| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 12001 | Sách dạy sử dụng lựu đạn | Cục Quân huấn - Bộ TổngTham mưu | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12002 | Sách dạy sử dụng lưu đạn | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12003 | Sách dạy sử dụng súng cối 60mm (K63 và K66) | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12004 | Sách dạy sử dụng súng diệt tăng B41cỡ 40mm | Cục Quân huấn | 13x19 | Sau 2000 |
| 12005 | Sách dạy sử dụng súng ngắn K51 và K54 cỡ 7,62 mm | Cục Quân huấn | 13x19 | Sau 2000 |
| 12006 | Sách dạy sử dụng súng ngắn K59 cỡ 9mm | Cục Quân huấn | 13x19 | Sau 2000 |
| 12007 | Sách dạy sử dụng súng ngắn tiểu liên P63 cỡ 9mm | Cục Quân huấn | 13x19 | Sau 2000 |
| 12008 | Sách dạy sử dụng súng phòng lựu M79 cỡ 40mm | Bộ Tổng Tham mưu - Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12009 | Sách dạy sử dụng súng trung liên RPD cỡ 7,62mm | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12010 | Sách dạy sử dụng súng trung liên RPK 7,62mm | Cục Quân huấn | 13x19 | Sau 2000 |
| 12011 | Sách dạy sử dụng thuốc nổ | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12012 | Sách dạy vận dụng một số kỹ thuật chiến đấu bộ binh ở địa hình rừng núi | Cục Quân huấn | 13x19 | Sau 2000 |
| 12013 | Sách dạy vật cản | Cục Quân huấn | 13x19 | Sau 2000 |
| 12014 | Sách Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam | 16 x 24 | Từ 1945 - 1975 |
| 12015 | Sách Nhà xuất bản Quân đội nhân dân (1947 – 1997) | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 12016 | Sách Nhà xuất bản Quân đội nhân dân 1947-2004 | Nguyễn Đức Hùng (Chủ biên) | 13x19 | Sau 2000 |
| 12017 | Sài Gòn – từ Hiệp định Pari đến mùa Xuân 1975 – Hỏi và đáp | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12018 | Sài Gòn tình lửa một thời | Nguyễn Huy Đức | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12019 | Sấm rụng | Đỗ Quốc Bảo | 13x19 | Sau 2000 |
| 12020 | Sam-2 vít cổ B-52 như thế đấy | Đại tá, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân Nguyễn Quang Hùng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12021 | Sản – nhi và y tế cộng đồng (giáo trình giảng dạy y sĩ chuyên khoa) | Học viện Quân y - Trường trung cấp Quân y | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12022 | Sân bãi thiết bị và dụng cụ thể dục thể thao | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 12023 | San hô đỏ | Trương Thị Thương Huyền | 13x19 | Sau 2000 |
| 12024 | San hô trắng | Phan Tiến Dũng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12025 | Sân khấu với hình tượng thương binh liệt sĩ | Cục Sân khấu - Cục Tư tưởng văn hóa - Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 12026 | Sản phẩm | Đại tướng PHÙNG QUANG THANH | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 12027 | Sản phẩm dịch vụ dành cho khách hàng quân đội | Ngân hàng Quân đội | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12028 | Sản phụ khoa (Giáo trình đại học) | Học viện Quân y | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12029 | Sản xuất và thử đạn dược ở trường bắn | Học viện kỹ thuật Quân sự | 21x31 | Sau 2000 |
| 12030 | Sản xuất, sức sản xuất và quan hệ sản xuất (Tổng cục Chính trị xuất bản) | Hồ Thắng - Vũ Quang Viễn - Vương Huệ Đức | 12x17 | Từ 1945 - 1975 |
| 12031 | Sáng kiến – sáng chế lực lượng vũ trang Quân khu 7 (2006-2011) | Bộ Tư lệnh Quân khu 7 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12032 | Sáng kiến sáng chế của lực lượng vũ trang quân khu 7 (1993 – 2000) | Quân khu 7 | 14x20 | Sau 2000 |
| 12033 | Sáng mãi một tên trường dưới lá cờ Trung với nước, hiếu với dân (Ký – hồi ức) | +++ | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12034 | Sáng mãi một tình yêu | Nguyễn Thế Nghiệp | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12035 | Sáng mãi phẩm chất bộ đội Cụ Hồ – Tập 10 | Cục Tuyên huấn | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12036 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập 11 | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12037 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập 3 | Tổng cục Chính trị | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12038 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập 4 | 14,5x20,5 | Sau 2000 | |
| 12039 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập 5 | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12040 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập 6 | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12041 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập 7 | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12042 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập 8 | Nhiều tác giả | 13x19 | Sau 2000 |
| 12043 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập 9 | Hoàng Lan Anh (Sưu tầm và tuyển chọn) | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12044 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – tập XII | Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12045 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập XV | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12046 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập XVI | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12047 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập XVII | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12048 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập XVIII | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12049 | Sáng mãi phẩm chất bộ đội Cụ Hồ (Ký) | +++ | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12050 | Sáng mãi phẩm chất bộ đội Cụ Hồ (Tập truyện) (Tập 1) | +++ | 14,5x20,5 | Từ 1945 - 1975 |

