| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 151 | Bước tiếp chặng đường | + + + | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 152 | Bưu ảnh từ những vùng đất mới | Hữu Mai | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 153 | Ca dao chiến sĩ. Tập 5 | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 154 | Ca dao chống Mỹ, cứu nước. Tập 3 | + + + | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 155 | Ca dao chống Mỹ, cứu nước. Tập 4 | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 156 | Ca dao chống Mỹ. Tập 2 | + + + | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 157 | Cả loài người tiến bộ lên án Ních-xơn | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 158 | Ca múa – giáo dục bằng văn hóa văn nghệ | Cục Nhà trường | 14,5x20,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 159 | Cả nước một lòng quyết chiến, quyết thắng giặc Mỹ xâm lược | Văn Tiến Dũng - Chu Văn Tấn - Hoàng Sâm... | 9,5x12,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 160 | Các con đại tá. Tập 1 | Hữu Đạt | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 161 | Các con đại tá. Tập 2 | Hữu Đạt | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 162 | Các lực lượng vũ trang của nhà nước Xô Viết | A.A. Grê-scô | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 163 | Các lực lượng vũ trang In-đô-nê-xi-a | Trần Minh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 164 | Các tiểu đoàn xin chi viện | Iu. Bôn-đa-rép (Dương Ngọc Thanh dịch) | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 165 | Các trường sĩ quan và tuyển sinh quân sự | Cục Nhà trường | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 166 | Các văn bản quy định chế độ bảo hiểm xã hội, ưu đãi xã hội hiện hành | Cục Chính sách | 19x27 | Từ 1976 - 1998 |
| 167 | Cách mạng | Nguyễn Khải | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 168 | Cách mạng Cam-pu-chia và nghĩa vụ quốc tế của quân đội ta | Hà Giao | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 169 | Cách tránh phá thủy lôi | Nguyễn Duyên | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 170 | Căn cứ của Quân ủy và Bộ chỉ huy Miền trong chiến tranh chống Mỹ | Bộ Tư lệnh Quân khu 7 | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 171 | Càng bịp càng ác càng thua | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 172 | Cảng Lữ Thuận thất thủ | VI. Lê-nin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 173 | Cánh đồng phía tây | Hồ Phương | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 174 | Cảnh Dương, mảnh đất kiên cường | Kinh Lịch - Phan Huỳnh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 175 | Cảnh giác cao ý chí vững quyết tâm chiến đấu đến toàn thắng | Lê-nin - Xta-lin | 8x12 | Từ 1945 - 1975 |
| 176 | Cao điểm mùa hạ | Lê Minh Khuê | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 177 | Cao nguyên không xa xôi | Nguyễn Trí Huân | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 178 | Cao nguyên xanh | Minh Giang | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 179 | Cấp cứu và chuyển thương hỏa tuyến | Cục Quân y | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 180 | Cát trắng | Nguyễn Duy | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 181 | Cất vó | Đặng Thanh | 10,5x15 | Từ 1945 - 1975 |
| 182 | Câu lạc bộ chiến sĩ. Tập 1 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 183 | Câu lạc bộ chiến sĩ. Tập 2 | +++ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 184 | Câu lạc bộ chiến sĩ. Tập 3 | + + + | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 185 | Câu lạc bộ chiến sĩ. Tập 4 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 186 | Câu lạc bộ chiến sĩ. Tập 5 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 187 | Cây số 42 | Dũng Hà | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 188 | Cây thông non | Nguyễn Thị Như Trang | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 189 | Châm cứu giản yếu | + + + | 18,5x26,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 190 | Châm cứu giản yếu (Tái bản) | + + + | 18,5x26,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 191 | Chân dung tướng ngụy Sài Gòn | Nguyễn Đình Tiên | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 192 | Chân lý thuộc về ai | Gan-tơ I-van- xơ-ken-vin râu-lây (Nguyễn Tấn Cưu dịch) | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 193 | Chặng đường chiến sĩ | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 194 | Chặng đường mười nghìn ngày | Hoàng Cầm | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 195 | Chào anh giải phóng quân | + + + | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 196 | Chào anh Giải phóng quân | + + + | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 197 | Chào Đường 9 anh hùng | + + + | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 198 | Chấp hành tốt các chính sách trong chiến đấu | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 199 | Chấp hành tốt chính sách tôn giáo của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam | Vũ Xuân Chiêm | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 200 | Chế biến sắn | Cục Quân nhu | 9,5x14,5 | Từ 1945 - 1975 |

