| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 13901 | Tra cứu từ ngữ hội nhập kinh tế quốc tế | Cục Kinh tế | 10x15 | Sau 2000 |
| 13902 | Trắc địa ảnh | Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu | 19x27 | Sau 2000 |
| 13903 | Trắc địa cao cấp | Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu | 19x27 | Sau 2000 |
| 13904 | Trắc địa công trình | Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu | 19x27 | Sau 2000 |
| 13905 | Trắc địa phổ thông | Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu | 19x27 | Sau 2000 |
| 13906 | Trắc nghiệm kiến thức bách khoa qua ô chữ | Trần Đình Ba | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13907 | Trắc nghiệm lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Trần Đình Ba | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13908 | Trắc nghiệm lịch sử Việt Nam thời kỳ 1858 đến 1945 | Trần Đình Ba | Sau 2000 | |
| 13909 | Trắc nghiệm lịch sử Việt Nam thời kỳ 1945 – 2006 | Trần Đình Ba | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13910 | Trắc nghiệm lịch sử Việt Nam thời nguyên thủy đến năm 1858 | Trần Đình Ba | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13911 | Trắc nghiệm, kiến thức du lịch 63 tỉnh, thành phố | Trần Đình Ba | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13912 | Trách nhiệm và tình nghĩa | Thiếu tướng Đặng Huyền Phương | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13913 | Trai Bãi Sậy | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13914 | Trại Đa- vít 823 ngày đêm (tập 3) | Ban liên lạc cựu chiến binh ban liên hợp quân sự - Trại Đa - vít | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13915 | Trại Đa-vít 823 ngày đêm | Câu lạc bộ truyền thống Ban LL QS - Trại Đa-vít | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13916 | Trại Đa-vít 823 ngày đêm – tập 1 | Câu lạc bộ truyền thống Ban liên hợp quân sự - Trại Đa-vít | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13917 | Trại Đa-vít 823 ngày đêm – tập 2 | Câu lạc bộ truyền thống Ban liên hợp quân sự - Trại Đa-vít | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13918 | Trại Đa-vít 823 ngày đêm (tập 2) | Câu lạc bộ truyền thống Ban liên hợp quân sự - Trại Đa-vít | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13919 | Trai làng đấu | Vũ Thảo Ngọc | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13920 | Trái muộn | Nguyễn Hùng Sơn | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13921 | Trái tim hoa bìm (Thơ) | Trần Quốc Thực | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 13922 | Trái tim người lính | Phạm Kim Thanh | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13923 | Trái tim người lính | Tâm Linh | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13924 | Trầm mặc thời gian | Nguyễn Văn Hồng | 13.5x20,5 | Sau 2000 |
| 13925 | Trầm tích Hàm Rồng | Trần Hiệp | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13926 | Trầm tích Trường Sơn | Nguyễn Thế Sự | 13x19 | Sau 2000 |
| 13927 | Trận công kiên tiêu diệt cứ điểm Pú Chạng (Nghĩa Lộ) | Chiến sĩ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13928 | Trần Công Mân nhân cách và tài năng | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13929 | Trận đánh 30 năm (tập 3) | Tổng cục Chính trị - Ban ký sự lịch sử | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 13930 | Trận đánh ba mơi năm | Nhiều tác giả (Lê Kinh Lịch chủ biên) | 15x22 | Sau 2000 |
| 13931 | Trận đánh ba mươi năm | Nhiều tác giả | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 13932 | Trận đánh hay người đánh giỏi (tập 1) | Minh Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13933 | Trận đánh tàu chiến trên sông Hồng (Ban Chính trị tỉnh đội Vĩnh Phúc xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 13934 | Trận đầu | Lương Sĩ Cầm | 13x19 | Sau 2000 |
| 13935 | Trận đầu | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13936 | Trận địa hoa đào (Tập truyện) | Thanh Thuỷ | 12x19 | Sau 2000 |
| 13937 | Trận địa mới | Phù Thăng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13938 | Tràn dịch màng ngoài tim sau phẫu thuật tim | TS Nguyễn Xuân Hiền | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13939 | Trần Hưng Đạo đại vương, trời Nam khí mạnh (Tiểu thuyết lịch sử) | Thái Vũ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13940 | Trận làng Khoai | Đại tá Hồng Giang (Chủ biên) | 13x19 | Sau 2000 |
| 13941 | Trần Minh Nghĩa, ngôi sao thọc sâu áp đảo, diệt gọn địch | + + + | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 13942 | Trận Mộc Hóa (Phòng Chính trị Ban Tuyên truyền xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 13943 | Trận Mộc Hóa (Phòng Chính trị Ban Tuyên truyền xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 13944 | Trận Mộc Hóa (Phòng Chính trị Ban Tuyên truyền xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 13945 | Trận Mộc Hóa (Phòng Chính trị Ban Tuyên truyền xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 13946 | Trận Mộc Hóa (Phòng Chính trị Ban Tuyên truyền xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 13947 | Trận Mộc Hóa (Phòng Chính trị Ban Tuyên truyền xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 13948 | Trần Nam Phú qua góc nhìn đồng đội | Nhiều tác giả, Lư Văn Điền (tuyển chọn) | 15 x 22 | Sau 2000 |
| 13949 | Trận phục kích La Ngà | Chiến sĩ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13950 | Trận rồng lửa | Bùi Văn Vân | 13 x 19 | Sau 2000 |

