| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 251 | Chợ Lớn – Lịch sử 9 năm kháng chiến | Tỉnh ủy Long an | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 252 | Chống bom nổ chậm bảo vệ giao thông | Nguyễn Xuân Trình | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 253 | Chống Mỹ, cứu nước thiên anh hùng ca vĩ đại | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 254 | Chủ nghĩa cộng sản khoa học | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 255 | Chủ nghĩa Mác – Lê-nin bàn về chiến tranh và quân đội | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 256 | Chủ nghĩa Mác – Lê-nin một số vấn đề cơ bản | Học viện Chính trị quân sự | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 257 | Chủ nghĩa xã hội khoa học (Dùng cho cán bộ cấp phân đội). Tập 2 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 258 | Chủ nghĩa xã hội khoa học (Dùng cho cán bộ trung, cao cấp). Tập 2 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 259 | Chủ nhiệm chính trị với cơ chế lãnh đạo mới của Đảng | Chu Huy Mân | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 260 | Chữ và phương pháp trình bày | Nhật Lệ | 14x27 | Từ 1976 - 1998 |
| 261 | Chữa bệnh bằng cây thuốc vườn nhà | Lê Minh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 262 | Chữa bệnh đau dây thần kinh tọa | Lương y Nguyễn Tham Tán | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 263 | Chức năng nhiệm vụ của cơ quan dân quân tự vệ các cấp | Cục Dân quân tự vệ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 264 | Chúng đông nhưng không mạnh | Nguyễn Như Hà | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 265 | Chung một chiến hào | Huỳnh Đắc Hương | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 266 | Chúng nó vào, chúng nó ra | + + + | 10,5x15 | Từ 1945 - 1975 |
| 267 | Chúng ta nhất định thắng | V.I. Lê-nin | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 268 | Chúng tôi lính binh đoàn | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 269 | Chúng tôi ở Cồn Cỏ | Hồ Phương | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 270 | Chương trình đào tạo. Tập 1 | Cục Nhà trường | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 271 | Chuyện chẳng ngờ | Nguyễn Cảnh Hưng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 272 | Chuyện của chúng tôi | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 273 | Chuyện kể ở đại đội | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 274 | CIA – khi bức tường màn được vén lên | Bob Wood Ward | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 275 | Cố gắng cao nhất Mỹ vẫn thất bại | Thế Nam | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 276 | Cờ nghĩa | Vũ Thái | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 277 | Cơ sở của liệu pháp dưỡng tĩnh mạch | Học viện Quân y | 15x22 | Từ 1976 - 1998 |
| 278 | Cơ sở hội vững mạnh, cựu chiến binh gương mẫu | Hội Cựu chiến binh Việt Nam | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 279 | Cơ sở pháp lý hiện hành của sự nghiệp quốc phòng toàn dân và xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân | Bộ Quốc phòng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 280 | Cội nguồn niềm vui | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 281 | Con đường rừng không quên | Nguyễn Đức Mậu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 282 | Con đường tới sân bay vũ trụ | Hữu Mai | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 283 | Con đường vẻ vang | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 284 | Còn giặc còn đánh | Lâm Phương | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 285 | Cơn giông đời nhà báo | Nguyễn Thị Vân Anh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 286 | Còn lại với thời gian | Thái Bá Lợi | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 287 | Cơn lốc giữa rừng M.Nông | Phùng Đình Cung | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 288 | Cơn lốc lửa | Lê Lâm Ứng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 289 | Con riêng | Văn Ngải | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 290 | Con suối mặt gương | Xuân Sách | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 291 | Con thuyền lá | Cầm Hùng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 292 | Con Tổ quốc | Nguyễn Hoa | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 293 | Công sự chiến đấu và hầm hố phòng tránh | Bộ tư lệnh Công binh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 294 | Công tác binh vận, địch vận ở tiểu đoàn và đại đội | Cục Nghiên cứu | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 295 | Công tác chính trị chiến dịch | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 296 | Công tác chính trị hành quân, trú quân, chiến đấu | +++ | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 297 | Công tác chính trị trong bộ đội công binh | Vũ Xuân Chiêm | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 298 | Công tác chính trị trong bộ đội đặc công | Tổng cục Chính trị | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 299 | Công tác chính trị trong các nhà trường quân đội | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 300 | Công tác đảm bảo kỹ thuật chiến dịch | Cục Huấn luyện chiến đấu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |

