| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 951 | Nhà máy Z121 chặng đường 30 năm (1966 – 1996) | Tổng cục Công nghiệp quốc phòng - kinh tế | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 952 | Nhà nước của dân do dân vì dân. Tập 2 | Học viện Chính trị quân sự | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 953 | Nhân dân Phú Xuyên phá càn Sơn Dương | Đỗ Tuấn | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 954 | Nhật ký người mẹ | Vũ Dũng Minh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 955 | Nhiệm vụ đặc biệt | Nguyễn Tư Cường (Nguyễn Nhật Tiến ghi) | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 956 | Nhiệm vụ thanh niên, lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới | Song Hào | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 957 | Nhiệm vụ và chế độ lãnh đạo của tổ chức Đảng ở nhà trường | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 958 | Nhiệm vụ và chế độ lãnh đạo của tổ chức đảng ở nhà trường | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 959 | Nhiệm vụ và công tác của chi bộ cơ quan | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 960 | Nhìn và đo bằng phương tiện quang học | Nguyễn Nghĩa - Lệ Thu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 961 | Nhớ lại và suy nghĩ (tập 2) | K. giu-cốp (Nguyễn Hải Sa - Lê Bá Phán - Trần Anh Tuấn dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 962 | Nhớ lại và suy nghĩ (tập 3) | K. giu-cốp (Nguyễn Hải Sa - Lê Bá Phán - Trần Anh Tuấn dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 963 | Nhớ lại và suy nghĩ. Tập 1 | G.k.Giu-cốp (Lê Tùng Ba dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 964 | Nhóm Rắn Lục | Văn Phan | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 965 | Nhóm rắn lục | Văn Phan | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 966 | Những bài chọn lọc quân sự | Khămtày xi-phăn-đon | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 967 | Những bài chọn lọc về quân sự | Ra-un-ca-xtơ-rô ru-dơ | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 968 | Những bài giảng về y học dân tộc | Viện Y học dân tộc Hà Nội | 19x27 | Từ 1976 - 1998 |
| 969 | Những bài học chọn lọc về quân sự | Nguyễn Chí Thanh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 970 | Những bài nói và viết về quân sự. Tập 3 | Hồ Chí Minh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 971 | Những bài thơ một tấm lòng | + + + | 10x15 | Từ 1976 - 1998 |
| 972 | Những bài viết và nói về quân sự (tập 1) | Hồ Chí Minh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 973 | Những bài viết và nói về quân sự (tập 2) | Hồ Chí Minh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 974 | Những bài viết và nói về quân sự. Tập 3 | V.I. Lê-nin | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 975 | Những bài viết và nói về quân sự. Tập 4 | V.I. Lê-nin | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 976 | Những bạn trẻ của tôi | Trương Nguyên Việt | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 977 | Những bông hoa trên cánh sóng | + + + | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 978 | Những bóng ma xanh | Nguyễn Đình Tiên | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 979 | Những chân trời của các anh | Đỗ Chu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 980 | Những chặng đường chống Mỹ | Lê Quang Hòa | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 981 | Những chặng đường lịch sử vẻ vang | Hồ Chí Minh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 982 | Những chiến sĩ bảo vệ biên giới phía Nam | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 983 | Những cơ sở của phương pháp nghiên cứu khoa học quân sự | Học viện Phrun-de | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 984 | Những con đường đất đã qua | Ngọc Bái | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 985 | Những cuộc chiến đấu thầm lặng | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 986 | Những điều bộ đội cần biết về kinh tế và quản lý kinh tế | Phạm Hữu Huy - Nguyễn Anh Hoàng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 987 | Những dũng sĩ diệt Mỹ trên núi Thành | Trọng Nghĩa | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 988 | Những lá thư từ thôn Bùi | Kiều Kim Trùy | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 989 | Những miền quê anh đến | Minh Chuyên | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 990 | Những năm tháng không thể nào quên | Võ Nguyên Giáp | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 991 | Những năm tháng quyết định | Hoàng Văn Thái | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 992 | Những nền văn minh rực rỡ cổ xưa. Tập 1 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 993 | Những nền văn minh rực rỡ cổ xưa. Tập 2 | Đỗ Đình Hãng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 994 | Những ngày cuối cùng của Hít Le | G.rô-đa-nốp (Vân Anh lược dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 995 | Những ngày cuối cùng của vua Hàm Nghi | Nguyễn Hải Âu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 996 | Những ngày kỷ niệm lớn trong nước | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 997 | Những ngôi sao Ít-xa-la | Hà Đình Cẩn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 998 | Những ngôi sao thần nông | Nguyễn Mạnh Thắng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 999 | Những ngọn sóng mặt trời | Thanh Thảo | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1000 | Những người báo bão | Vân Thảo | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |

