| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 12151 | Sổ tay tác chiến điện tử phòng không – không quân | Quân chủng Phòng không - Không quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 12152 | Sổ tay tham mưu phòng không | Quân chủng Phòng không | 13x19 | Sau 2000 |
| 12153 | Sổ tay tham mưu phòng không (Mật) | Quân chủng Phòng không | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12154 | Sổ tay thiết kế mẫu – Tập 1 | Cục Xây dựng - Quản lý Nhà đất | 27x19 | Sau 2000 |
| 12155 | Sổ tay thuốc nam châm cứu chữa bệnh tuyến cơ sở | Cục Quân y | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 12156 | Sổ tay thuốc nam chữa bệnh tuyến cơ sở | Cục Quân y | 13x19 | Sau 2000 |
| 12157 | Sổ tay thuốc nam thường dùng trong dã ngoại | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 12158 | Sổ tay tính năng trang bị kỹ thuật pháo binh | Bộ Tư lệnh Pháo binh | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 12159 | Sổ tay tra cứu xe tăng thiết giáp | Bộ Tư lệnh Tăng - thiết giáp | 14,5x20,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 12160 | Sổ tay tu dưỡng, rèn luyện đảng viên | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | Sau 2000 | |
| 12161 | Sổ tay từ ngữ lịch sử (quan chế) | Phạm Văn Hảo (chủ biên), Võ Xuân Quế, Trần Đình Vĩnh, Lê Văn Trường, Hà Quang Năng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12162 | Sổ tay tuyên truyền cho ngư dân của Cảnh sát biển Việt Nam | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12163 | Sổ tay tuyên truyền chủ quyền biển, đảo Việt Nam | Tổng cục Chính trị - Cục dân vận | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12164 | Sổ tay tuyên truyền dùng cho các lực lượng làm nhiệm vụ trên biển, đảo | Tổng cục Chính trị - Cục Dân vận | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12165 | Sổ tay tuyên truyền lao tuyến cơ sở | Cục Quân y | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 12166 | Sổ tay về các dân tộc ở Việt Nam | Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt nam - Viện dân tộc học | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12167 | Sổ tay vẽ kỹ thuật cơ khí | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12168 | Sổ tay xã đội | Cục Dân quân tự vệ | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12169 | Sổ tay xăng dầu | Tổng cục Hậu cần - Cục Xăng dầu | 14,5 x 20,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 12170 | Sổ tay y tế | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12171 | Soạn thảo văn bản pháp luật | Bộ Quốc phòng - Bộ tư lệnh Bộ đội Biên phòng | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12172 | Soạn thảo văn kiện diễn tập tác chiến Đồn biên phòng trong khu vực phòng thủ huyện biên giới | Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12173 | Sói gầm trên đỉnh dốc | Nguyễn Quỳnh | 13x19 | Sau 2000 |
| 12174 | Sợi tơ hồng | Phạm Thuận Thành | 13x19 | Sau 2000 |
| 12175 | Sợi tơ trời | Đoàn Văn Sử | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12176 | Sơn pháo 75 Mỹ (kiểu M1) (Bộ Quốc phòng – Cục Pháo binh Phòng Kỹ thuật xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 12177 | Sơn trang hoa hồng | Hải Thành | 13x19 | Sau 2000 |
| 12178 | Sông An Lão một thời bão lửa | Nguyễn Hoàng Khánh | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12179 | Sông cạn | Dũng Hà | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12180 | Sông Cầu đang chảy đâu đây | Dương Thị Bạch Liễu | 13x19 | Sau 2000 |
| 12181 | Sống chiến đấu trên quê hương Tây Đô anh hùng | Thiếu tướng Lê Hoàng Sương (Út Sương) | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12182 | Sông dài như kiếm (Tiểu thuyết) | Nguyễn Quang Hà | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12183 | Sống để yêu thương và dâng hiến | Hoàng Kim Giao | 13x19 | Sau 2000 |
| 12184 | Sống dưới tọa độ bom | Hàn Viết Hoan | 13x19 | Sau 2000 |
| 12185 | Sông Đuống một thời nổi sóng | Trần Dực (thể hiện) | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12186 | Sóng Hàm Luông | Thanh Giang | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12187 | Sóng Hàm Luông | Thanh Giang | 14 | Sau 2000 |
| 12188 | Sông Hàn dậy sóng | Bùi Hồng Khanh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12189 | Sống mãi cùng ký ức Tây Nguyên | Thượng tướng Đặng Vũ Hiệp | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12190 | Sống mãi trên quê hương anh hùng | Bình Nguyên Trang - Nguyễn Bá Thuyết | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12191 | SỐNG MÃI TRÊN QUÊ HƯƠNG ANH HÙNG | BÌNH NGUYÊN TRANG - NGUYỄN BÁ THUYẾT | 13,5 x 21 | Sau 2000 |
| 12192 | Sống mãi với thời gian (Tập bài viết về danh tướng Nguyễn Chánh người con của núi Ấn sông Trà) | Phạm Thị Trinh | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12193 | Sông núi nước Nam | Đỗ Trọng Khơi | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12194 | Sống thuận theo tự nhiên – chìa khóa vàng của sức khỏe | Nguyễn Khiêm | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12195 | Sông trăng | Nguyễn Đức Thiện | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12196 | Sóng Trường Sa | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 | |
| 12197 | Sống và viết | Nguyễn Duy Tường | 14,5x22 | Sau 2000 |
| 12198 | Sông vẫn chảy trong tôi | Huỳnh Viết Tư | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12199 | Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ vỏ tàu | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 12200 | Sự đa dạng văn hóa và đối thoại giữa các nền văn hóa – Một góc nhìn từ Việt nam – Tập 1 | Phạm Xuân Nam | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

