| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 11251 | Nội dung cơ bản về chủ quyền pháp lý các vùng biển, đảo Việt Nam | Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) | 13x19 | Sau 2000 |
| 11252 | Nội dung cơ bản xây dựng chính quy hậu cần hải quân | Quân chủng Hải quân | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 11253 | Nội dung công tác của trợ lý tài chính trung đoàn bộ binh khi thực hiện trạng thái sẵn sàng chiến đấu, hành quân và chiến đấu | Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 11254 | Nội dung công tác thống kê hậu cần Hải quân | Quân chủng Hải quân | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 11255 | Nội dung giáo dục cán bộ trung đội (Cục Quân huấn Tổng cục Chính trị xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 11256 | Nội dung, phương pháp công tác của trực ban tác chiến, tư lệnh, cơ quan binh chủng pháo binh trong chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 11257 | Nội dung, phương pháp xây dựng kế hoạch chiến đấu, trị an cấp xã | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 11258 | Nơi giữ lửa | Bảo tàng Chiến sĩ cách mạng bị tù đầy | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 11259 | Nội khoa cơ sở – Tập 1 | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 11260 | Nội khoa cơ sở – Tập 2 | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 11261 | Nội khoa dã chiến | Bộ Quốc phòng - Học Viện Quân y | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 11262 | Nỗi lòng đồng chí Mão. Lá thư Tây Bắc (Nxb Quân đội nhân dân) | Trần Độ - Trần Thao | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 11263 | Nơi người lính đi qua (Truyện ký) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 11264 | Nơi nuôi dưỡng những tâm hồn | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 11265 | Nơi sóng vẫn gọi | Võ Thu Hương | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 11266 | Nơi thâm u của rừng (Truyện và ký) | Lê Văn Thiềng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 11267 | Nơi tình yêu cập bến | Thiếu tướng Nguyễn Quang Thống | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 11268 | Nơi tôi gọi là Tổ quốc | Nguyễn Hữu Quý | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 11269 | Nơi tổng thống Hoa Kỳ đi qua | Nguyễn Bảo | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 11270 | Nói về chiến lược phản công (Cục Quân huấn xuất bản) | +++ | 12x17 | Từ 1945 - 1975 |
| 11271 | Nơi yêu dấu | Trần Hữu Tuyết | 13x19 | Sau 2000 |
| 11272 | Non cao rừng thẳm | Cao Duy Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 11273 | Nông dân hai xã Đồng Bẩm và Dân Chủ (Trường Lục quân Việt Nam Ban Tuyên huấn Phòng Chính trị xuất bản) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 11274 | Nồng độ Beta2 – Mcroglobulin, một số chỉ số hóa sinh máu trong bệnh đau tủy xương và ý nghĩa lâm sàng | TS Nguyễn Văn Bằng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 11275 | NSA tổ chức tình báo quyền lực nhất nước Mỹ | Ngọc Diệp - Thu Hà | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 11276 | Nữ anh hùng lực lượng vũ trang Quân khu 7 | Quân khu 7 | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 11277 | Nữ anh hùng Trần Viêm (Nxb Quân đội nhân dân) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 11278 | Nữ chiến sĩ địch vận Nguyễn Thị Chắt (Cục Địch vận xuất bản) | +++ | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 11279 | Nụ cười Bạch Dương | Đỗ Thanh (Sưu tầm và tuyển chọn) | 13x19 | Sau 2000 |
| 11280 | Nụ cười bộ đội (Nxb Quân đội nhân dân) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 11281 | Nụ cười bộ đội (Tập tranh) | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 11282 | Nụ cười chiến sĩ. Câu lạc bộ chiến sĩ (Tập 7) | +++ | 13x19 | Sau 2000 |
| 11283 | Nụ cười chiến thắng | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 11284 | Nụ cười quân dân (Tuyển tập thơ) | Phạm Thị Hắng | 13x19 | Sau 2000 |
| 11285 | Nụ cười quân đội anh em (Tranh vui) | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 11286 | Nữ gián điệp | Maurice Leblanc | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 11287 | Nữ tù nhân | Lê Bầu dịch | 13x19 | Sau 2000 |
| 11288 | Nữ tướng Phun-rô | Nguyễn Trần Thiết | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 11289 | Nữ tướng vùng Kinh Bắc | Huy Cờ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 11290 | Nửa đời chiến trận | Trung tướng Phạm Hồng Sơn | 13x19 | Sau 2000 |
| 11291 | Nửa đời tìm kiếm | Trần Văn Tuấn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 11292 | Nửa sau khoảng đời | Nhà thơ, liệt sỹ Vũ Đình Văn | 13x19 | Sau 2000 |
| 11293 | Nửa thế kỷ chiến đấu dưới lá cờ vẻ vang của Đảng | Đoàn Khuê | 13x19 | Sau 2000 |
| 11294 | Nửa thế kỷ cơ quan chính trị Binh chủng Thông tin (1949 – 1999) (Sách ảnh) | Bộ Tư lệnh thông tin - Cục chính trị | 19x27 | Từ 1945 - 1975 |
| 11295 | Nửa thế kỷ làm vũ khí (Hồi ức) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 11296 | Nửa thế kỷ ngành quân khí Quân đội nhân dân Việt Nam (1951-2001) | Cục quân khí | 25x25 | Sau 2000 |
| 11297 | Nửa thế kỷ thơ | Tạp chí Văn nghệ Quân đội | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 11298 | Nửa vầng trăng | Hoàng Đức Nhuận | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 11299 | Núi Bà Khu Đông ngày ấy | Đinh Bá Lộc | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 11300 | Núi Các Mác – Suối Lê-nin | Ngọc Tự | 13x19 | Sau 2000 |

