| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2901 | Căm thù địa chủ (Ca dao) (Phòng Chính trị Bộ Tư lệnh Liên khu 4 xuất bản) | +++ | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 2902 | Căm thù địa chủ cường hào (Thơ) (Tuyên huấn xuất bản) | +++ | 10x15,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 2903 | Căm thù, chiến đấu anh dũng (Phòng Chính trị Bộ Tư lệnh Liên khu 5 xuất bản) | +++ | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 2904 | Cán bộ vệ sinh thôn quê (Cục Quân y – Bộ Quốc phòng) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 2905 | Cần chú trọng xây dựng dân quân tự vệ vùng ven biển | Vương Thừa Vũ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2906 | Căn cứ Bảo đảm Kỹ thuật – Hậu cần 696 – Biên niên sự kiện (1996-2016) | Quân chủng Hải quân - Bộ Tư lệnh Vùng 2 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2907 | Căn cứ địa cách mạng ở Tây Ninh trong chiến tranh giải phóng (1945 – 1975) | Quân khu 7 | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 2908 | Căn cứ địa U Minh (1945 – 1975) | Trần Ngọc Long | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 2909 | Cần đẩy mạnh phong trào thể dục thể thao mạnh hơn nữa (Tổng cục Chính trị Bộ Tổng Tư lệnh xuất bản ) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2910 | Căn hộ thế chấp | Mai Nam Thắng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2911 | Càn quét đồng bằng, Na-va đã thất bại nhục nhã (Cơ quan tuyên truyền Tả Ngạn xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 2912 | Cận vệ | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2913 | Cảng Lữ Thuận thất thủ | V.I.Lê-nin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2914 | Cánh chim kiêu hãnh | Đỗ Bích Thúy | Sau 2000 | |
| 2915 | Cánh chim Phù Đổng | Hà Bình Nhưỡng | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 2916 | Cánh cửa cuộc đời | Bùi Thu Hiền | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2917 | Cánh cung đỏ – Quyển 1 | Hà Lâm Kỳ | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2918 | Cánh cung đỏ – Quyển 2 | Hà Lâm Kỳ | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2919 | Cánh cung đỏ – Quyển 3 | Hà Lâm Kỳ | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2920 | Cánh Đồng Chum gió hát – Tập 1 | Nguyễn Anh Dũng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2921 | Cánh Đồng Chum gió hát – Tập 2 | Nguyễn Anh Dũng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2922 | Cánh đồng phía Tây | Hồ Phương | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 2923 | Canh gác tốt | Thuận Thanh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2924 | Canh năm – Tập 1 (Vùng gió xoáy) | Lê Thành Chơn | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 2925 | Canh năm – Tập 2 (Đi trên cầu vồng) | Lê Thành Chơn | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 2926 | Cánh rừng nhiều đom đóm bay (thơ) | Nguyễn Đức Mậu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 2927 | Cảnh sát biển 10 năm xây dựng và trưởng thành (28/8/1998 – 28/8/2008) | Quân chủng Hải quân | 27x19 | Sau 2000 |
| 2928 | Cảnh sát biển Việt Nam – một số điều cần biết về luật cảnh sát biển VN | Bộ Quốc phòng (Ministry of National Defence) Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam (Vietnam Coast Guard High Command) | 27 x 19 | Sau 2000 |
| 2929 | Cánh tay đắc lực của chính trị viên | Xuân Hội - Tân Phong | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2930 | Cánh tay dũng sĩ | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2931 | Canô BMK – 130 M | Trường sĩ quan Công binh | 19x27 | Sau 2000 |
| 2932 | Cao Bá Quát danh sĩ đất Thăng Long – Hà Nội | PGS, TS Nguyễn Minh Tường | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2933 | Cao Bằng nơi cội nguồn cách mạng Việt Nam | Đại tá Đoàn Hoài Trung | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2934 | Cao điểm cuối cùng | Hữu Mai | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 2935 | Cao nguyên rực lửa | Lê Hải Triều | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2936 | Cao su hidrocacbon lỏng | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 2937 | Cấp cứu người bị nạn và tổn thương trên sông biển | Phạm Nguyên Phẩm | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 2938 | Cấp cứu nội khoa | Cục Quân y | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 2939 | Cấp cứu thương bệnh binh tại trận địa | Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2940 | Cấp cứu và điều trị tai biến mạch máu não | Hoàng Văn Tuấn | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 2941 | Cập nhật chuẩn đoán, điều trị và dự phòng một số bệnh truyền nhiễm (dùng cho đào tạo cán bộ y tế) | Bệnh viện Quân y 103 - Bộ môn truyền nhiễm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2942 | Cát trinh nguyên | Phạm Ngọc Cảnh | 13x19 | Sau 2000 |
| 2943 | Cầu bè cầu thuyền (Liên khu Việt Bắc xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 2944 | Câu chuyện bắn súng | Mai Khanh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2945 | Câu chuyện của người lính binh nhì | Văn Lê | 13x19 | Sau 2000 |
| 2946 | Câu chuyện đầu xuân (Kịch) | Hải Hồ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2947 | Câu chuyện một bài ca | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2948 | Câu chuyện sống | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2949 | Câu chuyện thật đời tôi | Hans Christian Andersen | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2950 | Câu hát đi tìm | Khanh Phan Hữu | 13x19 | Sau 2000 |

