| 13751 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong chiến dịch chiến đấu của bộ đội Tăng thiết giáp (1965 – 1989)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Binh chủng tăng thiết giáp |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13752 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong chiến dịch, chiến đấu của Bộ đội Đặc công (1967 – 1989)
|
Bộ Tư lệnh Đặc công |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13753 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong chiến dịch, chiến đấu của lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1945-1989)
|
Bộ tư lệnh Quân khu 4 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13754 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong chiến dịch, chiến đấu của lực lượng vũ trang Quân khu 5 (1945-1989) – Tập 1 – Thời kỳ bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế ở Đông Bắc Campuchi
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13755 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong chiến dịch, chiến đấu của lực lượng vũ trang Quân khu 5 (1945-1989) – Tập 1 – Thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13756 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong chiến dịch, chiến đấu của lực lượng vũ trang Quân khu 5 (1945-1989) – Tập 2 – Thời kỳ kháng chiến chốngMỹ cứu nước (1954-1975)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13757 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong chiến dịch, chiến đấu của Mặt trận Tây Nguyên – Quân đoàn 3 giai đoạn 1965-1986
|
Bộ tư lênh Quân đoàn 3 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13758 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong chiến dịch, chiến đấu của quân chủng Phòng không – Không quân (1965-1975)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13759 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong chiến dịch, chiến đấu của Quân đội nhân dân Việt Nam, tập 3 (1975 – 1989)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13760 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong chiến dịch, trận chiến đấu của Quân đoàn 4 (1961 – 1975)
|
Đảng ủy - Bộ tư lệnh Quân đoàn 4 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13761 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong cơ quan Tổng cục Chính trị (1975 – 2000)
|
Cơ quan Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13762 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong một số chiến dịch của Quân đội nhân dân Việt Nam (1954 – 1975)
|
Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13763 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong một số chiến dịch, chiến đấu của Quân đội nhân dân Việt Nam – tập 2 (1954 – 1975)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 13764 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong một số chiến dịch, trận chiến đấu của Quân chủng Hải quân
|
Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13765 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong một số chiến dịch, trận chiến đấu của quân chủng Hải quân – tập 1
|
Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Hải quân |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 13766 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong nhiệm vụ bảo đảm hậu cần chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam (1975-1979)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13767 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong Quân đoàn 3 (1975-2005)
|
Đảng ủy và Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13768 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1975 – 2005)
|
Đảng uỷ Quân sự Trung ương |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13769 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong sản xuất công nghiệp quốc phòng của quân chủng Hải quân (1986-2016)
|
Quân chủng Hải quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13770 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong sản xuất công nghiệp quốc phòng của Quân chủng Hải quân (1986-2016)
|
Quân chủng Hải quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13771 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ Phòng, chống Diễn biến hòa bình của Binh chủng đặc công (1975-2016)
|
Bộ Quốc phòng - Binh chủng Đặc công |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13772 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Binh chủng đặc công (1967-2014)
|
Bộ Quốc phòng - Binh chủng Đặc công |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13773 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Binh chủng Tăng thiết giáp (1959 – 2014)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13774 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của các đơn vị thuộc Quân đoàn 1 (1952-1991)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân đoàn 1 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13775 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của cơ quan Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam (1949-2014)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Cơ quan Tổng cục Chính trị |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 13776 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Học viện Kỹ thuật quân sự (1966 – 2014)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13777 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của lực lượng vũ trang quân khu 1(1949 – 2015)
|
Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13778 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của lực lượng vũ trang Quân khu 2 (1948-2015)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy - Bộ tư lệnh Quân khu 2 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13779 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của lực lượng vũ trang quân khu 3 (1948 – 1989)
|
Đảng ủy - Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13780 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Lực lượng vũ trang quân khu 7 (1945 – 2015)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13781 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Quân chủng Phòng không – Không quân (1963 – 2013)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13782 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Quân đoàn 3 (1953-1979)
|
Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13783 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Quân đoàn 4 (1977-1989)
|
Bộ Quốc Phòng - Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13784 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của quân đội nhân dân Việt Nam(1949 – 2014)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam -Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 13785 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Trường sĩ quan Chính trị (1978 – 2018)
|
Bộ Quốc phòng - Trường sĩ quan Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13786 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Trường sĩ quan Lục quân 1 (1950 – 2015)
|
Bộ Quốc phòng - Trường sĩ quan Lục quân 1 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13787 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế đối với nước bạn Lào của lực lượng vũ trang quân khu 4 (1945-2015)
|
Bộ Quốc phòng |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 13788 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế giúp bạn Campuchia của lực lượng vũ trang Quân khu 9 (1948 – 2014)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân 9 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13789 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong tuyên truyền biển, đảo và trong huấn luyện chiến đấu ở quần đảo Trường Sa, Nhà giàn DK1
|
Quân chủng Hải quân |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 13790 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong vành đai diệt Mỹ của lực lượng vũ trang quân khu trên chiến trường khu 5 (1965-1968)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13791 |
Tổng kết công tác đảng, công tác đảng chính trị trong chiến dịch, chiến đấu của Quân đội nhân dân Việt Nam (1945 – 1954) – tập 1
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 13792 |
Tổng kết công tác hậu cần bộ đội biên phòng trong sự nghiệp bảo vệ chủ quyền an ninh biên giới quốc gia (1959-2009)
|
Cục Hậu cần - Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13793 |
Tổng kết công tác hậu cần chiến dịch địa phương trong kháng chiến chống Mỹ
|
Học viện Hậu cần - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13794 |
Tổng kết công tác hậu cần chiến dịch tiến công trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam - Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13795 |
Tổng kết công tác hậu cần chiến dịch trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13796 |
Tổng kết công tác hậu cần Hải quân trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975)
|
Cục Hậu cần |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13797 |
Tổng kết công tác hậu cần một số chiến dịch tiến công đánh thắng chiến lược chiến tranh cục bộ của đế quốc Mỹ (1965-1968)
|
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13798 |
Tổng kết công tác hậu cần Quân khu 5 thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975-2000)
|
Quân khu 5 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13799 |
Tổng kết công tác hậu cần Tăng thiết giáp trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
|
Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 13800 |
Tổng kết công tác huấn luyện chiến đấu của Hải quân nhân dân Việt Nam (1955-2010) – Tập 1
|
Bộ Tư lệnh Hải Quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |