| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 12401 | Sửa soạn công việc (Nha Quân giới Bộ Quốc phòng xuất bản) | Thanh Vân | 15x22 | Từ 1945 - 1975 |
| 12402 | Sức khỏe và tuổi thọ | TS. Ngô Hy - Hà Thị Hạnh | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12403 | Sức mạnh chính trị tinh thần trong Cách mạng Tháng Tám với sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa | Trường Sĩ quan Chính trị | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12404 | Sức mạnh của công tác cổ động chiến trường (Nxb Vệ quốc quân) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 12405 | Sức mạnh của công tác cổ động chiến trường (Tài liệu nghiên cứu) (Cục Tuyên huấn xuất bản) | +++ | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 12406 | Sức mạnh của quân đội ta | J. Xta-lin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12407 | Sức mạnh dân quân (Nxb Quân du kích) | +++ | 16x24 | Từ 1945 - 1975 |
| 12408 | Sức mạnh làm nên chiến thắng | Trung tướng Nguyễn Văn Phiệt | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12409 | Sức mạnh niềm tin | Tổng cục Chính trị | 30x25 | Sau 2000 |
| 12410 | Sức mạnh văn hóa Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12411 | Sức mạnh Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ | Hoàng Minh Phương | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12412 | Súc miệng bằng bụi đất | Dương Duy Ngữ | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12413 | Sức nổ và công dụng của nó | G.I.Pô-crốp-xki (Hoàng Mai dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12414 | Sức sống của Cách mạng Tháng Mười – Giá trị thời đại | Cục Tuyên huấn - Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam | 15 x 22 | Sau 2000 |
| 12415 | Sức sống của Cách mạng Tháng Mười Nga trong thời đại ngày nay – tập 1: Vấn đề hiện thực hóa lý tưởng cộng sản chủ nghĩa | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGNN, Nguyễn Bá Dương (Tổng chủ biên) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12416 | Sức sống của Cách mạng Tháng Mười Nga trong thời đại ngày nay – tập 2: Vấn đề giải phóng giai cấp, dân tộc và con người | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGNN, Nguyễn Bá Dương (Tổng chủ biên) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12417 | Sức sống của Cách mạng Tháng Mười Nga trong thời đại ngày nay – tập 3: Vấn đề xây dựng chế độ kinh tế mới ở Liên Xô và Việt Nam | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGNN, Nguyễn Bá 4Dương (Tổng chủ biên) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12418 | Sức sống của Cách mạng Tháng Mười Nga trong thời đại ngày nay – tập 4: Vấn đề bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGNN, Nguyễn Bá Dương (Tổng chủ biên) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12419 | Sức sống của Cách mạng Tháng Mười Nga trong thời đại ngày nay – tập 5: Vấn đề xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGNN, Nguyễn Bá Dương (Tổng chủ biên) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12420 | Sức sống của Cách mạng Tháng Mười Nga trong thời đại ngày nay – tập 6: Vấn đề xây dựng đảng cộng sản cầm quyền | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGNN, Nguyễn Bá Dương (Tổng chủ biên) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12421 | Sức sống của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh trong tình hình mới (kỷ yếu hội thảo khoa học) | Cục Tuyên huấn - Trường Sĩ quan Chính trị | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12422 | Sức tiềm tàng vô tận (Nxb Quân đội nhân dân) | Ka-lis-ki | Từ 1945 - 1975 | |
| 12423 | Súng cối (Quốc phòng tập san xuất bản) | Hà Đổng | Từ 1945 - 1975 | |
| 12424 | Súng cối (Quốc phòng tập san xuất bản) | Hà Đổng | Từ 1945 - 1975 | |
| 12425 | Súng cối (Quốc phòng tập san xuất bản) | Hà Đổng | Từ 1945 - 1975 | |
| 12426 | Súng cối (Quốc phòng tập san xuất bản) | Hà Đổng | Từ 1945 - 1975 | |
| 12427 | Súng cối (Quốc phòng tập san xuất bản) | Hà Đổng | Từ 1945 - 1975 | |
| 12428 | Súng cối (Quốc phòng tập san xuất bản) | Hà Đổng | Từ 1945 - 1975 | |
| 12429 | Súng cối 81 – 82 ly (Cục Quân huấn Bộ Tổng Tham mưu xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 12430 | Súng cối trong chiến đấu | Trần Phương Nam | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12431 | Súng cười | + + + | 8,5x10,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 12432 | Súng hát chiến công | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12433 | Súng phun lửa | Như Hà | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12434 | Súng trường | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12435 | Súng trường Mỹ EDDISTONE (Cục Quân huấn xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 12436 | Súng tự động | Văn Trường - Ngọc Oanh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12437 | Suối gang | Xuân Cang | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12438 | Suối thì thầm (Tập truyện ký) | Đậu Kỷ Luật | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12439 | Sương khói Dâm Đàm | Hoàng Giá | 13x19 | Sau 2000 |
| 12440 | Sương mũ Lũng Noong | Hoàng Chiến Thắng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12441 | Sương sớm | Lê Đăng Khánh | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12442 | Sưu tập tranh cổ động ở Bảo tàng Quân đội | Bảo tàng Quân đội | 20x19 | Sau 2000 |
| 12443 | Sưu tập vũ khí thô sơ, tự tạo Việt Nam trong chiến tranh giải phóng (1945 – 1975) | Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12444 | Suy ngẫm về trường phái ngoại giao Hồ Chí Minh | Võ Văn Sung | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12445 | Suy ngẫm với thời gian | Nguyễn Hoàn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12446 | Suy nghĩ dọc đường | Nguyễn Trọng Oánh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 12447 | Tác chiến của lực lượng phòng không và không quân trong tổng tiến công mùa xuân 1975 | Bộ tư lệnh Phòng không -không quân | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12448 | Tác chiến của lực lượng phòng không, không quân chống chiến dịch tiến công đường không của địch | Quân chủng Phòng không - Không quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 12449 | Tác chiến điện tử trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 12450 | Tác chiến điện tử và các hệ thống thông tin | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 20,5x29 | Sau 2000 |

