sau 2000 |
| 2962 | Cấu tạo và sử dụng xe BTR-152B1 (GP-152B1) | Binh chủng Tăng thiết giáp | 19x27 | Sau 2000 |
| 2963 | Cấu tạo xe tăng | Nguyễn Gia Hào | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2964 | Cấu tạo, đồng bộ và sách sử dụng lựu đạn mìn hệ lục quân. Tập I: Lựu đạn | Cục Quân khí | 13x19 | Sau 2000 |
| 2965 | Cấu tạo, hướng dẫn sử dụng pháo 37mm | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 2966 | Cấu tạo, sử dụng xe chỉ huy trung, lữ đoàn pháo binh | Binh chủng Pháo binh | 13x19 | Sau 2000 |
| 2967 | Cầu vồng Hiền Lương | Nguyễn Hữu Quý | 13x19 | Sau 2000 |
| 2968 | Cấy chỉ bản sắc Việt chữa bệnh nan y và mãn tính | Bác sĩ Quách Tuấn Vinh | 14,8x20,5 | Sau 2000 |
| 2969 | Cây chông tre (Tập bài hát) | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2970 | Cây đa ngoài cõi thế | Đỗ Anh Mỹ | 13x19 | Sau 2000 |
| 2971 | Cây dừng thiêng | Đỗ Xuân Đồng | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 2972 | Cây gạo ngã ba sông | Nguyễn Trung Kiên | 13x19 | Sau 2000 |
| 2973 | Cây nhãn mang sáu vành tang liệt sĩ | Nguyễn Văn Điền | 13x19 | Sau 2000 |
| 2974 | Cây phượng già | Phùng văn Ong | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2975 | Cây thông nhỏ | Đỗ Thị Hiền Hòa | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 2976 | Cây thông nhỏ | Đỗ Thị Hiền Hòa | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 2977 | Cây thuốc thường dùng ở tuyến cơ sở | Viện Y học cổ truyền Quân đội | 13x19 | Sau 2000 |
| 2978 | Cây thuốc thường dùng ở tuyến cơ sở | Viện Y học cổ truyền Quân đội | 13x19 | Sau 2000 |
| 2979 | Cây trúc ngũ quỳ | Phan Quế | 13x19 | Sau 2000 |
| 2980 | Cha tôi và những cánh thư Trường Sơn | Nhiều tác giả | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2981 | Cha và con | Lê Doanh Toàn | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2982 | Chạm cốc với dòng sông | Nguyễn Văn Học | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2983 | Chăm lo bồi đắp, phát triển kiểu mẫu nhân cách Bộ đội Cụ Hồ | Giáo sư, tiến sĩ Đinh Xuân Dũng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2984 | Chạm vào ký ức | Thiếu tướng Hồ Anh Thắng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2985 | Chấn chỉnh công tác tuyên huấn trong bộ đội địa phương và dân quân Liên khu Việt Bắc (Ban Tuyên huấn Phòng Chính trị Liên khu Việt Bắc xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 2986 | Chẩn đoán hình ảnh | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 2987 | CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ COVID-19 | Nhiều tác giả | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2988 | Chẩn đoán và điều trị hen phế quản theo kiểu hình | PGS, TS. Tạ Bá Thắng | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 2989 | Chân dung anh hùng thời đại Hồ Chí Minh | Ban tư tưởng Văn hoá Trung ương | 19x27 | Sau 2000 |
| 2990 | Chân dung các Bà mẹ Việt Nam anh hùng và anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Kon Tum | Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 2991 | Chân dung tướng lĩnh Quân khu 7 (1945-2020) | Bộ Tư lệnh Quân khu 7 | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 2992 | Chân dung tướng nguỵ Sài Gòn | Nguyễn Đình Tiến | 13x19 | Sau 2000 |
| 2993 | Chân dung tướng nguỵ Sài Gòn (Ký sự). Tái bản | Nguyễn Đình Tiên | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2994 | Chân dung và các nhà văn liệt sĩ | Ngô Vĩnh Bình - Phùng Văn Khai (biên soạn) | 13x19 | Sau 2000 |
| 2995 | Chân dung vị tướng Anh hùng, Liệt sĩ Kim Tuấn | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2996 | Chân lý huyền diệu của tình yêu | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2997 | Chấn thương, vết thương ngực – Kinh nghiệm chuẩn đoán, điều trị các thể bệnh thường gặp | PGS. TS Nguyễn Hữu ước | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2998 | Chân trời | Trần Thị Nhật Tân | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 2999 | Chân trời mùa hạ | Hữu Phương | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3000 | Chàng chuẩn úy hải quân | Ngọc Điểm dịch | 13x19 | Sau 2000 |

