Kho sách

Showing 13701–13750 of 15141 results

STT Tên sách Tác giả Khổ sách Năm xuất bản
13701 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Binh chủng Công binh (1975 – 2000) Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Công binh 14,5x20,5 Sau 2000
13702 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Binh chủng Đặc công (1975-2005) Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Đặc Công 14,5x20,5 Sau 2000
13703 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Binh chủng Thông tin liên lạc (1975-2000) Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc 13x19 Sau 2000
13704 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Binh chủng Tăng thiết giáp trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống “diễn biến hòa bình” (1986-2016) Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp 14,5 x 20,5 Sau 2000
13705 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Binh chủng Thông tin liên lạc trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1986 – 2016) Bộ Quốc phòng - Binh chủng Thông tin liên lạc 14,5 x 20,5 Sau 2000
13706 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Bộ đội Biên phòng trong thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo vệ chủ quyền, an ninh biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975 – 2020) Bộ Quốc phòng - Bộ đội biên phòng 16 x 24 Sau 2000
13707 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2016) Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu 16 x 24 Sau 2000
13708 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Bộ Tổng Tham mưu trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020) Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng tham mưu 14,5 x 20,5 Sau 2000
13709 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Cảnh sát biển Việt Nam trong thực hiện nhiệm vụ Bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1998-2020) Bộ Quốc phòng - Bộ tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam 14,5 x 20,5
13710 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Cơ quan Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống “diễn biến hòa bình” (1975-2016) Quân đội nhân dân Việt Nam - Cơ quan Tổng cục Chính trị 15 x 22 Sau 2000
13711 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Học viện Lục quân trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975 – 2016) Bộ Quốc phòng - Học viện Lục quân 14,5 x 20,5 Sau 2000
13712 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 5 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2016) Quân đội nhân dân Việt nam - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 14,5 x 20,5 Sau 2000
13713 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 1 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2016) Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 1 14,5 x 20,5 Từ 1945 - 1975
13714 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 2 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2016) Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy - Bộ tư lệnh Quân khu 2 14,5 x 20,5 Sau 2000
13715 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 4 trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020) Bộ Quốc phòng - Quân khu 4 14,5 x 20,5 Sau 2000
13716 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 4 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2017) Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 14,5 x 20,5 Sau 2000
13717 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 7 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình Bộ Quốc phòng - Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 7 15 x 22 Sau 2000
13718 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 9 trong thực hiện nhiệm vụ phòng chống diễn biến hòa bình (1975-2016) Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 9 14,5 x 20,5 Sau 2000
13719 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Thủ đô Hà Nội trong thực hiện nhiệm vụ, phòng chống diễn biến hòa bình (1976-2018) Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội 14,5 x 20,5 Sau 2000
13720 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Quân chủng Phòng không – Không quân trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống “diễn biến hòa bình” (1975 – 2016) Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân 14,5 x 20,5 Sau 2000
13721 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Quân đoàn 1 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2018) Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 14,5 x 20,5 Sau 2000
13722 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của TCHC trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền, biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020) Bộ Quốc phòng - Tổng cục Hậu cần 16 x 24 Sau 2000
13723 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Tổng cục Hậu cần trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2016) Bộ Quốc phòng - Tổng cục Hậu cần 16 x 24 Sau 2000
13724 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Tổng cục Kỹ thuật trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020) Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật 14,5 x 20,5 Sau 2000
13725 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Trường Sĩ quan Chính trị trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống “diễn biến hòa bình” (1976 – 2018) Bộ Quốc phòng - Trường sĩ quan chính trị 14,5 x 20,5 Sau 2000
13726 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Trường sĩ quan Lục quân 1 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975 – 2016) Bộ Quốc phòng - Trường sĩ quan Lục quân 1 14,5 x 20,5 Sau 2000
13727 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Cục Xăng dầu (1975 – 2005) Cục Xăng dầu 14.5x20.5 Sau 2000
13728 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Hải quân nhân dân Việt Nam (1975-2000) Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Hải quân 14,5x20,5 Sau 2000
13729 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị hải quân trong chiến đấu chống đế quốc Mỹ phong tỏa sông, biển miền Bắc bằng thủy lôi và bom từ trường (1967-1973) Quân chủng Hải quân 13x19 Sau 2000
13730 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Hải quân trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam (1975-1989) Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Hải quân 13x19 Sau 2000
13731 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị hải quân trong vận tải quân sự đường biển chi viện chiến trường miền Nam (1961-1975) Quân chủng Hải quân 13x19 Sau 2000
13732 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Học viện Kỹ thuật Quân sự trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2016) Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Qân sự 14,5 x 20,5 Sau 2000
13733 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 3 (1975 – 2005) Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 3 14,5x20,5 Sau 2000
13734 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1975-2000) Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 14,5x20,5 Sau 2000
13735 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 7 (1975-2000) Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 7 14,5x20,5 Sau 2000
13736 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 9 (1975-2005) Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân khu 9 14,5x20,5 Sau 2000
13737 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu I (Tháng 5-1975 đến 12-2000) Thường vụ Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 1 14,5x20,5 Sau 2000
13738 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu Thủ đô (1979-2000) Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu Thủ đô 14,5x20,5 Sau 2000
13739 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu V (1975-2000) Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu V 14,5x20,5 Sau 2000
13740 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị ở Học viện Hậu cần trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước Học viện Hậu cần 13x19 Sau 2000
13741 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị quân chủng phòng không – không quân (1975 – 2005) Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân 14,5 x 20,5 Sau 2000
13742 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 1 (1975-2005) Quân đoàn 1 14,5x20,5 Sau 2000
13743 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 4 (1975-2005) Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 14,5x20,5 Sau 2000
13744 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam (5-1975 – 12-2000) Tổng cục Hậu cần 14,5x20,5 Sau 2000
13745 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Kỹ thuật (1974 – 2010) Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật 14,5 x 20,5 Sau 2000
13746 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong 30 năm chiến tranh giải phóng (1945-1975) Bộ Tổng Tham mưu 13x19 Từ 1976 - 1998
13747 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong bảo đảm thông tin liên lạc trong chiến đấu bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam và biên giới phía Bắc Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc 14,5 x 20,5 Từ 1945 - 1975
13748 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong Binh chủng Pháo binh thời kỳ 1975-2000 Bộ Tư lệnh Pháo Binh 13x19 Sau 2000
13749 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong bộ đội biên phòng (1975-2000) Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng 14,5x20,5 Sau 2000
13750 Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong chiến dịch chiến đấu của binh chủng Công binh (1946-1989) Quân đội nhân dân Việt Nam - Binh chủng Công binh 14,5 x 20,5 Sau 2000