| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2301 | Bão lửa cầu vồng | Ban liên lạc chiến đấu - Tiểu đoàn 3, Trung đoàn pháo binh 84 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2302 | Bão lửa tháng 5 thiêu cháy Mỹ – ngụy | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2303 | Bão nhiệt đới và phòng chống bão cho tàu thuyền | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 2304 | Bao nhiêu là cát | Hồng Nhu | 13x19 | Sau 2000 |
| 2305 | Bão nổi từ phía Nam sông Hương | Nguyễn Quang Trúc | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2306 | Bảo quản bảo dưỡng hệ thống thông tin trên xe tăng thiết giáp | Binh chủng Tăng thiết giáp | 19x27 | Sau 2000 |
| 2307 | Bảo quản thuốc nổ và thuốc cháy | Đỗ Thuyên | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2308 | Bảo quản thuốc và trang thiết bị y tế | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 2309 | Bảo quản, bảo dưỡng sửa chữa, niêm cất trang bị hóa học. Tập 2 | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 2310 | Bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa niêm cất trang bị hóa học. Tập 1 | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 2311 | Bảo tàng một thời để nhớ | Tổng cục Chính trị - Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2312 | Bảo tàng Quân đội (ảnh) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2313 | Bão táp đồng bằng (Truyện thơ) | Hoàng Trung Thông | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2314 | Bão tháng giêng | PhanTrọng Hào | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2315 | Bão thép – Cơn lốc đầu mùa, Tập 1 | Nguyễn Khắc Nguyệt | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 2316 | Bão Thép – tập 2 -áp thấp đường số chín | Nguyễn Khắc | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2317 | Bão thép – tập 3: Tâm bão | Nguyễn Khắc Nguyệt | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2318 | Bão thép – tập 4 – Trận cuồng phong | Nguyễn Khắc Nguyệt | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2319 | Bão thép (Phóng sự thời chiến tranh – Tập 2) | Báo Quân đội nhân dân | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 2320 | Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa quân sự Việt Nam | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Bảo tàng lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2321 | Bảo tồn, phát huy giá trị lịch sử, văn hóa di tích cấp quốc gia Căng Bắc Mê gắn với phát triển du lịch | Đảng bộ tỉnh Hà Giang - Đảng bộ huyện Bắc Mê | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2322 | Bảo vệ mùa màng (Thơ, ca dao, hò) (Phòng Chính trị mặt trận Bình Trị Thiên xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 2323 | Bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng – Tiếng gọi từ trái tim, mệnh lệnh của cuộc sống | Thiếu tướng, PGS, TS, NGND Nguyễn Bá Dương | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2324 | Bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng trong tình hình mới | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Báo Quân đội nhân dân | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2325 | Bảo vệ nền tưởng tư tưởng của Đảng – ánh sáng và niềm tin | Trung tướng Nguyễn Văn Đức - Thiếu tướng Nguyễn Bá Dương | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2326 | Bảo vệ sức khỏe quân đội để tiêu diệt sinh lực địch (Cục Quân y và Cục Quân nhu xuất bản) | +++ | 11x16 | Từ 1945 - 1975 |
| 2327 | Bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới – một số vấn đề lý luận và thực tiễn | Viện Khoa học xã hội và nhân văn quân sự | 13x19 | Sau 2000 |
| 2328 | Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong thời kỳ đổi mới | Viện Xã hội Nhân văn Quân sự | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2329 | Bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh trong điều kiện mới | Học viện Chính trị quân sự | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 2330 | Barack Obama – tương lai nước Mỹ | Triệu Anh Ba - Quốc Thiều (sưu tầm, biên soạn) | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 2331 | Bắt sống tướng Đờ Cát (Tập truyện dũng sĩ Điện Biên) | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2332 | Bầu trời có một ngôi sao | Nguyễn Quốc Trí | 13x19 | Sau 2000 |
| 2333 | Bầu trời và mặt đất | Minh Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2334 | Bầu trời và ước vọng (Tập truyện ký) | Lê Thành Chơn | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2335 | Bảy bài giảng về Luật nhà binh (Quốc phòng tập san xuất bản) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2336 | Bay đêm (truyện ngắn) | Nguyễn Minh Ngọc | 13x19 | Sau 2000 |
| 2337 | Bảy mươi năm một chặng đường | Đại tá Trương Đức Chử | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 2338 | Bảy ngày Bác Hồ thăm Công hoà dân chủ Đức | Trần Đương | 13x19 | Sau 2000 |
| 2339 | Bảy ngày Bác Hồ thăm Cộng hoà dân chủ Đức | Trần Đương | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 2340 | Bảy ngày trong đời (Tiểu thuyết) | Nguyễn Đỗ Phú | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2341 | Bay qua cõi chết | Hồ Duy Hùng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2342 | Bay theo bầy thiên nga | Nguyễn Thu Hằng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2343 | Bảy trận thắng lớn ở miền Nam | Vương Thanh Điền | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 2344 | Bay trên đồi cọ | Hoàng Anh Tuấn | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2345 | Bay trong chớp lửa | Đoàn Hoài Trung | 14x20 | Sau 2000 |
| 2346 | Bảy vụ án nổi tiếng trong lịch sử phong kiến Việt Nam | Đặng Thành Trung | 13x19 | Sau 2000 |
| 2347 | Béc-lin – Tháng 5 năm 1945 | E.r.giep- xkai-a (Đức Thuần dịch) | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 2348 | Bến bờ | Đỗ Nhật Minh | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 2349 | Bến bờ những dòng chảy (Tập truyện) | Nguyễn Đình Tú | 13x19 | Sau 2000 |
| 2350 | Bến cảng lòng dân | Lê Minh Đào | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

