| 10301 |
Nâng cao lập trường tư tưởng vô sản, đoàn kết phấn đấu giành thắng lợi mới
|
Nguyễn Chí Thanh |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 10302 |
Nâng cao năng lực chủ trì về chính trị của chính trị viên đại đội trong Quân đội nhân dân Việt Nam
|
Trường Sĩ quan Chính trị - Đại tá, tiến sĩ Nguyễn Văn Kỷ (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10303 |
Nâng cao năng lực công tác xây dựng Đảng của đội ngũ bí thư đảng ủy trung đoàn, lữ đoàn phòng không hiện nay
|
Tiến sĩ Cấn Xuân Hùng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10304 |
Nâng cao năng lực của chính ủy quân sự tỉnh, thành phố hiện nay
|
Trung tướng, PGS, TS Nguyễn Đình Minh (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10305 |
Nâng cao năng lực đấu tranh chống quan điểm sai trái trên mạng xã hội của sĩ quan trẻ học viện lục quân hiện nay
|
Trần Viết Sung - Hồ Mạnh Cường - Nguyễn Long Nguyên |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10306 |
Nâng cao năng lực đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái, thù địch trên in ternet của đội ngũ giảng viên nhà trường quân đội hiện nay
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10307 |
Nâng cao năng lực đấu tranh tư tưởng của giảng viên lý luận chính trị ở các nhà trường quân đội hiện nay
|
Tiến sĩ Cao Văn Trọng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10308 |
Nâng cao năng lực đấu tranh tư tưởng, lý luận của giảng viên khoa học xã hội và nhân văn ở các nhà trường quân đội hiện nay
|
Thượng tá, tiến sĩ Vũ Thanh Tùng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10309 |
Nâng cao năng lực giảng dạy chính trị của đội ngũ chính trị viên ở các trung đoàn bộ binh trong Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay
|
Đại tá, Tiến sĩ Đoàn Khắc Mạnh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10310 |
Nâng cao năng lực giảng dạy của giảng viên khoa học xã hội và nhân văn ở các nhà trường Quân đội hiện nay
|
Phó GS, TS Trần Hậu Tân (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10311 |
Nâng cao năng lực giáo dục chính trị của đội ngũ cán bộ chính trị ở đơn vị cơ sở Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay
|
Đại tá, Tiến sĩ Nguyễn Văn Hữu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 10312 |
Nâng cao năng lực kiểm soát xuất, nhập cảnh của bộ đội biên phòng trong tình hình mới
|
Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10313 |
Nâng cao năng lực lãnh đạo của cấp ủy, tổ chức đảng ở các viện nghiên cứu khoa học trong quân đội hiện nay
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10314 |
Nâng cao năng lực lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ giáo dục và đào tạo của các đảng ủy học viện, trường sĩ quan quân đội hiện nay
|
Tiến sĩ Nguyễn Quang Chung (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10315 |
Nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của các tổ chức đảng trong quân đội bảo đảm xây dựng quân đội vững mạnh về chính trị hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ trong mọi tình huống
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 10316 |
Nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của tổ chức cơ sở Đảng Đồn biên phòng tuyến biên giới đất liền Việt nam trong thời kỳ mới
|
Tiến sĩ Hoàng Văn Đồng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 10317 |
Nâng cao năng lực nghiên cứu khoa học của giảng viên khoa học xã hội và nhân văn trong các học viện, trường sĩ quan quân đội hiện nay
|
Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10318 |
Nâng cao năng lực sư phạm cho đội ngũ giảng viên, giáo viên các trường trong bộ đội biên phòng đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ trong tình hình mới
|
Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10319 |
Nâng cao năng lực sư phạm của đội ngũ giảng viên trẻ trong các nhà trường quân đội
|
Tiến sĩ Trần Hậu Tân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10320 |
Nâng cao năng lực sư phạm của đội ngũ giảng viên Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10321 |
Nâng cao năng lực tham mưu chiến lược trên lĩnh vực tư tưởng văn hóa trong quân đội thời kỳ mới
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10322 |
Nâng cao năng lực tham mưu của đảng ủy quân sự tỉnh thành phố về xây dựng khu vực phòng thủ
|
Tiến sĩ Trần Xuân Đán |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10323 |
Nâng cao năng lực tiến hành công tác dân vận của cán bộ quân y cấp phân đội hiện nay
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10324 |
Nâng cao năng lực tư duy của cán bộ cấp chiến dịch, chiến lược Quân đội nhân dân Việt Nam trong thời kỳ mới
|
Thượng tướng, PGS, TS Nguyễn Thế Trị |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 10325 |
Nâng cao năng lực tư duy lý luận của học viên đào tạo chính ủy hiện nay
|
Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10326 |
Nâng cao năng lực vận dụng phương pháp luận duy vật biện chứng của chính ủy trung đoàn trong Quân đội nhân dân Việt nam hiện nay
|
Tiến sĩ Nguyễn Thanh Tình |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10327 |
Nâng cao phẩm chất, năng lực của đội ngũ chính ủy, chính trị viên trong Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay
|
Trung tướng, Tiến sĩ Nguyễn Tiến Quốc (Chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10328 |
Nâng cao phẩm chất, năng lực đội ngũ cán bộ Cảnh sát biển Việt Nam đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ trong thời kỳ mới
|
Trung tướng, Tiến sĩ Nguyễn Văn Sơn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10329 |
Nâng cao tinh thần trách nhiệm về quan điểm quần chúng để xây dựng đơn vị vững mạnh về mọi mặt để hoàn thành mọi nhiệm vụ
|
+++ |
9x13 |
Từ 1945 - 1975 |
| 10330 |
Nâng cao trách nhiệm xã hội của thanh niên quân đội nhân dân Việt Nam trong tình hình mới
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10331 |
Nâng cao trình độ ngoại ngữ cho cán bộ quân đội trong bối cảnh hội nhập quốc tế
|
Bộ Tổng tham mưu - Cục Nhà trường |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10332 |
Nâng cao văn hóa lãnh đạo của đội ngũ chính ủy chính trị viên ở cơ sở Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay
|
Viện khoa học xã hội nhân văn Quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10333 |
Nâng cao văn hóa lãnh đạo của đội ngũ chính ủy, chính trị viên ở cơ sở quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay
|
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn Quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10334 |
Nâng cao ý chí chiến đấu (Tổng cục Chính trị xuất bản)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 10335 |
Nâng cao y đức cách mạng của cán bộ, nhân viên trong các viện quân y hiện nay
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Sau 2000 |
| 10336 |
Nâng cao ý thức chấp hành kỷ luật của quân nhân ở đơn vị cơ sở
|
Học viện Chính trị - Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10337 |
Nâng cao ý thức chấp hành pháp luật, kỷ luật cho học viên đào tạo sĩ quan cấp phân đội trong các nhà trường quân đội
|
Tiến sĩ Đinh Quốc Triệu biên soạn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10338 |
Nâng cao ý thức chính trị cho đội ngũ sĩ quan trẻ ở đơn vị cơ sở Binh chủng Thông tin liên lạc hiện nay
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10339 |
Nâng cao ý thức chính trị của đội ngũ cán bộ nghiên cứu khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự trong quân đội hiện nay
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Sau 2000 |
| 10340 |
Nâng cao ý thức giữ gìn, bảo quản vũ khí, trang bị của học viên các trường kỹ thuật quân sự hiện nay
|
Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10341 |
Nâng cao ý thức pháp luật phòng chống tội phạm về ma tuý trong quân đội
|
Viện Kiểm sát quân sự Trung ương |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 10342 |
Nâng cao ý thức pháp luật, chủ động phòng ngừa tội phạm về quản lý sử dụng vũ khí phương tiện kỹ thuật quân sự trong quân đội
|
Viện Kiểm sát Quân sự Trung ương |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 10343 |
Nâng cao ý thức pháp luật, phòng ngừa một số tội xâm phạm nghĩa vụ, trách nhiệm quân nhân
|
Viện kiểm sát quân sự Trung ương |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 10344 |
Nâng cao ý thức tôn trọng nhân dân theo tư tưởng Hồ Chí Minh của Học viên trong nhà trường Quân đội hiện nay
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10345 |
Nắng cuối đông
|
Đoàn Ngọc Minh |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 10346 |
Nàng dâu xứ nghệ
|
Đậu Hải Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10347 |
Nắng gió quê người
|
Nhiều tác giả |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 10348 |
Nắng giữa đồng
|
Văn Dân |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 10349 |
Nặng lòng đời (Tuyển thơ)
|
Huy Cận |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 10350 |
Năng lực đấu tranh phòng, chống diễn biến hòa bình trên lĩnh vực tư tưởng chính trị của chính trị viên Quân đội nhân dân Việt Nam
|
Tiến sĩ Nguyễn Đình Nam (chủ biên ) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |