| 2801 |
Các quy trình kỹ thuật chẩn đoán chức năng
|
Bệnh viện Quân y 103 - Bộ môn - Khoa chẩn đoán chức năng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2802 |
Các quy trình kỹ thuật chuyên ngành giải phẫu bệnh
|
Bệnh viện Quân y 103 - Bộ môn - khoa giải phẫu bệnh lý - pháp y |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2803 |
Các quy trình kỹ thuật chuyên ngành hô hấp
|
Bệnh viện Quân y 103 - Bộ môn - Trung tâm Nội hô hấp |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2804 |
Các quy trình kỹ thuật chuyên ngành nội tiết
|
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2805 |
Các quy trình kỹ thuật chuyên ngành nội tiêu hóa
|
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2806 |
Các quy trình kỹ thuật chuyên ngành phẫu thuật thần kinh
|
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2807 |
Các quy trình kỹ thuật cơ xương khớp
|
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2808 |
Các quy trình kỹ thuật điện quang can thiệp
|
Bệnh viện Quân y 103 - Bộ môn - Trung tâm chẩn đoán hình ảnh |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2809 |
Các quy trình kỹ thuật nhi khoa
|
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2810 |
Các quy trình kỹ thuật phục hồi chức năng
|
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2811 |
Các quy trình kỹ thuật trong hồi sức cấp cứu nội khoa
|
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2812 |
Các quy trình kỹ thuật trong labo
|
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2813 |
Các tiêu bản mô phôi học
|
Học viện Quân y |
19x27 |
Sau 2000 |
| 2814 |
Các tiêu bản mô phôi học
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2815 |
Các tổ chức tình báo hàng đầu thế giới
|
Nguyễn Tri Tôn (biên soạn) |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 2816 |
Các trận không chiến trên bầu trời miền Bắc Việt Nam (1965-1973) – Tập 2
|
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 2817 |
Các trận không chiến trên bầu trời miền Bắc Việt Nam (1965-1973) Tập 1
|
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 2818 |
Các tướng lĩnh Quân chủng Phòng không – Không quân
|
Quân chủng Phòng không |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 2819 |
Các văn bản của Đảng và Nhà nước, Chính phủ về giáo dục quốc phòng
|
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
Sau 2000 |
| 2820 |
Các văn bản của Đảng và quân đội về công tác thanh niên (1985 – 1997)
|
Ban Thanh niên quân đội |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 2821 |
Các văn bản của Đảng, Nhà nước và Quân đội về công tác xuất bản
|
Cục Tư tưởng Văn hóa |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 2822 |
Các văn bản của Nhà nước về lực lượng cảnh sát biển Việt Nam
|
Cục Chính trị. Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 2823 |
Các văn bản hiện hành về giáo dục quốc phòng cho học sinh, sinh viên
|
Vụ Giáo dục quốc phòng |
19x27 |
Sau 2000 |
| 2824 |
Các văn bản hướng dẫn công tác quản lý đầu tư và điều hành sử dụng hệ thống trường bắn, thao trường huấn luyện
|
Bộ tổng Tham mưu - Cục Quân huấn |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 2825 |
Các văn bản hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế
|
Bộ Quốc phòng - Bảo hiểm xã hội |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2826 |
Các văn bản quy định chế độ tiền lương, phụ cấp, trợ cấp tiền ăn, bảo hiểm xã hội, người có công và các chế độ chi tiêu khác
|
Bộ Quốc phòng - Cục tài chính |
19x27 |
Từ 1945 - 1975 |
| 2827 |
Các văn bản quy định chế độ tiền lương, phụ cấp, trợ cấp, tiền ăn, bảo hiểm xã hội, người có công và các chế độ chi tiêu khác
|
Cục Tài chính |
19x27 |
Sau 2000 |
| 2828 |
Các văn bản quy định và hướng dẫn công tác lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước trong Bộ Quốc phòng
|
Bộ Quốc phòng - Cục Tài chính |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2829 |
Các văn bản quy định về chế độ bảo hiểm xã hội và những chính sách có liên quan – quyển 1
|
Bộ Quốc phòng - Bảo hiểm xã hội |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2830 |
Các văn bản quy định về chế độ bảo hiểm xã hội và những chính sách có liên quan – quyển 1 (tái bản lần 1)
|
Bộ Quốc phòng - Bảo hiểm xã hội |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2831 |
Các văn bản quy định về chế độ bảo hiểm xã hội và những chính sách có liên quan – quyển 2 (tái bản lần 1)
|
Bộ Quốc phòng - Bảo hiểm xã hội |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2832 |
Các văn bản quy định về chế độ bảo hiểm y tế và những chính sách có liên quan
|
Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2833 |
Các văn bản quy định về chế độ bảo hiểm y tế và những chính sách có liên quan – quyển 2
|
Bộ Quốc phòng - Bảo hiểm xã hội |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2834 |
Các văn bản quy định về chế độ bảo tiền lương, phụ cấp, trợ cấp, tiền ăn, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, ưu đãi người có công với cách mang và các chế độ chi tiêu khác – quyển 12
|
Bộ Quốc phòng - Cục Tài chính |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2835 |
Các văn bản quy định về chế độ tiền lương, phụ cấp, trợ cấp tiền ăn, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế ưu đãi người có công với cách mạng và các chế độ chi tiêu khác – Quyển 14
|
Bộ Quốc phòng - Cục Tài chính |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2836 |
Các văn bản quy định về chế độ tiền lương, phụ cấp, trợ cấp tiền ăn, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế ưu đãi người có công với cách mạng và các chế độ chi tiêu khác – Tập 13
|
Bộ Quốc phòng - Cục tài chính |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2837 |
Các văn bản quy định về chế độ tiền lương, phụ cấp, trợ cấp, tiền ăn, bảo hểm xã hội, bảo hiểm y tế, ưu đãi người có công với cách mạng và các chế độ chính sách khác – quyển 17
|
Bộ Quốc phòng - Cục Tài chính |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2838 |
Các văn bản quy định về chế độ tiền lương, phụ cấp, trợ cấp, tiền ăn, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế ưu đãi người có công với cách mạng và chế độ chính sách khác – quyển 16
|
Bộ Quốc phòng - Cục Tài chính |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2839 |
Các văn bản quy định về chế độ tiền lương, phụ cấp, trợ cấp, tiền ăn, bảo hiểm xã hội, ưu đãi người có công với cách mạng và các chế độ chi tiêu khác
|
Bộ Quốc phòng, Cục Tài chính |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 2840 |
Các văn bản quy định về chế độ tiền lương, phụ cấp, trợ cấp, tiền ăn, bảo hiểm xã hội, ưu đãi người có công với cách mạng và chế độ chi tiêu khác
|
Bộ Quốc phòng - Cục Tài Chính |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2841 |
Các văn bản quy định về chế độ tiền lương, phụ cấp, trợ cấp, tiền ăn, BHXH, ưu đãi người có công với cách mạng và các chế độ chi tiêu khac
|
Cục Tài chính |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2842 |
Các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành về công tác an toàn, bảo hộ lao động của Bộ Quốc phòng
|
Tổng cục Kỹ thuật |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 2843 |
Các văn bản tổng kết công tác cán bộ 5 năm (2001-2005)
|
Đảng ủy Quân sự Trung ương |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 2844 |
Các văn bản về chế độ tiền lương, phụ cấp, trợ cấp, tiền ăn, bảo hiểm xã hội, người có công và các chế độ chi tiêu khác
|
Cục Tài chính. Bộ Quốc phòng |
19x27 |
Từ 1976 - 1998 |
| 2845 |
Các văn bản về công tác giáo dục quốc phòng – an ninh
|
Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 2846 |
Các văn bản về công tác giáo dục quốc phòng từ năm 2000 đến 2005
|
Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 2847 |
Các văn bản về công tác quản lý, đầu tư và xây dựng công trình huấn luyện chiến đấu
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Sau 2000 |
| 2848 |
Các vị thần thời An Dương Vương (tập 3)
|
Vũ Thanh Sơn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 2849 |
Các vị thần thời Bà Triệu và Lý Nam Đế (tập 4)
|
Vũ Thanh Sơn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 2850 |
Các vị thần thời Hùng Vương (tập 2)
|
Vũ Thanh Sơn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |