| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2501 | Biên niên sự kiện lịch sử Pháo binh Quân đội nhân dân Việt Nam (1976 – 1996) | Binh chủng Pháo binh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2502 | Biên niên sự kiện lịch sử Quân giới Việt Nam 1954 – 1975 | Tổng cục Công nghiệp quốc phòng và kinh tế | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 2503 | Biên niên sự kiện Lữ đoàn 649 | Cục Vận tải | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 2504 | Biên niên sự kiện Ngành – Phòng Khoa học Công nghệ và Môi trường Quân đoàn 4 (1976-2011) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2505 | Biên niên sự kiện Ngành Hậu cần Quân khu 5 (1975 – 2015) | Bộ Tư lệnh Quân khu 5- Cục Hậu cần | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2506 | Biên niên sự kiện Ngành Kỹ thuật Tăng thiết giáp | Cục Kỹ thuật | 14,5x20,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 2507 | Biên niên sự kiện Trung tâm hành động bom mìn quốc gia Việt Nam (2014-2024) | Binh chủng Công binh - Trung tâm hành động bom mìn quốc gia Việt Nam | 14,5 x 20,5 | |
| 2508 | Biên niên sự kiện vận tải quân sự (1975-1995) | Cục Vận tải | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2509 | Biên niên sự kiện Vận tải Quân sự (2001 – 2018) | Tổng cục Hậu cần - Cục Vận tải | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2510 | Biên niên sự kiện Vùng 2 Hải quân (2009 -2019) | Quân chủng Hải quân | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2511 | Biện pháp kỹ thuật bảo quản hàng quân nhu | Cục Quân nhu | 13x19 | Sau 2000 |
| 2512 | Biên phòng Việt Nam | +++ | 19x27 | Sau 2000 |
| 2513 | Biển rừng xanh màu lá | Nguyễn Văn Minh - Hoàng Trường Giang | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2514 | Biển tím | Nguyễn Hữu Quý | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2515 | Biển trời Trường Sa | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 29x27 | Sau 2000 |
| 2516 | Biển trong văn hoá ngườì Việt | Nguyễn Thị Hảỉ Lê | 13x19 | Sau 2000 |
| 2517 | Biển trong văn hóa người Việt | Nguyễn Thị Hải Lê | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2518 | Biển vẫn bình yên (truyện ký) | Nhiều tác giả | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2519 | Biển xanh màu lá | Nguyễn Xuân Thuỷ | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 2520 | Biệt cánh chim trời | Cao Duy Sơn | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2521 | Biết ơn Đảng, Hồ Chủ Tịch, làm tròn nhiệm vụ (Bộ Tư lệnh Liên khu 5 xuất bản) | +++ | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 2522 | Biểu hiện mới của chủ nghĩa dân tộc trong bối cảnh hiện nay và những gợi ý của Việt Nam | Tiến sĩ Nguyễn Thị Thu Huyền (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2523 | Biểu mili đối số (Việt Nam lục quân quân hiệu xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 2524 | Bill Clinton & Hillary – con đường vào Nhà Trắng | Dương Minh Hào - Lê Văn Thuận biên soạn | 15x22 | Sau 2000 |
| 2525 | Binh chế Đại Việt thế kỷ XI-XV | Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 2526 | Binh chủng Tăng thiết giáp Quân đội nhân dân Việt Nam (1959 – 1975) | Bộ Quốc phòng - Binh chủng Tăng Thiết Giáp | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2527 | Bình đẳng và đoàn kết dân tộc ở Việt Nam (hỏi và đáp) | Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự | 13x19 | Sau 2000 |
| 2528 | Bình đẳng và đoàn kết dân tộc ở Việt Nam (Hỏi và đáp) | Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự | 13x19 | Sau 2000 |
| 2529 | Bình dị mà sâu sắc lạ thường – Một lời căn dặn | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2530 | Binh đoàn 11 – 25 năm xây dựng và trưởng thành (1982-2007) | Binh đoàn 11 - Tổng cục Hậu cần | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 2531 | Binh đoàn 11 – 30 năm xây dựng và trưởng thành | Binh đoàn 11 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2532 | Binh đoàn 11. Biên niên sự kiện (1982 – 2001) | Binh đoàn 11 | 13x19 | Sau 2000 |
| 2533 | Binh đoàn 15 – 25 năm xây dựng và phát triển | Binh đoàn 15 | Sau 2000 | |
| 2534 | Binh đoàn 16 – 10 năm xây dựng và phát triển (1998-2008) | Binh đoàn 16 | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 2535 | Binh đoàn 18 Tổng công ty trực thăng Việt Nam (1989 – 2019) | Bộ Quốc phòng - Binh đoàn 18 (Tổng công ty Trực Thăng Việt Nam ) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2536 | Binh đoàn 18- Tổng công ty Trực thăng Việt Nam (1989-2014) | Bộ Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2537 | Binh đoàn Hương Giang – dấu chân thần tốc | Quân đoàn 2 | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 2538 | Binh đoàn Hương Giang thần tốc – táo bạo – quyết thắng – 30 năm chiến đấu, xây dựng, trưởng thành (17.5.1974 – 17.5.2004) | +++ | 24.5x29 | Sau 2000 |
| 2539 | Binh đoàn mang tên một dòng sông | Binh đoàn Hương Giang | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 2540 | Binh đoàn Quyết Thắng | Bộ Tư lệnh Quân đoàn I | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 2541 | Bình Giang – lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự huyện Bình Giang | 13x19 | Sau 2000 |
| 2542 | Binh khí – Thao tác pháo cối 100mm | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 2543 | Binh khí – Thao tác pháo nòng ngắn 105mm | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 2544 | Binh khí – Thao tác pháo nòng ngắn 155mm | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 2545 | Binh khí pháo cao xạ 37 mm | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 2546 | Binh khí pháo cao xạ 57 mm | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 2547 | Binh khí pháo phòng không 23mm – 2 | Quân chủng Phòng không | 13x19 | Sau 2000 |
| 2548 | Binh khí pháo phòng không 37mm | Quân chủng Phòng không - Không quân | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2549 | Binh khí pháo phòng không 57mm | Quân chủng Phòng không | 13x19 | Sau 2000 |
| 2550 | Binh khí súng máy cao xạ 12,7mm | Quân chủng Phòng không-Không quân | 13x19 | Sau 2000 |

