| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 351 | Đất miền Đông. Tập 1 | Nam Hà | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 352 | Đất ngọn nguồn | Ngô Quân Miện - Vân Anh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 353 | Đất nước 10 năm đổi mới | Cục Văn hóa thông tin cơ sở | 35x25 | Từ 1976 - 1998 |
| 354 | Đất nước Cam-pu-chia | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 355 | Đất nước hình tia chớp | Trần Mạnh Hảo | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 356 | Đất nước Lào | Đỗ Văn Nhung - Cao Thanh | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 357 | Đất nước vào xuân | Lê Chưởng | 12x16 | Từ 1976 - 1998 |
| 358 | Đất nước. Tập 1 | Hữu Mai | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 359 | Đất Quảng | Nguyễn Trung Thành | 9,5x14,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 360 | Đất Quảng. Tập 1 | Nguyễn Trung Thành | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 361 | Đất trắng. Tập 1 | Nguyễn Trọng Oánh | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 362 | Đất trắng. Tập 2 | Nguyễn Trọng Oánh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 363 | Đầu nguồn sông Thao | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 364 | Day dứt | Nguyễn Việt Phương | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 365 | Đế quốc Mỹ sau Việt Nam | Khổng Doãn Hợi | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 366 | Đế quốc Mỹ thế quẫn làm càn | Lê Kim | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 367 | Đêm màu tím | Vân Thảo | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 368 | Đêm sông Cầu | Đỗ Trung Lai | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 369 | Đêm Trường Sơn nhớ Bác | Nguyễn Trung Thu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 370 | Đến với những bài thơ hay – Khi yêu | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 371 | Đèo mưa bay | Triệu Bôn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 372 | Đèo Trúc | Vũ Cao | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 373 | Đi một ngày đàng | Đàm Văn Ngụy | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 374 | Đi nữa chú ơi | + + + | 9,5x14,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 375 | Đĩa bay của thần chết | Hoàng Linh Nam - Huy Toàn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 376 | Điểm hẹn mùa xuân. Tập 1 | Hà Bình Nhưỡng - Huy Toàn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 377 | Điểm hẹn mùa xuân. Tập 2 | Hà Bình Nhưỡng - Huy Toàn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 378 | Điện Biên Phủ | Võ Nguyên Giáp | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 379 | Điện Biên Phủ mốc vàng lịch sử | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 380 | Điện Biên Phủ nhìn từ phía bên kia | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 381 | Điệp khúc vô danh | Anh Ngọc | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 382 | Điệp viên K.09 | Mai Vũ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 383 | Diệt máy bay lên thẳng bằng súng bộ binh | Tạ Hữu Kha - Trịnh Xuân Kỷ | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 384 | Điều không ngờ tới | Trần Ninh Hồ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 385 | Điều lệ công tác kỹ thuật xe, máy | Cục Quản lý xe, máy | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 386 | Điều lệ công tác cơ yếu Quân đội nhân dân Việt Nam (Mật) | Cục Cơ yếu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 387 | Điều lệ công tác kỹ thuật tăng thiết giáp | Bộ Quốc phòng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 388 | Điều lệ công tác thanh tra Quân đội nhân dân Việt Nam | Bộ Quốc phòng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 389 | Điều lệ đo lường Quân đội nhân dân Việt Nam | Cục Đo lường | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 390 | Điều lệ kỹ thuật công binh | Bộ Quốc phòng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 391 | Điều lệ Nhà trường Quân đội nhân dân Việt Nam | Bộ Quốc phòng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 392 | Điều lệ quản lý chất lượng vũ khí trang bị kỹ thuật | Cục Tiêu chuẩn đo lường | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 393 | Điều lệ và quy tắc thi đấu các môn thể thao quân sự | Cục Huấn luyện chiến đấu - Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 394 | Điều lệ xử lý vết thương chiến tranh | Cục Quân y | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 395 | Điều lệnh chiến đấu lục quân, trung đội, tiểu đội, chiếc xe tăng, người chiến sĩ | Quân đội nhân dân Việt Nam | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 396 | Điều lệnh công tác kỹ thuật đặc công | Bộ Quốc phòng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 397 | Điều lệnh công tác kỹ thuật hoá học | Bộ Quốc phòng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 398 | Điều lệnh quản lý bộ đội | Cục Huấn luyện chiến đấu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 399 | Đoạn đường mới sau chiến tranh | Hải Hồ | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 400 | Đoàn kết tin tưởng quyết chiến quyết thắng giặc Mỹ xâm lược | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |

