| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 451 | Gắng sống đến bình minh | Va-xin bư-cốp (Trọng Báu, Thành Châu dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 452 | Giải phẫu một cuộc chiến tranh. Tập 1 | G. Côn-cô (Nguyễn Tấn Cưu dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 453 | Giải phẫu một cuộc chiến tranh. Tập 2 | G. Côn-cô (Nguyễn Tấn Cưu dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 454 | Giáo dục học quân sự. Tập 1 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 455 | Giáo dục huấn luyện võ thuật quân sự | Cục Nhà trường | 14,5x20,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 456 | Giáo dục lý luận chính trị. Tập 1 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 457 | Giáo dục lý luận chính trị. Tập 2 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 458 | Giáo dục lý luận chính trị. Tập 3 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 459 | Giáo lệnh thông tin pháo binh | Bộ Tư lệnh Pháo binh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 460 | Giáo trình bắn súng bộ binh và súng trên xe chiến đấu bộ binh | Quân chủng Phòng không | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 461 | Giáo trình dân số kế hoạch hóa gia đình | Học viện Quân y | 14,5x20,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 462 | Giáo trình kiểm tra kỹ thuật chiến đấu bộ binh | Cục Huấn luyện chiến đấu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 463 | Giáp ranh | Đỗ Kim Cuông | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 464 | Giát Hươn trở về | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 465 | Gió ấm | Trung Đông | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 466 | Gió nóng | Mai Ngữ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 467 | Gió trắng | A.P. Cu-lê-sốp (Huy Thanh dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 468 | Giới thiệu một số trận đánh của các địa phương | Cục Nhà trường | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 469 | Giữ đất | Lê Anh Xuân | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 470 | Giữ yên giấc ngủ của Người | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 471 | Giữa hai nụ hôn | Đỗ Văn Tri | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 472 | Gọi nhau qua vách núi | Thi Hoàng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 473 | Gửi anh bộ đội | Lê Đức Thọ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 474 | Gương mặt tôi yêu | Nguyễn Trọng Tạo - Trần Nhương - Khuất Quang Thụy | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 475 | Hà Nội – Điện Biên Phủ trên không | Trần Nhẫn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 476 | Hà Nội tháng Chạp 1972 | Bộ Tư lệnh Quân chủng Phòng không | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 477 | Hà Nội tháng Tám | Nguyễn Quyết | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 478 | Hà Sơn Bình – lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược | Bộ chỉ huy quân sự Hà Sơn Bình | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 479 | Hà Tây – lịch sử kháng chiến chống Mỹ (1954 – 1975) | Thường vụ Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự Hà Tây | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 480 | Hai con đường | J. Xta-lin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 481 | Hải Hưng – Lịch sử kháng chiến chống Mỹ | Bộ chỉ huy quân sự Hải Hưng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 482 | Hải Phòng – hai lần chống phong tỏa | Nguyễn Quốc Dũng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 483 | Hải Phòng – lịch sử kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược | Bộ Tư lệnh quân sự Hải Phòng | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 484 | Hải quân nhân dân Việt Nam ngày nay | Bộ Tư lệnh Hải quân | 25x30 | Từ 1976 - 1998 |
| 485 | Hài ước quanh ta | Đặng Việt Thủy | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 486 | Hai vùng quê | Lê Huy Khanh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 487 | Hạnh phúc của tôi | Dương Duy Ngữ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 488 | Hạnh phúc gia đình | Ủy ban Dân số và kế hoạch hóa gia đình | 19x27 | Từ 1976 - 1998 |
| 489 | Hành quân theo đường Bác | + + + | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 490 | Hát mừng chiến thắng | + + + | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 491 | Hát trong chiến hào | + + + | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 492 | Hậu phương ấm áp | Mai Vũ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 493 | Hãy giữ vững chí khí chiến đấu | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 494 | Hãy tiếp tục cảnh giác với bọn CIA | Hà Việt | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 495 | Hãy xứng đáng là thanh niên anh hùng của dân tộc anh hùng, quân đội anh hùng | Lê Duẩn - Võ Nguyên Giáp - Song Hào | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 496 | Hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam | +++ | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 497 | Hình ảnh lực lượng vũ trang Quân khu 7 (Tư liệu ảnh) | Bộ Tư lệnh Quân khu 7 | 20x30 | Từ 1976 - 1998 |
| 498 | Hồ Chí Minh – Biên niên những sự kiện và tư liệu về quân sự | Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 499 | Hồ Chí Minh – Cuộc hành trình 1911 – 1945 | Kinh Lịch | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 500 | Hồ Chí Minh những hoạt động quốc tế | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |

