| 13701 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Binh chủng Công binh (1975 – 2000)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Công binh |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13702 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Binh chủng Đặc công (1975-2005)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Đặc Công |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13703 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Binh chủng Thông tin liên lạc (1975-2000)
|
Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13704 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Binh chủng Tăng thiết giáp trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống “diễn biến hòa bình” (1986-2016)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13705 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Binh chủng Thông tin liên lạc trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1986 – 2016)
|
Bộ Quốc phòng - Binh chủng Thông tin liên lạc |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13706 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Bộ đội Biên phòng trong thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo vệ chủ quyền, an ninh biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975 – 2020)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ đội biên phòng |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 13707 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2016)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 13708 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Bộ Tổng Tham mưu trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng tham mưu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13709 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Cảnh sát biển Việt Nam trong thực hiện nhiệm vụ Bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1998-2020)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
|
| 13710 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Cơ quan Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống “diễn biến hòa bình” (1975-2016)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Cơ quan Tổng cục Chính trị |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 13711 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Học viện Lục quân trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975 – 2016)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Lục quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13712 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 5 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2016)
|
Quân đội nhân dân Việt nam - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13713 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 1 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2016)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 1 |
14,5 x 20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 13714 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 2 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2016)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy - Bộ tư lệnh Quân khu 2 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13715 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 4 trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020)
|
Bộ Quốc phòng - Quân khu 4 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13716 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 4 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2017)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13717 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 7 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình
|
Bộ Quốc phòng - Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 13718 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 9 trong thực hiện nhiệm vụ phòng chống diễn biến hòa bình (1975-2016)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13719 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Thủ đô Hà Nội trong thực hiện nhiệm vụ, phòng chống diễn biến hòa bình (1976-2018)
|
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13720 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Quân chủng Phòng không – Không quân trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống “diễn biến hòa bình” (1975 – 2016)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13721 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Quân đoàn 1 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2018)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13722 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của TCHC trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền, biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020)
|
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Hậu cần |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 13723 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Tổng cục Hậu cần trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2016)
|
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Hậu cần |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 13724 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Tổng cục Kỹ thuật trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020)
|
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13725 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Trường Sĩ quan Chính trị trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống “diễn biến hòa bình” (1976 – 2018)
|
Bộ Quốc phòng - Trường sĩ quan chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13726 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Trường sĩ quan Lục quân 1 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975 – 2016)
|
Bộ Quốc phòng - Trường sĩ quan Lục quân 1 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13727 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Cục Xăng dầu (1975 – 2005)
|
Cục Xăng dầu |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 13728 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Hải quân nhân dân Việt Nam (1975-2000)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13729 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị hải quân trong chiến đấu chống đế quốc Mỹ phong tỏa sông, biển miền Bắc bằng thủy lôi và bom từ trường (1967-1973)
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13730 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Hải quân trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam (1975-1989)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13731 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị hải quân trong vận tải quân sự đường biển chi viện chiến trường miền Nam (1961-1975)
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13732 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Học viện Kỹ thuật Quân sự trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2016)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Qân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13733 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 3 (1975 – 2005)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13734 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1975-2000)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13735 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 7 (1975-2000)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13736 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 9 (1975-2005)
|
Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13737 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu I (Tháng 5-1975 đến 12-2000)
|
Thường vụ Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 1 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13738 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu Thủ đô (1979-2000)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu Thủ đô |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13739 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu V (1975-2000)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu V |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13740 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị ở Học viện Hậu cần trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
|
Học viện Hậu cần |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13741 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị quân chủng phòng không – không quân (1975 – 2005)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13742 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 1 (1975-2005)
|
Quân đoàn 1 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13743 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 4 (1975-2005)
|
Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13744 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam (5-1975 – 12-2000)
|
Tổng cục Hậu cần |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13745 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Kỹ thuật (1974 – 2010)
|
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 13746 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong 30 năm chiến tranh giải phóng (1945-1975)
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 13747 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong bảo đảm thông tin liên lạc trong chiến đấu bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam và biên giới phía Bắc
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc |
14,5 x 20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 13748 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong Binh chủng Pháo binh thời kỳ 1975-2000
|
Bộ Tư lệnh Pháo Binh |
13x19 |
Sau 2000 |
| 13749 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong bộ đội biên phòng (1975-2000)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 13750 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong chiến dịch chiến đấu của binh chủng Công binh (1946-1989)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Binh chủng Công binh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |