| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 501 | Hồ Chí Minh với sự nghiệp giáo dục quân sự | Cục Nhà trường | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 502 | Hồ Chủ tịch và những vấn đề quân sự của cách mạng Việt Nam | Trường Chinh | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 503 | Hồ sơ N0113 | Từ 1976 - 1998 | ||
| 504 | Hòa bình hay chiến tranh | Trần Văn Trà | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 505 | Hoa ngày thường của Bác | + + + | 17,5x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 506 | Hoa núi | Từ Bích Hoàng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 507 | Hoa trên trận địa canh trời | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 508 | Hoan hô chiến sĩ Điện Biên | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 509 | Hoan nghênh chiến thắng Ba Gia | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 510 | Hoạt động khoa học công nghệ và đào tạo | Cục Nhà trường | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 511 | Học thuyết Mác – Lê-nin về chiến tranh và quân đội | Đ.a. vôn-cô-gô-nốp | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 512 | Học viện Kỹ thuật quân sự | Học viện Kỹ thuật quân sự | 10x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 513 | Hỏi đáp về công tác đảng | + + + | 13x16 | Từ 1976 - 1998 |
| 514 | Hỏi đáp về lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 515 | Hội người cao tuổi | Hội Người cao tuổi | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 516 | Hồi ức binh nhì | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 517 | Hồi ức tuổi 20 | Lê Huy Quang | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 518 | Hỏi và đáp về chính sách đối với gia đình quân nhân | Cục Tổ chức | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 519 | Hỏi và đáp về chính sách đối với liệt sĩ, gia đình liệt sĩ | Cục Chính sách | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 520 | Hỏi và đáp về chính sách đối với quân nhân chuyển ra ngoài quân đội | Cục Chính sách | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 521 | Hỏi và đáp về công tác đảng | Cục Tổ chức | 9,5x12,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 522 | Hỏi và đáp về công tác đoàn thanh niên trong quân đội | Cục Tổ chức | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 523 | Hỏi và đáp về pháp luật | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 524 | Hỏi và đáp về súng đạn | Hoàng Thi | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 525 | Hồn quê (Tập truyện ngắn) | Vương Trọng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 526 | Hợp đồng sao và vạch | Jimgar Rison (Lưu Kiếm Thanh,Nguyễn Hữu Thùy, Phạm Văn Trọng dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 527 | Huấn luyện chiến thuật phân đội (Đại đội bộ binh chiến đấu tiến công). Tập 1 | Quân chủng Phòng không | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 528 | Huấn luyện điền kinh | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 529 | Huấn luyện điều lệnh đội ngũ | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 530 | Huấn luyện điều lệnh đội ngũ (tập 2) | Cục Huấn luyện chiến đấu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 531 | Huấn luyện điều lệnh đội ngũ. Tập 1 | Cục Huấn luyện chiến đấu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 532 | Huấn luyện điều lệnh đội ngũ. Tập 2 | Cục Huấn luyện chiến đấu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 533 | Huấn luyện điều lệnh đóng quân canh phòng | Cục Huấn luyện chiến đấu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 534 | Huấn luyện kỹ thuật bộ binh | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 535 | Huấn luyện quân sự phổ thông bậc 2 (tập 2) | Bộ Quốc phòng | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 536 | Huấn luyện quân sự phổ thông bậc 2 (tập 3) | Bộ Quốc phòng | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 537 | Huấn luyện quân sự phổ thông bậc 2 (tập 5) | Bộ Quốc phòng | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 538 | Huấn luyện quân sự phổ thông. Tập 1 | Bộ Quốc phòng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 539 | Huấn luyện quân sự phổ thông. Tập 2 | Bộ Quốc phòng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 540 | Huấn luyện vượt vật cản K91 | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 541 | Huế mùa mai đỏ (tập 1) | Xuân Thiều | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 542 | Hướng dẫn công tác chi đoàn thanh niên trong quân đội | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 543 | Hướng dẫn công tác của bí thư đảng ủy cơ sở trong quân đội | Cục Tổ chức | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 544 | Hướng dẫn công tác kiểm tra ở tổ chức cơ sở đảng trong quân đội | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 545 | Hướng dẫn công tác kiểm tra và thi hành kỷ luật trong Đảng | Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Quân sự Trung ương | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 546 | Hướng dẫn công tác liên chi đoàn thanh niên lao động ở đại đội | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 547 | Hướng dẫn công tác phòng không lục quân hành động chiến đấu của các phân đội pháo phòng không | Quân chủng Phòng không | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 548 | Hướng dẫn huấn luyện đội ngũ chiến thuật | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 549 | Hướng dẫn huấn luyện đội ngũ chiến thuật chiến sĩ, tổ tiểu đội bộ binh (A) | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 550 | Hướng dẫn huấn luyện đội ngũ chiến thuật đại đội bộ binh | Cục Huấn luyện chiến đấu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |

