| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 901 | Nàng thủy quái vô tâm | E. Gardner (Trịnh Huy Ninh dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 902 | Nàng tóc thơm | Hồng Vũ - Trương Hiếu | 19x27 | Từ 1976 - 1998 |
| 903 | NB3 | Nguyễn Trần Thiết - Huy Toàn | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 904 | Nêu cao chủ nghĩa anh hùng cách mạng, thi đua quyết tâm đánh thắng giặc Mỹ xâm lược | Mao Trạch Đông | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 905 | Ngành Lịch sử Quân sự chặng đường 15 năm | Viện Lịch sử Quân sự | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 906 | Ngày ấy không quên | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 907 | Ngày không bình thường | Phạm Hoa | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 908 | Ngày mai | Trần Huy Quang | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 909 | Ngày tận thế | Trần Mai Hạnh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 910 | Ngày và đêm | Bùi Công Minh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 911 | Ngày về | Tô Đức Chiêu | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 912 | Nghệ thuật tác chiến đặc công | Bộ Tư lệnh Đặc công | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 913 | Nghị quyết về tiếp tục đổi mới công tác đào tạo cán bộ | Đảng ủy Quân sự Trung ương | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 914 | Nghiêm chỉnh chấp hành 12 điều kỷ luật về quan hệ quân nhân | Cục Dân vận | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 915 | Ngõ tre rì rào | Nguyễn Khoa Đăng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 916 | Ngôi sao còn lại | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 917 | Ngọn lửa dòng sông | Phạm Ngọc Cảnh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 918 | Ngọn lửa tình yêu | Hữu Đạt | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 919 | Ngọn súng biên phòng | Tạ Hữu Yên | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 920 | Người bị ma ám (Tập truyện) | Nguyễn Chu Phác | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 921 | Người cha thân yêu | + + + | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 922 | Người chiến binh không cấp hàm | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 923 | Người chiến sĩ hôm nay | + + + | 24x30 | Từ 1976 - 1998 |
| 924 | Người con gái Bến Tre (Truyện anh hùng Tạ Thị Kiều) | Phan Thị Như Băng | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 925 | Người đại đội trưởng trên đồi Tà-piu | + + + | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 926 | Người đàn bà trên tàu | Juyn Vecnơ (Minh Tự dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 927 | Người đàn bà tự thú | Triệu Huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 928 | Người đẹp xứ Đoài | Khuất Quang Thụy | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 929 | Người đi trên sườn đồi | Trần Nhương | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 930 | Người đội trưởng du kích | Văn Ngự | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 931 | Người đồng chí | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 932 | Người Kim Đài | Trần Đức Lợi - Lư Giang | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 933 | Người mẹ anh hùng | Nguyễn Thi | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 934 | Người mẹ cầm súng | Nguyễn Thi | 10,5x17,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 935 | Người miền Tây. Tập 1 | Hàn Thế Khương | 14,5x20,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 936 | Người miền Tây. Tập 2 | Hàn Thế Khương | 14,5x20,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 937 | Người miền Tây. Tập 3 | Hàn Thế Khương | 14,5x20,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 938 | Người ở thượng nguồn | Nguyễn Bảo | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 939 | Người qua vùng nắng | Nguyễn Chu Phác | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 940 | Người tạc tượng | Đỗ Nhuận | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 941 | Người thay thế H.23 | D.l.i.ba-nhéc (Đức Thuần - Hoàng Lan dịch) | 17x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 942 | Người thương lượng. Tập 1 | E. Forsysth (Thái Thời Nay dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 943 | Người thương lượng. Tập 2 | E. Forsysth (Thái Thời Nay dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 944 | Người tiểu đội trưởng bộc phá | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 945 | Người trinh sát trí dũng song toàn (Truyện về anh hùng Trần Dưỡng) | Minh Văn | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 946 | Người trong cuộc | Trung Trung Đỉnh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 947 | Người về trận mới | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 948 | Ngụy trang | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 949 | Nguyên lý xây dựng Đảng kiểu mới của Lê-nin | J.Xta-lin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 950 | Nguyễn Trãi đánh giặc cứu nước | Nguyễn Lương Bích | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |

