| 13601 |
Tóm tắt các chiến dịch trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975)
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 13602 |
Tóm tắt các chiến dịch trong kháng chiến chống thực dân Pháp
|
Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 13603 |
Tóm tắt công trình ngoại khoa học quân y
|
Cục Quân y |
19x27 |
Sau 2000 |
| 13604 |
Tôn giáo học
|
Bộ Quốc phòng - Bộ tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 13605 |
Tôn giáo và tự do tín ngỡng, tôn giáo ở Việt Nam (Hỏi và đáp)
|
Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13606 |
Tôn giáo và tự do tín ngưỡng, tôn giáo ở Việt Nam (hỏi và đáp)
|
Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13607 |
Tổn thương do hỏa khí công tác sơ cứu và vận chuyển thương binh
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13608 |
Tổng Công ty Bay dịch vụ Việt Nam (1989 – 1999)
|
Quân chủng Không quân |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 13609 |
Tổng Công ty Bay dịch vụ Việt Nam (1989-2009)
|
Tổng Công ty bay dịch vụ Việt Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13610 |
Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn (1989 – 2019)
|
Quân chủng Hải quân |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 13611 |
Tổng công ty Thái Sơn – Biên niên sự kiện (1991 – 2011)
|
Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13612 |
Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 5 – 40 năm xây dựng và trưởng thành
|
Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 5 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13613 |
Tổng Công ty Xuất nhập khẩu tổng hợp Vạn Xuân – 30 năm xây dựng và trưởng thành (10.8.1991 – 10.8.2021)
|
Bộ Quốc phòng - Tổng Công ty xuất nhập khẩu tổng hợp Vạn Xuân |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 13614 |
Tổng cục Chính trị – 70 năm với sự nghiệp xây dựng quân đội vững mạnh về chính trị
|
Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13615 |
Tổng cục Chính trị 75 năm với sự nghiệp xây dựng, chiến đấu và chiến thắng của Quân đội nhân dân Việt Nam (1944-2019)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 13616 |
Tổng cục Chính trị quá trình hình thành phát triển tổ chức và chỉ đạo công tác đảng, công tác chính trị trong quân đội (Tập 3, quyển 2)
|
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13617 |
Tổng cục Chính trị quá trình hình thành tổ chức chỉ đạo công tác đảng, công tác chính trị trong quân đội (Tập 2, quyển 1)
|
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
Từ 1976 - 1998 |
| 13618 |
Tổng cục Chính trị quá trình hình thành tổ chức và chỉ đạo công tác đảng – công tác chính trị trong quân đội
|
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
Từ 1976 - 1998 |
| 13619 |
Tổng cục Chính trị quá trình hình thành, phát triển tổ chức và chỉ đạo công tác đảng, công tác chính trị trong quân đội (biên niên sự kiện – tư liệu)
|
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 13620 |
Tổng cục Chính trị, quá trình hình thành tổ chức và chỉ đạo công tác đảng, công tác chính trị trong quân đội (Tập 2, quyển 2)
|
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
Từ 1976 - 1998 |
| 13621 |
Tổng cục công nghiệp Quốc phòng – Biên niên sự kiện (1989-2020)
|
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13622 |
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng – Biên niên sự kiện (1989-2004)
|
Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
15x22 |
Sau 2000 |
| 13623 |
Tổng cục Kỹ thuật – Biên niên sự kiện (1996 – 2005)
|
Tổng cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13624 |
Tổng cục Kỹ thuật – Biên niên sự kiện 1988 – 1995
|
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 13625 |
Tổng hành dinh trong mùa Xuân toàn thắng
|
Đại tướng Võ Nguyên Giáp |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13626 |
Tổng hành dinh trong mùa xuân toàn thắng
|
Đại tướng Võ Nguyên Giáp |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13627 |
Tổng kết chiến dịch phản công trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945 – 1975)
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13628 |
Tổng kết 10 năm đào tạo bậc đại học của trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật quân đội (2007 -2017) – Kỷ yếu hội nghị khoa học
|
Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Việt Nam - Trường Đại học Văn hóa nghệ thuật Quân đội |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 13629 |
Tổng kết 20 năm xây dựng và hoạt động của Hội Cựu chiến binh Việt Nam
|
Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13630 |
Tổng kết 40 năm công tác quản lý bảo vệ chủ quyền an ninh biên giới quốc gia (1959 – 1999)
|
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13631 |
Tổng kết 40 năm hoạt động khoa học công nghệ Học viện Kỹ thuật quân sự 1966-2006
|
Học viện Kỹ thuật quân sự |
15x22 |
Sau 2000 |
| 13632 |
Tổng kết 43 năm Lực lượng vũ trang Quân khu 4 làm nhiệm vụ quốc tế ở Lào (1945-1988)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13633 |
Tổng kết 50 năm công tác vận động quần chúng bảo vệ chủ quyền, an ninh biên giới quốc gia của bộ đội Biên phòng (1959-2009)
|
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13634 |
Tổng kết 60 ngày đêm chiến đấu mở đầu toàn quốc kháng chiến
|
Quân khu Thủ đô |
14,5x20,5 |
Từ 1976 - 1998 |
| 13635 |
Tổng kết bảo đảm công binh trong chiến tranh bảo vệ Tổ Quốc ở biên giới Tây Nam
|
Binh chủng Công binh |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13636 |
Tổng kết bảo đảm giao thông vận tải trong chống chiến tranh phá hoại bằng không quân của đế quốc Mỹ tại địa bàn Nghệ An (1964-1973)
|
Bộ chỉ huy quân sự Nghệ An |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13637 |
Tổng kết các trận chiến đấu pháo binh của các đơn vị Quân đoàn 4 (1961-1989) – Tập 1
|
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13638 |
Tổng kết cách đánh của lực lượng dân quân du kích – tự vệ trong hai cuộc khán chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 – 1975)
|
+++ |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 13639 |
Tổng kết chiến đấu chống đế quốc Mỹ phong tỏa sông, biển miền Bắc bằng thủy lôi và bom từ trường (1965-1973)
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13640 |
Tổng kết chiến dịch Biên Giới mùa thu 1950 (Ban Chính trị Chính ủy xuất bản)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 13641 |
Tổng kết chiến dịch phòng không bảo vệ Hà Nội, Hải Phòng cuối tháng 12 năm 1972
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13642 |
Tổng kết chiến dịch phòng ngự Quảng Trị năm 1972
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Lục quân |
14,5 x 20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 13643 |
Tổng kết chiến dịch phòng ngự trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975)
|
Học viện Lục Quân |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 13644 |
Tổng kết chiến dịch tiến công La Sơn – Mỏ Tần
|
Quân đoàn 2 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13645 |
Tổng kết chiến dịch trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975)
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam Việt Nam |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 13646 |
Tổng kết chiến thuật cấp trung đoàn bộ binh trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 – 1975) (Mật)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Lục quân |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 13647 |
Tổng kết chiến thuật của bộ đội Tăng thiết giáp Việt nam trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1959 – 1975)
|
Binh chủng Tăng thiết giáp |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13648 |
Tổng kết chiến thuật của Hải quân nhân dân Việt Nam, Tập II, thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975 – 1975)
|
Bộ Tư lệnh Hải quân - Bộ Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13649 |
Tổng kết chiến thuật của lực lượng vũ trang Quân khu 5 trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 – 1975)
|
Quân khu 5 - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13650 |
Tổng kết chiến thuật của lực lượng vũ trang Việt Bắc trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 1 |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |