| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 851 | Một số vấn đề bộ đội cần biết về kinh tế nông nghiệp | Nguyên Anh - Đào Nguyên | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 852 | Một số vấn đề chủ yếu về công tác quân sự địa phương ở cơ sở | Cục Dân quân | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 853 | Một số vấn đề phương pháp luận quân sự. Tập 2 | Học viện Quốc phòng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 854 | Một số vấn đề về chỉ đạo huấn luyện quân sự | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 855 | Một số vấn đề về công tác chính sách trong chiến đấu | Cục Chính sách | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 856 | Một số vấn đề về công tác đảng, công tác chính trị trong các lực lượng vũ trang Liên Xô | A.A. Ê-pi-sép | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 857 | Một số vấn đề về phong trào giải phóng dân tộc | Lê-nin __ Xta-lin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 858 | Một số vấn đề về tổ chức, chỉ huy trong chiến đấu liên tục | Hoàng Cầm | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 859 | Một số văn kiện cơ bản về công tác dân quân tự vệ trong tình hình mới | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 860 | Một số văn kiện cơ bản về giáo dục quốc phòng và công tác dân quân tự vệ | Cục Nhà trường | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 861 | Một số vũ khí và phương tiện chứa chất độc hóa học của Mỹ – ngụy | Cục Hóa học | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 862 | Một số vũ khí và phương tiện thông tin trinh sát của Mỹ – ngụy | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 863 | Một số vũ khí và phương tiện thông tin, trinh sát của Mỹ – ngụy | Viện Nghiên cứu Kỹ thuật | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 864 | Một thời để nhớ | Nguyễn Trọng Tân | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 865 | Một thời lầm lỗi | Lê Lựu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 866 | Một thời ở Đại đoàn 312 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 867 | Một thời sôi nổi | Nguyễn An | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 868 | Một viên đạn một quân thù | Minh Khoa | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 869 | Mũ tai bèo | + + + | 9,5x12,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 870 | Mưa cuối tháng ba | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 871 | Mùa hoa ban đẹp mãi | Nguyễn Thiện Thuật | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 872 | Mùa khô thắng lớn | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 873 | Mưa nguồn | Nguyễn Quang Tính | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 874 | Mưa tiên | Dương Duy Ngữ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 875 | Mùa xuân đại thắng | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 876 | Mùa xuân lên đường | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 877 | Mùa xuân Tây Nguyên | Trung Đông | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 878 | Mục tiêu, con đường xã hội chủ nghĩa và sự lựa chọn của Đảng ta | Cục Tuyên huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 879 | Mũi lao thép | + + + | 9,5x14,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 880 | Mũi nhọn đột kích | + + + | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 881 | Mũi tên độc | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 882 | Mũi tiến công chính trị sắc bén | Tân Phong | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 883 | Mười hai truyện phiêu dạt | Gabrien Gacxia Maket (Nguyễn Trung Đức dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 884 | Mười năm chiến thắng vẻ vang của các lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam | Văn Tiến Dũng - Chu Văn Tấn - Hoàng Sâm... | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 885 | Mười năm lấn biển và xây dựng kinh tế mới | Cục Hậu cần Quân khu 3 | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 886 | Mười tám năm chống Mỹ, cứu nước thắng lợi | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 887 | Muốn giành thắng lợi phải chống tư tưởng hữu khuynh | Lê-nin - Xta-lin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 888 | Mưu sâu họa càng đau | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 889 | Mưu sâu họa càng sâu | + + + | 12x16 | Từ 1976 - 1998 |
| 890 | Mưu trí du kích | Toàn Thắng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 891 | Mưu trí quân sự. Tập 2 | Bô-rit-xơ pri-va-lốp (Nguyễn Đại Lý dịch) | Từ 1945 - 1975 | |
| 892 | Mỹ – ngụy phiêu lưu trên con đường Chín…suối | Lưỡi lê | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 893 | Mỹ học Mác – Lê-nin với việc giáo dục bộ đội | A.X. Mi-lô-vi-đốp | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 894 | Na-pô-lê-ông Bô-na-pác | E.Tác-lê | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 895 | Na-pô-lê-ông Bô-na-pác. Tập 2 | Ê. Tac-lê | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 896 | Năm 1975 họ đã sống như thế | Nguyễn Trí Huân | 12x16 | Từ 1976 - 1998 |
| 897 | Năm 1975, họ đã sống như thế | Nguyễn Trí Huân | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 898 | Nâng cao phẩm chất cộng sản của đảng viên | Chu Huy Mân | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 899 | Nâng cao ý chí chiến đấu, nỗ lực vươn lên hoàn thành mọi nhiệm vụ mới | Chiến Thắng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 900 | Nắng đồng bằng | Chu Lai | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |

