| 11151 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang (1945-1975)
|
Quân khu 4 |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11152 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang đồng bằng sông Cửu Long
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
14x20 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11153 |
Những trận đánh của Lực lượng vũ trang đồng bằng sông Cửu Long (Tập 11)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
14x20 |
Từ 1976 - 1998 |
| 11154 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang Đồng bằng sông Cửu Long. Tập 12
|
Quân khu 9 |
14x20 |
Sau 2000 |
| 11155 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang đồng bằng sông Cửu Long. Tập 13
|
Quân khu 9 |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 11156 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang đồng bằng sông Cửu Long. Tập 8
|
Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
Từ 1976 - 1998 |
| 11157 |
Những trận đánh của Lực lượng vũ trang nhân dân Hậu Giang
|
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hậu Giang |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11158 |
Những trận đánh của Lực lượng vũ trang nhân dân Tiền Giang (Tập 4)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11159 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Cần Thơ. Tập 2
|
Đảng ủy, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Cần Thơ |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 11160 |
Những trận đánh của Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Hậu Giang – Tập 2
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hậu Giang |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11161 |
Những trận đánh của Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Hậu Giang – Tập 3
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hậu Giang |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11162 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Hậu Giang (tập IV)
|
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hậu Giang |
|
Sau 2000 |
| 11163 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Tiền Giang (1945 – 1975). Tập 3
|
Bộ chỉ huy quân sự Tiền Giang |
14x20 |
Sau 2000 |
| 11164 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Trà Vinh – Tập 1
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Trà Vinh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11165 |
Những trận đánh của Lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1945 – 1975) – Tập 9
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11166 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1945 – 1978). Tập 10
|
Quân khu 4 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11167 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1945-1975)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11168 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1945-1975)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11169 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1945-1975). Tập 2
|
Quân đoàn 4 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11170 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang Quân khu 7. Tập 3
|
Quân khu 7 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11171 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang Quân khu 7. Tập I (1945 – 1954)
|
Quân khu 7 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11172 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang Thanh Hóa (1945 – 1975)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11173 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang tỉnh Kiên Giang – tập V
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11174 |
Những trận đánh điển hình của quân và dân Hưng yên trong thời kỳ chống thực dân Pháp (1945-1954)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Hưng Yên |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11175 |
Những trận đánh điển hình của Sư đoàn bộ binh 968 – Tập 1
|
Sư đoàn Bộ binh 968 - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11176 |
Những trận đánh điển hình trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của Thăng Long – Hà Nội
|
Đặng Việt Thủy - Đặng Thành Trung |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11177 |
Những trận đánh hay trong lịch sử dân tộc (tập III)
|
Lê Đình Sỹ - Nguyễn Minh ĐứcHoàng Thị ThảoLê Quý Thi |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11178 |
Những trận đánh hay, những người đánh giỏi. Tập 1
|
+ + + |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11179 |
Những trận đánh hay, những người đánh giỏi. Tập 2
|
+ + + |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11180 |
Những trận đánh làm nên lịch sử
|
TS. Phạm Bá Toàn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11181 |
Những trận đánh tiêu biểu của bộ đội địa phương các huyện và biệt động thị xã trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hậu Giang |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11182 |
Những trận đánh tiêu biểu của lực lượng vũ trang Hà Tĩnh trong kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975)
|
Bộ chỉ huy quân sự Hà Tĩnh |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 11183 |
Những trận đánh tiêu biểu của lực lượng vũ trang tỉnh Bạc Liêu (tập 1)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bạc Liêu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11184 |
Những trận đánh tiêu biểu của Sư đoàn Bộ binh 324 (1955-1985) – Tập 1
|
Sư đoàn Bộ binh 324 - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 11185 |
Những trận đánh trong chiến tranh giải phóng (1945 – 1975) (Tập 8)
|
Quân đoàn 2 |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11186 |
Những trận đánh và đợt hoạt động tổng hợp của quân và dân Cà Mau – tập 4
|
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Cà Mau |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11187 |
Những trận hải chiến nổi tiếng thế giới
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11188 |
Những trận hải chiến nổi tiếng thế giới
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 11189 |
Những trận quyết chiến chiến lược vĩ đại
|
Diệp Kiếm Anh-Tô Tĩnh-Trần Sĩ Cừ-Lưu Á Châu |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11190 |
Những trang đời huyền thoại
|
Phạm Tiến Dũng |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 11191 |
Những trang văn màu lính – tập 2
|
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11192 |
Những triền sông đầy gió
|
Huỳnh Thúy Kiều |
13 x 19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11193 |
Những truyện ở lũng Cô Sầu
|
Cao Duy Sơn |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 11194 |
Những truyền thống của Quân đội và Hải quân Xô Viết
|
M.I-u-rép (Nguyễn Trình - Ngọc Lư dịch) |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11195 |
Những văn bản chủ yếu của Đảng, Nhà nước và quân đội về công tác văn thư, bảo mật, lưu trữ
|
Bộ Quốc phòng |
19x27 |
Sau 2000 |
| 11196 |
Những văn bản chủ yếu của Đảng, Nhà nước và Quân đội về công tác văn thư, bảo mật, lưu trữ
|
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 11197 |
Những văn bản chủ yếu về công tác giáo dục – đào tạo trong các nhà trường. Tập 11
|
Cục Nhà trường |
13x19 |
Sau 2000 |
| 11198 |
Những văn bản chủ yếu về công tác giáo dục đào tạo trong các nhà trường
|
Cục Nhà trường |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 11199 |
Những văn bản chủ yếu về công tác giáo dục đào tạo trong các nhà trường quân đội
|
Cục Nhà trường |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 11200 |
Những văn bản chủ yếu về công tác giáo dục đào tạo trong các nhà trường. Tập 9
|
Cục Nhà trường |
13x19 |
Sau 2000 |